Mục lục - 12 điều ▼
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp năm 2024 (Danh mục văn bản kèm theo) .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp năm 202 4 (Ban hành kèm theo Quyết định số 165 /QĐ-BTP ngày 22 /01/202 5 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) STT Tên loại văn bản Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản Tên gọi của văn bản Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ I.1. LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ Nghị định Số 113/2014/NĐ-CP ngày 26/11/2014 Về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật Được thay thế bởi Nghị định số 26/2024/NĐ-CP ngày 01/3/2024 của Chính phủ về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp. 15/5/2024 Thông tư Số 07/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số quy định của Nghị định số 113/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 17/2024/TT-BTP ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ Thông tư số 07/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số quy định của Nghị định số 113/2014/NĐ-CP ngày 26/11/2014 của Chính phủ về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật. 30/12/2024 I.2. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM Thông tư Số 01/2019/TT-BTP ngày 17/01/2019 Hướng dẫn một số nội dung về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay, tàu biển. Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2024/TT-BTP ngày 01/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về đăng ký biện pháp bảo đảm. 01/02/2024 Thông tư Số 07/2019/TT-BTP ngày 02/11/2019 Hướng dẫn một số nội dung về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2024/TT-BTP ngày 01/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về đăng ký biện pháp bảo đảm. 01/02/2024 Thông tư Số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA ngày 05/11/2013 Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 07/2024/TT-BTP ngày 02/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ các Thông tư liên tịch do Bộ trưởng Bộ Tư pháp liên tịch ban hành về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và đăng ký biện pháp bảo đảm. 02/8/2024 Thông tư Số 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN ngày 06/6/2014 Hướng dẫn một số vấn đề về xử lý tài sản bảo đảm. Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 07/2024/TT-BTP ngày 02/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ các Thông tư liên tịch do Bộ trưởng Bộ Tư pháp liên tịch ban hành về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và đăng ký biện pháp bảo đảm. 02/8/2024 I. 3 . LĨNH VỰC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ THI HÀNH ÁN HÀNH CHÍNH Thông tư Số 06/2019/TT-BTP ngày 21/11/2019 Quy định về Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự, theo dõi thi hành án hành chính. Được thay thế bởi Thông tư số 05/2024/TT-BTP ngày 10/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự, theo dõi thi hành án hành chính. 26/7/2024 Thông tư Số 03/2017/TT-BTP ngày 05/4/2017 Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự. Được thay thế bởi Thông tư số 02/2024/TT-BTP ngày 03/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự. 18/5/2024 Thông tư Số 08/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2017/TT-BTP ngày 05/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự. Được thay thế bởi Thông tư số 02/2024/TT-BTP ngày 03/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự. 18/5/2024 I . 4. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ, THI ĐUA - KHEN THƯỞNG Thông tư Số 05/2018/TT-BTP ngày 07/06/2018 Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Được thay thế bởi Thông tư số 11/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn Luật Thi đua, khen thưởng đối với ngành Tư pháp. 12/02/2024 I.5.LĨNH VỰC THANH TRA Nghị định Số 54/2014/NĐ-CP ngày 29/5/2014 Về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Tư pháp Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 03/2024/NĐ-CP ngày 11/01/2024 của Chính phủ quy định về cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành. 01/03/2024 I.5.LĨNH VỰC XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ THEO DÕI THI HÀNH PHÁP LUẬT Thông tư Số 14/2014/TT-BTP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về theo dõi tình hình thi hành pháp luật.
