Ủ Y BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH Đ Ồ NG NAI S ố : / 2026/ QĐ - UBND C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGHĨA VI Ệ T NAM Đ ộ c l ậ p - T ự do - H ạ nh phúc Đ ồ ng Nai, ngày tháng 4 năm 202 6 QUY Ế T Đ Ị NH Ban hành Quy ch ế qu ả n lý, s ử d ụ ng ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ , ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ , thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t và d ị ch v ụ ch ứ ng th ự c ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ trên đ ị a bàn t ỉ nh Đ ồ ng Nai Căn c ứ Lu ậ t T ổ ch ứ c chính quy ề n đ ị a phương s ố 72/2025/QH15; Căn c ứ Lu ậ t Ban hành văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t s ố 64/2025/QH15 đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung b ở i Lu ậ t s ố 87/2025/QH15; Căn c ứ Lu ậ t Giao d ị ch đi ệ n t ử s ố 20/2023/QH15; Căn c ứ Lu ậ t Công ngh ệ thông tin s ố 67/2006/QH11; Căn c ứ Lu ậ t An ninh m ạ ng s ố 24/2018/QH14; Căn c ứ Lu ậ t B ả o v ệ bí m ậ t nhà nư ớ c s ố 117/2025/QH15; Căn c ứ Ngh ị đ ị nh s ố 23/2025/NĐ - CP c ủ a Chính ph ủ v ề ch ữ ký đi ệ n t ử và d ị ch v ụ tin c ậ y đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung b ở i Ngh ị đ ị nh s ố 15/2026/NĐ - CP; Căn c ứ Ngh ị đ ị nh s ố 30/2020/NĐ - CP c ủ a Chính ph ủ v ề công tác văn thư; Căn c ứ Ngh ị đ ị nh s ố 78/2025/NĐ - CP c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh chi ti ế t m ộ t s ố đi ề u và bi ệ n pháp đ ể t ổ ch ứ c, hư ớ ng d ẫ n thi hành Lu ậ t Ban hành văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t, b ổ sung b ở i Ngh ị đ ị nh s ố 187/2025/NĐ - CP; Căn c ứ Ngh ị đ ị nh s ố 42/2022/NĐ - CP c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh v ề vi ệ c cung c ấ p thông tin và d ị ch v ụ công tr ự c tuy ế n c ủ a cơ quan nhà nư ớ c trên môi trư ờ ng m ạ ng đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung b ở i Ngh ị đ ị nh s ố 118/2025/NĐ - CP và Ngh ị đ ị nh s ố 132/2025/NĐ - CP; Căn c ứ Ngh ị đ ị nh s ố 68/2024/NĐ - CP c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ ; Căn c ứ Thông tư s ố 15/2025/TT - BKHCN c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Khoa h ọ c và Công ngh ệ quy đ ị nh yêu c ầ u k ỹ thu ậ t đ ố i v ớ i ph ầ n m ề m ký s ố , ph ầ n m ề m ki ể m tra ch ữ ký s ố và c ổ ng k ế t n ố i d ị ch v ụ ch ứ ng th ự c ch ữ ký s ố công c ộ ng; Căn c ứ Thông tư s ố 01/2023/TT - VPCP c ủ a B ộ trư ở ng, Ch ủ nhi ệ m Văn phòng Chính ph ủ quy đ ị nh m ộ t s ố n ộ i dung và bi ệ n pháp thi hành trong s ố hóa h ồ sơ, k ế t 2 qu ả gi ả i quy ế t th ủ t ụ c hành chính và th ự c hi ệ n th ủ t ụ c hành chính trên môi trư ờ ng đi ệ n t ử đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung b ở i Thông tư s ố 03/2025/TT - VPCP; Theo đ ề ngh ị c ủ a Giám đ ố c S ở Khoa h ọ c và Công ngh ệ t ạ i T ờ trình s ố 73 /TTr - SKHCN ngày 16 tháng 3 năm 2026 ; Ủ y ban nhân dân t ỉ nh ban hành Quy ế t đ ị nh ban hành Quy ch ế qu ả n lý, s ử d ụ ng ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ , ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ , thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t và d ị ch v ụ ch ứ ng th ự c ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ trên đ ị a bàn t ỉ nh Đ ồ ng Nai. Đi ề u 1. Ban hành kèm theo Quy ế t đ ị nh này Quy ch ế qu ả n lý, s ử d ụ ng ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ , ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ , thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t và d ị ch v ụ ch ứ ng th ự c ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ trên đ ị a bàn t ỉ nh Đ ồ ng Nai . Đi ề u 2. Quy ế t đ ị nh này có hi ệ u l ự c thi hành k ể t ừ ngày 15 tháng 4 năm 2026. Đi ề u 3. Chánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, Giám đ ố c S ở Khoa h ọ c và Công ngh ệ , Th ủ trư ở ng các s ở , ban, ngành thu ộ c t ỉ nh, Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân các xã, phư ờ ng trên đ ị a bàn t ỉ nh Đ ồ ng Nai và các t ổ ch ứ c, cá nhân có liên quan ch ị u trách nhi ệ m thi hành Quy ế t đ ị nh này . Nơi nh ậ n : - Như Đi ề u 3; - C ụ c Ch ứ ng th ự c s ố và B ả o m ậ t thông tin, Ban Cơ y ế u Chính ph ủ (b/c); - C ụ c Ki ể m tra văn b ả n và T ổ ch ứ c thi hành pháp lu ậ t - B ộ Tư pháp ; - V ụ Pháp ch ế - B ộ Khoa h ọ c và Công ngh ệ ; - Thư ờ ng tr ự c T ỉ nh ủ y; - Thư ờ ng tr ự c H ộ i đ ồ ng nhân dân t ỉ nh; - Ch ủ t ị ch, các Phó Ch ủ t ị ch UBND t ỉ nh; - Ban Thư ờ ng tr ự c UBMTTQVN t ỉ nh; - V ăn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND t ỉ nh; - Báo và p hát thanh, truy ề n hình Đ ồ ng Nai; - S ở Tư pháp; - Chánh, Phó Chánh VP UBND t ỉ nh; - Công báo đi ệ n t ử t ỉ nh; - Lưu: VT, KGVX ( 01 b ả n ) . TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CH Ủ T Ị CH Lê Trư ờ ng Sơn Ủ Y BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH Đ Ồ NG NAI C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGHĨA VI Ệ T NAM Đ ộ c l ậ p - T ự do - H ạ nh phúc QUY CH Ế Q u ả n lý, s ử d ụ ng ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ , ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ , thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t và d ị ch v ụ ch ứ ng th ự c ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ trên đ ị a bàn t ỉ nh Đ ồ ng Nai ( Ban hành kèm theo Quy ế t đ ị nh s ố /2026/QĐ - UBND ngày /4/2026 c ủ a Ủ y ban nh ân d ân t ỉ nh Đ ồ ng Nai )
Chương I QUY Đ Ị NH CHUNG Đi ề u 1. Ph ạ m vi đi ề u ch ỉ nh Quy ch ế này quy đ ị nh v ề qu ả n lý, s ử d ụ ng ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ , ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ , thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t và d ị ch v ụ ch ứ ng th ự c ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ trên đ ị a bàn t ỉ nh Đ ồ ng Nai theo quy đ ị nh t ạ i đi ể m a kho ả n 1 Đi ề u 34 Ngh ị đ ị nh s ố 68/2024/NĐ - CP quy đ ị nh v ề ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ . Đi ề u 2. Đ ố i tư ợ ng áp d ụ ng 1 . Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; Ủ y ban nhân dân xã, phư ờ ng (g ọ i t ắ t là UBND c ấ p xã). 