Chương II và
Điều 3. Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. 15/5/2024 Các mẫu đơn, tờ khai: Mẫu TP-LS-01; Mẫu TP-LS-02; Mẫu TP-LS-03; Mẫu TP-LS-04; Mẫu TP-LS-05; Mẫu TP-LS-06; Mẫu TP-LS-12; Mẫu TP-LS-13; Mẫu TP-LS-14; Mẫu TP-LS-15; Mẫu TP-LS-16; Mẫu TP-LS-17; Mẫu TP-LS-18; Mẫu TP-LS-19; Mẫu TP-LS-20; Mẫu TP-LS-26; Mẫu TP-LS-27; Mẫu TP-LS-28; Mẫu TP-LS-29; Mẫu TP-LS-30; Mẫu TP-LS-31; Mẫu TP-LS-32. Được thay thế bằng: Mẫu TP-LS-01-sđ; Mẫu TP-LS-02-sđ; Mẫu TP-LS-03-sđ; Mẫu TP-LS-04-sđ; Mẫu TP-LS-05-sđ; Mẫu TP-LS-06-sđ; Mẫu TP-LS-12-sđ; Mẫu TP-LS-13-sđ; Mẫu TP-LS-14-sđ; Mẫu TP-LS-15-sđ; Mẫu TP-LS-16-sđ; Mẫu TP-LS-17-sđ; Mẫu TP-LS-18-sđ; Mẫu TP-LS-19-sđ; Mẫu TP-LS-20-sđ; Mẫu TP-LS-26-sđ; Mẫu TP-LS-27-sđ; Mẫu TP-LS-28-sđ; Mẫu TP-LS-29-sđ; Mẫu TP-LS-30-sđ; Mẫu TP-LS-31-sđ; Mẫu TP-LS-32-sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. 15/5/2024 Các Thông báo, giấy tờ đăng ký: Mẫu TP-LS-07; Mẫu TP-LS-08; Mẫu TP-LS-09; Mẫu TP-LS-10; Mẫu TP-LS-11; Mẫu TP-LS-21; Mẫu TP-LS-22; Mẫu TP-LS-23; Mẫu TP-LS-24; Mẫu TP-LS-25. Được thay thế bằng: Mẫu TP-LS-07-sđ; Mẫu TP-LS-08-sđ; Mẫu TP-LS-09-sđ; Mẫu TP-LS-10-sđ; Mẫu TP-LS-11-sđ; Mẫu TP-LS-21-sđ; Mẫu TP-LS-22-sđ; Mẫu TP-LS-23-sđ; Mẫu TP-LS-24-sđ; Mẫu TP-LS-25-sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. 15/5/2024 2. Thông tư Số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ về tư vấn pháp luật Các biểu mẫu: Mẫu TP-TVPL-01; Mẫu TP-TVPL-02; Mẫu TP-TVPL-03; Mẫu TP-TVPL-04; Mẫu TP-TVPL-05; Mẫu TP-TVPL-06; Mẫu TP-TVPL-07; Mẫu TP-TVPL-08; Mẫu TP-TVPL-09 ; Mẫu TP-TVPL-10; Mẫu TP-TVPL-11; Mẫu TP-TVPL-12. Được thay thế bằng: Mẫu TP-TVPL-01-sđ; Mẫu TP-TVPL-02-sđ; Mẫu TP-TVPL-03-sđ; Mẫu TP-TVPL-04-sđ; Mẫu TP-TVPL-05-sđ; Mẫu TP-TVPL-06-sđ; Mẫu TP-TVPL-07-sđ; Mẫu TP-TVPL-08-sđ; Mẫu TP-TVPL-09-sđ; Mẫu TP-TVPL-10-sđ; Mẫu TP-TVPL-11-sđ; Mẫu TP-TVPL-12-sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. 15/5/2024 3. Thông tư Số 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng Điểm đ khoản 1
Chương II và
Điều 4. Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. Các biểu mẫu: Mẫu TP-CC-01; Mẫu TP-CC-02; Mẫu TP-CC-03; Mẫu TP-CC-04; Mẫu TP-CC-05; Mẫu TP-CC-06; Mẫu TP-CC-07; Mẫu TP-CC-08; Mẫu TP-CC-09; Mẫu TP-CC-10; Mẫu TP-CC-19; Mẫu TP-CC-27. Được thay thế bằng: Mẫu TP-CC-01-sđ; Mẫu TP-CC-02-sđ; Mẫu TP-CC-03-sđ; Mẫu TP-CC-04-sđ; Mẫu TP-CC-05-sđ; Mẫu TP-CC-06-sđ; Mẫu TP-CC-07-sđ; Mẫu TP-CC-08-sđ; Mẫu TP-CC-09-sđ; Mẫu TP-CC-10-sđ; Mẫu TP-CC-19-sđ; Mẫu TP-CC-27 ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. 15/5/2024 4. Thông tư Số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại. Các biểu mẫu: Mẫu TP-TPL-01; Mẫu TP-TPL-02; Mẫu TP-TPL-03; Mẫu TP-TPL-04; Mẫu TP-TPL-05; Mẫu TP-TPL-07; Mẫu TP-TPL-08; Mẫu TP-TPL-09; Mẫu TP-TPL-10; Mẫu TP-TPL-11; Mẫu TP-TPL-13; Mẫu TP-TPL-16; Mẫu TP-TPL-18; Mẫu TP-TPL-19; Mẫu TP-TPL-20; Mẫu TP-TPL-21; Mẫu TP-TPL-23; Mẫu TP-TPL-25; Mẫu TP-TPL-27. Được thay thế bằng: Mẫu TP-TPL-01-sđ; Mẫu TP-TPL-02-sđ; Mẫu TP-TPL-03-sđ; Mẫu TP-TPL-04-sđ; Mẫu TP-TPL-05-sđ; Mẫu TP-TPL-07-sđ; Mẫu TP-TPL-08-sđ; Mẫu TP-TPL-09-sđ; Mẫu TP-TPL-10-sđ; Mẫu TP-TPL-11-sđ; Mẫu TP-TPL-13-sđ; Mẫu TP-TPL-16-sđ; Mẫu TP-TPL-18-sđ; Mẫu TP-TPL-19-sđ; Mẫu TP-TPL-20-sđ; Mẫu TP-TPL-21-sđ; Mẫu TP-TPL-23-sđ; Mẫu TP-TPL-25-sđ; Mẫu TP-TPL-27-sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. 