2 . Các s ở , ban, ngành; các đơn v ị s ự nghi ệ p công l ậ p; t ổ ch ứ c h à nh ch í nh kh á c thu ộ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh. 3. Các phòng chuyên môn, nghi ệ p v ụ và tương đương, chi c ụ c và t ổ ch ứ c tương đương, đơn v ị s ự nghi ệ p công l ậ p thu ộ c S ở , ban, ngành; các phòng, đơn v ị s ự nghi ệ p công l ậ p thu ộ c chi c ụ c và tương đương; các phòng chuyên môn, t ổ ch ứ c hành chính khác, đơn v ị s ự nghi ệ p công l ậ p thu ộ c UBND c ấ p xã . 4 . Các cá nhân là cán b ộ , công ch ứ c, viên ch ứ c, ngư ờ i làm vi ệ c trong các cơ quan, đơn v ị quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1, 2, 3 Đi ề u này. 5. Khuy ế n ngh ị H ộ i đ ồ ng nhân dân t ỉ nh, H ộ i đ ồ ng nhân dân xã, phư ờ ng áp d ụ ng Quy ch ế này . Đi ề u 3. Gi ả i thích t ừ ng ữ Trong Quy ch ế này, các t ừ ng ữ dư ớ i đây đư ợ c hi ể u như sau: 1. Ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ là thông đi ệ p d ữ li ệ u nh ằ m xác nh ậ n cơ quan, t ổ ch ứ c, cá nhân đư ợ c ch ứ ng th ự c là ngư ờ i ký ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ . 2. Thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t là thi ế t b ị v ậ t lý chuyên d ụ ng ch ứ a khóa bí m ậ t c ủ a thuê bao. 2 3. PKI Token là thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t và ch ứ ng thư ch ữ ký s ố c ủ a t ừ ng thuê bao. 4. SIM PKI là thi ế t b ị th ẻ SIM đi ệ n tho ạ i có ch ứ c năng lưu khóa bí m ậ t c ủ a thuê bao ph ụ c v ụ ký s ố thông đi ệ p d ữ li ệ u trên thi ế t b ị di đ ộ ng. 5. Thuê bao là cơ quan, t ổ ch ứ c, cá nhân đư ợ c c ấ p ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ , ch ấ p nh ậ n ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ và gi ữ khóa bí m ậ t tương ứ ng v ớ i khóa công khai ghi trên ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ đư ợ c phát hành đó. 6. Cơ quan, t ổ ch ứ c qu ả n lý tr ự c ti ế p là cơ quan, t ổ ch ứ c có tư cách pháp nhân, có con d ấ u riêng tr ự c ti ế p qu ả n lý thuê bao s ử d ụ ng d ị ch v ụ ch ứ ng th ự c ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ . 7. Văn b ả n đi ệ n t ử là văn b ả n dư ớ i d ạ ng thông đi ệ p d ữ li ệ u đư ợ c t ạ o l ậ p ho ặ c đư ợ c s ố hóa t ừ văn b ả n gi ấ y và trình bày đúng th ể th ứ c, k ỹ thu ậ t, đ ị nh d ạ ng theo quy đ ị nh. 8. Yêu c ầ u ch ứ ng th ự c: là các yêu c ầ u c ấ p m ớ i, gia h ạ n, thay đ ổ i n ộ i dung thông tin, thu h ồ i ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ và khôi ph ụ c thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t. 9. H ệ th ố ng thông tin đăng ký, qu ả n lý yêu c ầ u ch ứ ng th ự c: là h ệ th ố ng đi ệ n t ử h ỗ tr ợ đăng ký, qu ả n lý d ị ch v ụ ch ứ ng th ự c ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ trên môi trư ờ ng m ạ ng. Đi ề u 4 . Th ờ i h ạ n có hi ệ u l ự c c ủ a ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ 1. Ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ c ủ a thuê bao c ấ p m ớ i th ờ i h ạ n có hi ệ u l ự c t ố i đa là 05 năm. 2. Ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ c ủ a thuê bao đư ợ c gia h ạ n th ờ i h ạ n có hi ệ u l ự c đư ợ c gia h ạ n t ố i đa là 03 năm. Đi ề u 5 . Giá tr ị pháp lý c ủ a ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ và văn b ả n đi ệ n t ử đư ợ c ký s ố 1. Giá tr ị pháp lý c ủ a ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ đư ợ c quy đ ị nh t ạ i Đi ề u 23 Lu ậ t Giao d ị ch đi ệ n t ử s ố 20/2023/QH15. 2. Giá tr ị pháp lý c ủ a văn b ả n đi ệ n t ử đư ợ c ký s ố đư ợ c quy đ ị nh t ạ i Đi ề u 5 Ngh ị đ ị nh s ố 30/2020/NĐ - CP về công tác văn thư . Đi ề u 6. Các lo ạ i văn b ả n, h ồ sơ áp d ụ ng ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ 1. T ấ t c ả các văn b ả n đi ệ n t ử thu ộ c th ẩ m quy ề n ban hành và gi ả i quy ế t c ủ a các cơ quan trong h ệ th ố ng hành chính nhà nư ớ c (tr ừ các văn b ả n , h ồ sơ có ch ứ a n ộ i dung bí m ậ t nhà nư ớ c), đư ợ c ký b ằ ng ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ đ ể trao đ ổ i gi ữ a các cơ quan nhà nư ớ c và trong n ộ i b ộ c ủ a m ỗ i cơ quan nhà nư ớ c qua các n ề n t ả ng s ố , h ệ th ố ng thông tin. 3 2. H ồ sơ gi ả i quy ế t th ủ t ụ c hành chính theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1, Đi ề u 8 Thông tư s ố 01/2023/TT - VPCP quy đ ị nh m ộ t s ố n ộ i dung và bi ệ n pháp thi hành trong s ố hóa h ồ sơ, k ế t qu ả gi ả i quy ế t th ủ t ụ c hành chính và th ự c hi ệ n th ủ t ụ c hành chính trên môi trư ờ ng đi ệ n t ử . 3. Ngoài các lo ạ i văn b ả n áp d ụ ng ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ t ạ i kho ả n 1, kho ả n 2 Đi ề u này, tùy theo yêu c ầ u, các cơ quan, đơn v ị xem xét quy đ ị nh thêm các lo ạ i văn b ả n khác đ ể áp d ụ ng ch ữ ký s ố , g ử i qua m ạ ng, không g ử i văn b ả n gi ấ y trong n ộ i b ộ c ủ a cơ quan, đơn v ị mình. Đi ề u 7. N ộ i dung ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ N ộ i dung ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ đư ợ c quy đ ị nh t ạ i Đi ề u 7 Ngh ị đ ị nh s ố 68/2024/NĐ - CP.
Chương II QU Ả N LÝ, S Ử D Ụ NG CH Ữ KÝ S Ố CHUYÊN DÙNG CÔNG V Ụ Đi ề u 8 . T ổ ch ứ c cung c ấ p d ị ch v ụ ch ứ ng th ự c ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ T ổ ch ứ c cung c ấ p d ị ch v ụ ch ứ ng th ự c ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ là C ụ c Ch ứ ng th ự c s ố và B ả o m ậ t thông tin tr ự c thu ộ c Ban Cơ y ế u Chính ph ủ , t hông tin liên h ệ : Đ ị a ch ỉ : S ố Lô CN27A, Khu công ngh ệ cao Hòa L ạ c, Th ạ ch Th ấ t, Hà N ộ i. Đi ệ n tho ạ i/Fax: 024.3773.8668 Đ ị a ch ỉ thư đi ệ n t ử :
[email protected] H ệ th ố ng thông tin đăng ký, qu ả n lý yêu c ầ u ch ứ ng th ự c: dichvucong.ca.gov.vn Đi ề u 9 . C ấ p m ớ i ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ 1. Đi ề u ki ệ n c ấ p m ớ i ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ a) Đ ố i v ớ i cá nhân: là cá nhân c ủ a các cơ quan, t ổ ch ứ c đư ợ c quy đ ị nh t ạ i kho ả n 4 Đi ề u 2 Quy ch ế này và có nhu c ầ u giao d ị ch đi ệ n t ử ; có văn b ả n đ ề ngh ị c ủ a cơ quan, t ổ ch ứ c qu ả n lý tr ự c ti ế p. b) Đ ố i v ớ i cơ quan, t ổ ch ứ c: là cơ quan, t ổ ch ứ c có tư cách pháp nhân quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1, 2 và 3 Đi ề u 2 Quy ch ế này; có quy ế t đ ị nh thành l ậ p cơ quan, t ổ ch ứ c ho ặ c xác nh ậ n c ủ a ngư ờ i đ ứ ng đ ầ u cơ quan, t ổ ch ứ c c ấ p trên tr ự c ti ế p; có văn b ả n đ ề ngh ị c ủ a cơ quan, t ổ ch ứ c qu ả n lý tr ự c ti ế p. c) Cơ quan, t ổ ch ứ c, cá nhân đ ề ngh ị c ấ p m ớ i ch ứ ng thư s ố chuyên dùng công v ụ ph ả i có