15/5/2024 5. Thông tư Số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp. Mẫu số 06. Được thay thế bằng Mẫu số 06-sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. 15/5/2024 6. Thông tư Số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản. Các biểu mẫu: Mẫu TP-ĐGTS-01; Mẫu TP-ĐGTS-02; Mẫu TP-ĐGTS-03; Mẫu TP-ĐGTS-04; Mẫu TP-ĐGTS-05; Mẫu TP-ĐGTS-07; Mẫu TP-ĐGTS-08; Mẫu TP-ĐGTS-09; Mẫu TP-ĐGTS-10; Mẫu TP-ĐGTS-11; Mẫu TP-ĐGTS-12; Mẫu TP-ĐGTS-13; Mẫu TP-ĐGTS-14; Mẫu TP-ĐGTS-15; Mẫu TP-ĐGTS-20. Được thay thế bằng: Mẫu TP-ĐGTS-01-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-02-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-03-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-04-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-05-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-07-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-08-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-09-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-10-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-11-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-12-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-13-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-14-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-15-sđ; Mẫu TP-ĐGTS-20-sđ Thông tư 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. 15/5/2024 Mẫu TP-ĐGTS-06 ban hành kèm theo Thông tư. Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. 15/5/2024 7. Thông tư Số 12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động trọng tài thương mại. Các biểu mẫu: Mẫu 02/TP-TTTM; Mẫu 03/TP-TTTM; Mẫu 04/TP-TTTM; Mẫu 05/TP-TTTM; Mẫu 06/TP-TTTM; Mẫu 07/TP-TTTM; Mẫu 08/TP-TTTM; Mẫu 09/TP-TTTM; Mẫu 10/TP-TTTM; Mẫu 11/TP-TTTM Mẫu 12/TP-TTTM; Mẫu 13/TP-TTTM; Mẫu 14/TP-TTTM; Mẫu 15/TP-TTTM; Mẫu 16/TP-TTTM; Mẫu 17/TP-TTTM; Mẫu 18/TP-TTTM; Mẫu 19/TP-TTTM; Mẫu 23/TP-TTTM; Mẫu 24/TP-TTTM; Mẫu 27/TP-TTTM. Được thay thế bằng: Mẫu 02/TP-TTTM-sđ; Mẫu 03/TP-TTTM-sđ; Mẫu 04/TP-TTTM-sđ; Mẫu 05/TP-TTTM-sđ; Mẫu 06/TP-TTTM-sđ; Mẫu 07/TP-TTTM-sđ; Mẫu 08/TP-TTTM-sđ; Mẫu 09/TP-TTTM-sđ; Mẫu 10/TP-TTTM-sđ; Mẫu 11/TP-TTTM-sđ; Mẫu 12/TP-TTTM-sđ; Mẫu 13/TP-TTTM-sđ; Mẫu 14/TP-TTTM-sđ; Mẫu 15/TP-TTTM-sđ; Mẫu 16/TP-TTTM-sđ; Mẫu 17/TP-TTTM-sđ; Mẫu 18/TP-TTTM-sđ; Mẫu 19/TP-TTTM-sđ; Mẫu 23/TP-TTTM-sđ; Mẫu 24/TP-TTTM-sđ; Mẫu 27/TP-TTTM-sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. 15/5/2024 8. Thông tư Số 02/2018/TT-BTP ngày 26/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại. Các biểu mẫu: Mẫu 01/TP-HGTM; Mẫu 02/TP-HGTM; Mẫu 03/TP-HGTM; Mẫu 04/TP-HGTM; Mẫu 05/TP-HGTM; Mẫu 06/TP-HGTM; Mẫu 07/TP-HGTM; Mẫu 08/TP-HGTM; Mẫu 09/TP-HGTM; Mẫu 10/TP-HGTM; Mẫu 11/TP-HGTM; Mẫu 12/TP-HGTM; Mẫu 13/TP-HGTM; Mẫu 14/TP-HGTM; Mẫu 15/TP-HGTM; Mẫu 16/TP-HGTM; Mẫu 19/TP-HGTM; Mẫu 20/TP-HGTM; Mẫu 21/TP-HGTM; Mẫu 23/TP-HGTM. Được thay thế bằng: Mẫu 01/TP-HGTM-sđ; Mẫu 02/TP-HGTM-sđ; Mẫu 03/TP-HGTM-sđ; Mẫu 04/TP-HGTM-sđ; Mẫu 05/TP-HGTM-sđ; Mẫu 06/TP-HGTM-sđ; Mẫu 07/TP-HGTM-sđ; Mẫu 08/TP-HGTM-sđ; Mẫu 09/TP-HGTM-sđ; Mẫu 10/TP-HGTM-sđ; Mẫu 11/TP-HGTM-sđ; Mẫu 12/TP-HGTM-sđ; Mẫu 13/TP-HGTM-sđ; Mẫu 14/TP-HGTM-sđ; Mẫu 15/TP-HGTM-sđ; Mẫu 16/TP-HGTM-sđ; Mẫu 19/TP-HGTM-sđ; Mẫu 20/TP-HGTM-sđ; Mẫu 21/TP-HGTM-sđ; Mẫu 23/TP-HGTM-sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. 15/5/2024 I.2. LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, CHỨNG THỰC 9. Thông tư Số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch. Cụm từ “Các Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự hoặc cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài” tại khoản 2
Chương II và
Điều 6. Được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài” bởi Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch. 06/6/2024 Các mẫu Sổ tại Điều 3, gồm: Sổ thụ lý hồ sơ các việc về quốc tịch (TP/QT-2020-STLHSQT); Sổ đăng ký xác định có quốc tịch Việt Nam (TP/QT-2020-SĐKXĐCQTVN); Sổ cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam (TP/QT-2020-SCGXNCQTVN); Sổ cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (TP/QT-2020- SCGXNGVN). Được thay thế bởi các biểu mẫu: Sổ thụ lý hồ sơ các việc về quốc tịch (TP/QT-2024-STLHSQT); Sổ đăng ký xác định có quốc tịch Việt Nam (TP/QT-2024-SĐKXĐCQTVN); Sổ cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam (TP/QT-2024-SCGXNCQTVN); Sổ cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (TP/QT-2024- SCGXNGVN) ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch.và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch. 06/6/2024 Các mẫu Sổ quốc tịch theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 02/2020/TT-BTP được tiếp tục sử dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 theo quy định tại khoản 2
Chương II và
Điều 7. Bị sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch. 06/6/2024 10. Thông tư Số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch. Khoản 2 và khoản 6 Điều 3, khoản 2
Chương II và
Điều 18. Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 04/2024/TT-BTP sửa đổi Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch. 06/6/2024 Danh mục Tờ khai đăng ký hộ tịch được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Tư pháp, cơ quan đăng ký hộ tịch, người dân tự in, sử dụng (Phụ lục 5). Được thay thế bằng Danh mục Tờ khai đăng ký hộ tịch được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Tư pháp, cơ quan đăng ký hộ tịch, người dân tự in, sử dụng (Phụ lục 5) ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch. 06/6/2024 I.3. LĨNH VỰC XÂY DỰNG, BAN HÀNH, KIỂM TRA, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QPPL 11. Nghị định Số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ). Khoản 1 và khoản 2 Điều 2, tên Mục 1