tài kho ả n thư đi ệ n t ử công v ụ đư ợ c c ấ p theo quy đ ị nh. 2. H ồ sơ, trình t ự , th ủ t ụ c c ấ p ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ a) Đ ố i v ớ i cá nhân: Cơ quan, t ổ ch ứ c qu ả n lý tr ự c ti ế p có văn b ả n đ ề ngh ị c ấ p ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ theo M ẫ u s ố 01 t ạ i Ph ụ l ụ c kèm theo Ngh ị đ ị nh s ố 68/2024/NĐ - CP g ử i qua H ệ th ố ng thông tin đăng ký, qu ả n lý yêu c ầ u ch ứ ng 4 th ự c (t ạ i đ ị a ch ỉ https://dichvucong.ca.gov.vn) ho ặ c Tr ụ c liên thông văn b ả n qu ố c gia (mã đ ị nh danh G11.07.05 c ủ a C ụ c Ch ứ ng th ự c s ố và B ả o m ậ t thông tin - Ban Cơ y ế u Chính ph ủ ) . b) Đ ố i v ớ i cơ quan, t ổ ch ứ c: Cơ quan, t ổ ch ứ c qu ả n lý tr ự c ti ế p có văn b ả n đ ề ngh ị c ấ p m ớ i ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ theo M ẫ u s ố 02 t ạ i Ph ụ l ụ c kèm theo Ngh ị đ ị nh s ố 68/2024/NĐ - CP g ử i qua H ệ th ố ng thông tin đăng ký, qu ả n lý yêu c ầ u ch ứ ng th ự c (t ạ i đ ị a ch ỉ https://dichvucong.ca.gov.vn) ho ặ c Tr ụ c liên thông văn b ả n qu ố c gia (mã đ ị nh danh G11.07.05 c ủ a C ụ c Ch ứ ng th ự c s ố và B ả o m ậ t thông tin - Ban Cơ y ế u Chính ph ủ ) . c) Ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ cho thi ế t b ị , d ị ch v ụ , ph ầ n m ề m : Cơ quan, t ổ ch ứ c qu ả n lý tr ự c ti ế p có văn b ả n đ ề ngh ị c ấ p m ớ i ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ theo M ẫ u s ố 0 3 t ạ i Ph ụ l ụ c kèm theo Ngh ị đ ị nh s ố 68/2024/NĐ - CP g ử i qua H ệ th ố ng thông tin đăng ký, qu ả n lý yêu c ầ u ch ứ ng th ự c (t ạ i đ ị a ch ỉ https://dichvucong.ca.gov.vn) ho ặ c Tr ụ c liên thông văn b ả n qu ố c gia (mã đ ị nh danh G11.07.05 c ủ a C ụ c Ch ứ ng th ự c s ố và B ả o m ậ t thông tin - Ban Cơ y ế u Chính ph ủ ) . Đi ề u 10 . Gia h ạ n ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ 1. Đi ề u ki ệ n gia h ạ n ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ Ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ ch ỉ đư ợ c đ ề ngh ị gia h ạ n 01 l ầ n và ph ả i đ ả m b ả o còn th ờ i h ạ n s ử d ụ ng ít nh ấ t 30 ngày. 2. H ồ sơ, trình t ự , th ủ t ụ c gia h ạ n ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ Cơ quan, t ổ ch ứ c qu ả n lý tr ự c ti ế p có văn b ả n đ ề ngh ị gia h ạ n ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ theo M ẫ u s ố 04 t ạ i Ph ụ l ụ c kèm theo Ngh ị đ ị nh s ố 68/2024/NĐ - CP g ử i qua H ệ th ố ng thông tin đăng ký, qu ả n lý yêu c ầ u ch ứ ng th ự c (t ạ i đ ị a ch ỉ https://dichvucong.ca.gov.vn) ho ặ c Tr ụ c liên thông văn b ả n qu ố c gia (mã đ ị nh danh H19. 5 c ủ a S ở Khoa h ọ c và Công ngh ệ ) . Đi ề u 1 1 . Thay đ ổ i n ộ i dung thông tin c ủ a ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ 1. Đi ề u ki ệ n thay đ ổ i n ộ i dung thông tin c ủ a ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ Ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ yêu c ầ u thay đ ổ i n ộ i dung thông tin ph ả i đ ả m b ả o còn th ờ i h ạ n s ử d ụ ng ít nh ấ t 30 ngày (vi ệ c thay đ ổ i n ộ i dung thông tin ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ không làm thay đ ổ i th ờ i h ạ n s ử d ụ ng c ủ a ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ đó). 