Chương II , Điều 6, Điều 7, Điều 10, Điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 13, Điểm a khoản 2 Điều 17, Khoản 3 Điều 25, Khoản 1 và điểm d khoản 4 Điều 26, Khoản 2 Điều 27, Điểm a khoản 3 Điều 28, khoản 4 Điều 37, khoản 4 Điều 38, khoản 3 Điều 40, khoản 1 Điều 42, khoản 2 Điều 43, khoản 2 Điều 44, khoản 3 Điều 48, khoản 3 Điều 49, Điều 50, Điều 51, khoản 2 Điều 64, khoản 1 Điều 75, điểm a khoản 2 Điều 113, khoản 1 Điều 159, khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 181, tên
Điều 184. Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ. 01/6/2024 Mẫu số 42 Phụ lục I. Được thay thế bằng Mẫu số 42 tại Phụ lục II ban hành kèm theo bởi Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ. 01/6/2024 Mẫu số 01, 02 và 03 Phụ lục V. Được thay thế bằng Mẫu số 01, 02 và 03 tại Phụ lục III ban hành kèm theo bởi Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. - Cụm từ “có dấu hiệu” tại: khoản 1 Điều 112; khoản 2 Điều 112; điểm a khoản 4 Điều 115; điểm a khoản 1 Điều 122; khoản 4 Điều 122; khoản 1 Điều 124; - Khoản 2 và khoản 4 Điều 14; Điều 5; Điều 8;
Chương II , Điều 6, Điều 7, Điều 10, Điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 13, Điểm a khoản 2 Điều 17, Khoản 3 Điều 25, Khoản 1 và điểm d khoản 4 Điều 26, Khoản 2 Điều 27, Điểm a khoản 3 Điều 28, khoản 4 Điều 37, khoản 4 Điều 38, khoản 3 Điều 40, khoản 1 Điều 42, khoản 2 Điều 43, khoản 2 Điều 44, khoản 3 Điều 48, khoản 3 Điều 49, Điều 50, Điều 51, khoản 2 Điều 64, khoản 1 Điều 75, điểm a khoản 2 Điều 113, khoản 1 Điều 159, khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 181, tên
Điều 1. Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2024/TT-BTP ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số điều, khoản của các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành hướng dẫn nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức thi hành án dân sự. 31/10/2024 I.7.LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ 18. Thông tư Số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý. Khoản 1 Điều 20, khoản 1
Chương II , Điều 6, Điều 7, Điều 10, Điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 13, Điểm a khoản 2 Điều 17, Khoản 3 Điều 25, Khoản 1 và điểm d khoản 4 Điều 26, Khoản 2 Điều 27, Điểm a khoản 3 Điều 28, khoản 4 Điều 37, khoản 4 Điều 38, khoản 3 Điều 40, khoản 1 Điều 42, khoản 2 Điều 43, khoản 2 Điều 44, khoản 3 Điều 48, khoản 3 Điều 49, Điều 50, Điều 51, khoản 2 Điều 64, khoản 1 Điều 75, điểm a khoản 2 Điều 113, khoản 1 Điều 159, khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 181, tên