2. Các trư ờ ng h ợ p thay đ ổ i n ộ i dung thông tin c ủ a ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ a) Đ ố i v ớ i cá nhân: Thay đ ổ i cơ quan, t ổ ch ứ c công tác, đ ị a ch ỉ thư đi ệ n t ử công v ụ mà thông tin không phù h ợ p v ớ i thông tin trong ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ . 5 b) Đ ố i v ớ i cơ quan, t ổ ch ứ c: Cơ quan, t ổ ch ứ c đ ổ i tên ho ặ c đ ị a ch ỉ ho ạ t đ ộ ng mà thông tin không phù h ợ p v ớ i thông tin trong ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ . 3. H ồ sơ, trình t ự , th ủ t ụ c thay đ ổ i n ộ i dung thông tin c ủ a ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ Cơ quan, t ổ ch ứ c qu ả n lý tr ự c ti ế p có văn b ả n đ ề ngh ị thay đ ổ i n ộ i dung thông tin c ủ a ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ theo M ẫ u s ố 04 t ạ i Ph ụ l ụ c kèm theo Ngh ị đ ị nh s ố 68/2024/NĐ - CP g ử i qua H ệ th ố ng thông tin đăng ký, qu ả n lý yêu c ầ u ch ứ ng th ự c (t ạ i đ ị a ch ỉ https://dichvucong.ca.gov.vn) ho ặ c Tr ụ c liên thông văn b ả n qu ố c gia (mã đ ị nh danh H19.5 c ủ a S ở Khoa h ọ c và Công ngh ệ ) . Đi ề u 1 2 . Thu h ồ i thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t, ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ 1. Th ẩ m quy ề n và các trư ờ ng h ợ p thu h ồ i ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ Th ự c hi ệ n th eo Đi ề u 17, Đi ề u 18 c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 68/2024/NĐ - CP . 2. H ồ sơ, trình t ự , th ủ t ụ c thu h ồ i ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ Cơ quan, t ổ ch ứ c qu ả n lý tr ự c ti ế p có văn b ả n đ ề ngh ị thu h ồ i ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ theo M ẫ u s ố 05 Ph ụ l ụ c kèm theo Ngh ị đ ị nh s ố 68/2024/NĐ - CP g ử i qua C ổ ng d ị ch v ụ công tr ự c tuy ế n c ủ a C ụ c Ch ứ ng th ự c s ố và B ả o m ậ t thông tin - Ban Cơ y ế u Chính ph ủ , đ ị a ch ỉ https://dichvucong.ca.gov.vn/ ho ặ c Tr ụ c liên thông văn b ả n qu ố c gia (mã đ ị nh danh G11.07.05 c ủ a C ụ c Ch ứ ng th ự c s ố và B ả o m ậ t thông tin - Ban Cơ y ế u Chính ph ủ ) . 3. Thu h ồ i thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t sau khi ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ h ế t h ạ n s ử d ụ ng ho ặ c ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ b ị thu h ồ i a) Thuê bao ph ả i có trách nhi ệ m bàn giao l ạ i thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t cho cơ quan, t ổ ch ứ c qu ả n lý tr ự c ti ế p khi ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ h ế t h ạ n s ử d ụ ng ho ặ c ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ b ị thu h ồ i. b) Cơ quan, t ổ ch ứ c qu ả n lý tr ự c ti ế p có trách nhi ệ m thu h ồ i thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t c ủ a thuê bao, bàn giao cho T ổ ch ứ c cung c ấ p d ị ch v ụ ch ứ ng th ự c ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ ( C ụ c Ch ứ ng th ự c s ố và B ả o m ậ t thông tin - Ban Cơ y ế u Chính ph ủ ) qua d ị ch v ụ chuy ể n phát c ủ a T ổ ng Công ty Bưu đi ệ n Vi ệ t Nam (VNPost) . Biên b ả n giao, nh ậ n thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t sau khi ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ h ế t h ạ n s ử d ụ ng ho ặ c ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ b ị thu h ồ i theo M ẫ u s ố 08 t ạ i Ph ụ l ụ c kèm theo Ngh ị đ ị nh s ố 68/2024/NĐ - CP g ử i C ụ c Ch ứ ng th ự c s ố và B ả o m ậ t thông tin - Ban Cơ y ế u Chính ph ủ . c) Trong trư ờ ng h ợ p thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t b ị th ấ t l ạ c, cơ quan, t ổ ch ứ c qu ả n lý tr ự c ti ế p ph ả i l ậ p biên b ả n xác nh ậ n theo M ẫ u s ố 09 t ạ i Ph ụ l ụ c kèm theo Ngh ị đ ị nh s ố 68/2024/NĐ - CP g ử i C ụ c Ch ứ ng th ự c s ố và B ả o m ậ t thông tin - Ban Cơ y ế u Chính ph ủ . Đi ề u 1 3 . Khôi ph ụ c thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t do thuê bao qu ả n lý 6 1. Trư ờ ng h ợ p khôi ph ụ c thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t Thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t s ẽ b ị khóa khi nh ậ p sai m ậ t kh ẩ u quá s ố l ầ n quy đ ị nh, đ ể thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t ho ạ t đ ộ ng tr ở l ạ i, c ầ n ph ả i th ự c hi ệ n quy trình khôi ph ụ c thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t. 2. H ồ sơ, trình t ự , th ủ t ụ c khôi ph ụ c thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t Cơ quan, t ổ ch ứ c qu ả n lý tr ự c ti ế p có văn b ả n đ ề ngh ị khôi ph ụ c thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t theo M ẫ u s ố 06 t ạ i Ph ụ l ụ c kèm theo Ngh ị đ ị nh s ố 68/2024/NĐ - CP : Đ ố i v ớ i PKI Token : g ử i qua H ệ th ố ng thông tin đăng ký, qu ả n lý yêu c ầ u ch ứ ng th ự c (t ạ i đ ị a ch ỉ https://dichvucong.ca.gov.vn) ho ặ c Tr ụ c liên thông văn b ả n qu ố c gia (mã đ ị nh danh H19.5 c ủ a S ở Khoa h ọ c và Công ngh ệ ) . Đ ố i v ớ i SIM PKI: g ử i qua H ệ th ố ng thông tin đăng ký, qu ả n lý yêu c ầ u ch ứ ng th ự c (t ạ i đ ị a ch ỉ https://dichvucong.ca.gov.vn) ho ặ c Tr ụ c liên thông văn b ả n qu ố c gia (mã đ ị nh danh G11.07.05 c ủ a C ụ c Ch ứ ng th ự c s ố và B ả o m ậ t thông tin - Ban Cơ y ế u Chính ph ủ ) .
Chương III TRÁCH NHI Ệ M C Ủ A CÁC CƠ QUAN, T Ổ CH Ứ C VÀ CÁ NHÂN Đi ề u 1 4 . Trách nhi ệ m c ủ a S ở Khoa h ọ c và Công ngh ệ 1. T heo dõi, đôn đ ố c, ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan, đơn v ị liên quan tri ể n khai, ki ể m tra, giám sát vi ệ c th ự c hi ệ n Quy ch ế này . 2. Phân công ngư ờ i th ự c hi ệ n gia h ạ n, thay đ ổ i n ộ i dung thông tin ch ứ ng thư ch ữ ký s ố chuyên dùng công v ụ , khôi ph ụ c thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t cho thuê bao, đ ả m b ả o nhanh chóng, hi ệ u qu ả , đúng quy trình, quy đ ị nh. Qu ả n lý, s ử d ụ ng tài kho ả n th ự c hi ệ n gia h ạ n, thay đ ổ i n ộ i dung thông tin ch ứ ng thư ch ữ ký s ố , khôi ph ụ c thi ế t b ị lưu khóa bí m ậ t đ ả m b ả o ch ặ t ch ẽ , an toàn ; phân công nhân s ự h ỗ tr ợ k ỹ thu ậ t, x ử lý s ự c ố trong quá trình s ử d ụ ng. 3. Đ ả m b ả o h ạ t ầ ng k ỹ thu ậ t, đư ờ ng truy ề n k ế t n ố i ho ạ t đ ộ ng ổ n đ ị nh, liên t ụ c, thông su ố t ph ụ c v ụ gia h ạ n, thay đ ổ i n ộ i dung thông tin ch ứ ng thư ch ữ ký s ố ch