Điều 22. Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý. 15/2/2024 Một số mẫu giấy tờ ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BTP như sau: Đơn đề nghị làm cộng tác viên trợ giúp pháp lý (Mẫu TP-TGPL-10); Đơn đề nghị cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (Mẫu TP-TGPL-11). Được thay thế bằng Mẫu TP-TGPL-10, Mẫu TP-TGPL-11 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý. 15/2/2024 19. Thông tư Số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý. Một số biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 12/2018/TT-BTP: Đơn yêu cầu trợ giúp pháp lý (Mẫu số 02-TP-TGPL); Đơn khiếu nại (Mẫu số 03-TP-TGPL); Đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý (Mẫu số 04-TP- TGPL); Đơn rút yêu cầu trợ giúp pháp lý (Mẫu số 05-TP-TGPL). Được thay thế bằng Mẫu số 02-TP-TGPL, Mẫu số 03- TP-TGPL, Mẫu số 04-TP-TGPL, Mẫu số 05-TP-TGPL ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý. 15/2/2024 I.8. LĨNH VỰC XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ THEO DÕI THI HÀNH PHÁP LUẬT 20. Nghị định Số 82/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; hành chính tư pháp; hôn nhân và gia đình; thi hành án dân sự; phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã. Điểm a khoản 2 Điều 2; điểm a khoản 3 Điều 3; khoản 4 Điều 5; điểm c khoản 6, điểm b và điểm c khoản 8; điểm a khoản 9 Điều 6; điểm m khoản 2; điểm a khoản 8 Điều 7; điểm b khoản 3 Điều 8; điểm a khoản 6 Điều 9; điểm c khoản 4, khoản 5 Điều 10; khoản 4 Điều 11; điểm a khoản 3, điểm c khoản 5 Điều 12; khoản 5 Điều 13; điểm d khoản 3, điểm a khoản 8, điểm c khoản 8, điểm a khoản 9 Điều 15; điểm a khoản 1, điểm đ khoản 2, điểm b và c khoản 7, khoản 8 Điều 16; khoản 1 Điều 17; khoản 3 và 4 Điều 18; khoản 3 Điều 21; điểm b, c, g khoản 3, điểm c khoản 9 Điều 22; điểm b khoản 5 Điều 23; điểm g khoản 1, điểm r khoản 2, điểm k khoản 3, điểm c khoản 7 Điều 24; khoản 1, khoản 3 Điều 25; điểm a khoản 5 Điều 26; khoản 1 và khoản 3 Điều 28; điểm a khoản 5 Điều 29; khoản 5 Điều 31; điểm b khoản 3 và điểm a khoản 9 Điều 32; điểm a, b, d khoản 1, khoản 7, khoản 8 Điều 33; khoản 7 Điều 34; điểm b khoản 5 Điều 35; điểm b khoản 5 Điều 36; khoản 4 Điều 37; khoản 4 Điều 38; khoản 7 Điều 39; khoản 4 Điều 40; khoản 5 Điều 41; khoản 5 Điều 42; khoản 4 Điều 43; khoản 5 Điều 44; khoản 6 Điều 45; khoản 5 Điều 46; khoản 2 và khoản 5 Điều 47; tên Điều 48; Điều 50; khoản 5 Điều 51; khoản 6 Điều 52; điểm a khoản 5 Điều 53; khoản 4 Điều 54; tên và điểm d khoản 1 Điều 55; điểm a khoản 6 Điều 56; khoản 6 Điều 57; khoản 5 Điều 62; khoản 8 Điều 63; Điều 78; điểm a khoản 6 Điều 79; Điều 82; điểm d khoản 2 Điều 83; điểm đ khoản 6, điểm đ khoản 7, điểm d khoản 9, điểm d khoản 11 Điều 84; điểm d khoản 3, điểm d khoản 4, Điều 85; khoản 3 Điều 86;
Chương II , Điều 6, Điều 7, Điều 10, Điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 13, Điểm a khoản 2 Điều 17, Khoản 3 Điều 25, Khoản 1 và điểm d khoản 4 Điều 26, Khoản 2 Điều 27, Điểm a khoản 3 Điều 28, khoản 4 Điều 37, khoản 4 Điều 38, khoản 3 Điều 40, khoản 1 Điều 42, khoản 2 Điều 43, khoản 2 Điều 44, khoản 3 Điều 48, khoản 3 Điều 49, Điều 50, Điều 51, khoản 2 Điều 64, khoản 1 Điều 75, điểm a khoản 2 Điều 113, khoản 1 Điều 159, khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 181, tên