CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Công khai Da mục 436 t ủ tục à c í có thành ầ ồ sơ đƣợc t ay t ế bằ g dữ iệu trê địa bà tỉ Gia Lai GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
Điều 1. Công khai kèm theo Quyết định này Danh mục 436 thủ tục hành
chính có thành phần hồ sơ đƣợc thay thế bằng dữ liệu trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo Nghị quyết s 66.7 2025 NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ (có Phụ lục kèm theo). 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về th c hi n thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông t i ộ phận ột cửa và Cổng ịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
ộ trưởng, Chủ nhi m Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghi p vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 tháng 2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính d a trên
dữ li u;
Căn cứ Quyết định số 2850/QĐ-U N ngày 28/11/2025 của U N
tỉnh Gia Lai về vi c Công bố anh mục 436 thủ tục hành chính có thành phần
hồ sơ được thay thế bằng dữ li u trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công xã ph i hợp cùng các Phòng,
ban thuộc UBND xã và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành. . Nơi nhận: - TT ảng ủy, TT H ND xã; - CT, các PCT UBND xã; - Các phòng ban chuyên môn thuộc xã; - TTPVHCC ( Niêm yết tại trụ sở); - ài truyền thanh xã( T/b); - Trang TT T xã ( Công khai); - Lƣu: VT. KT. GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC Nguyễ Đì Giới 1 DANH MỤC 436 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƢỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 66.7/2025/NQ-CP NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025 của TTPVHCC) STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩ v c Mức đ DVC tr c tuyế TPHS t ay t ế bằ g dữ iệu Nguồ dữ iệu TTHC không ụ t u c địa giới à chính T ủ tục à c í đƣợc cô g bố t e Ng ị quyết số 66.7/2025/NQ-CP gày 15 t á g 11 ăm 2025 của C í ủ 1 1.000863.000.00.00.H21 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đ i với môn Billiards & Snooker Văn hóa Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 2 1.000094.000.00.00.H21 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu t nƣớc ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch Một phần Căn cƣớc Cơ sở dữ liệu qu c gia về dân cƣ X 3 2.002308.000.00.00.H21 Giải quyết chế độ mai táng phí đ i với thanh niên xung phong thời kỳ ch ng Pháp Ngƣời có công Toàn trình Giấy khai tử Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử X 4 1.012641.H21 THỦ TỤC Ề NGHỊ CẤP ĂNG KÝ PHÁP NHÂN PHI THƢƠNG MẠI CHO TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ỊA BÀN HOẠT ỘNG Ở MỘT TỈNH (CẤP TỈNH) Tín ngƣỡng, tôn giáo Toàn trình Giấy tờ chứng minh tài sản hợp pháp của tổ chức tôn giáo trực thuộc (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) Cơ sở dữ liệu qu c gia về đất đai X 5 1.010762.H21 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C O) ƣu đãi mẫu RCEP Xuất nhập khẩu Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 6 1.003870.000.00.00.H21 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội Thủy Toàn trình Giấy chứng nhận Cơ sở dữ liệu X 2 STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩ v c Mức đ DVC tr c tuyế TPHS t ay t ế bằ g dữ iệu Nguồ dữ iệu TTHC không ụ t u c địa giới à chính dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. lợi đăng ký doanh nghiệp qu c gia về đăng ký doanh nghiệp 7 2.001827.000.00.00.H21 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đ i với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Quản lý chất lƣợng nông lâm sản và thủy sản Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (thay thế 1 phần) Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 8 1.004056.000.00.00.H21 Hỗ trợ một lần sau đầu tƣ đóng mới tàu cá Thủy sản Toàn trình Giấy chứng minh thƣ nhân dân hoặc Thẻ căn cƣớc công dân của chủ tàu Cơ sở dữ liệu dân cƣ qu c gia X 9 2.000873.000.00.00.H21 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Thú y Một phần Căn cƣớc hoặc Căn cƣớc công dân Cơ sở dữ liệu Căn cƣớc công dân X 10 2.001426.000.00.00.H21 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tƣ, phƣơng tiện; Thủy lợi Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 3 STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩ v c Mức đ DVC tr c tuyế TPHS t ay t ế bằ g dữ iệu Nguồ dữ iệu TTHC không ụ t u c địa giới à chính Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 11 2.001628.000.00.00.H21 Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Du lịch Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 12 2.001622.000.00.00.H21 Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Du lịch Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 13 2.001795.000.00.00.H21 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tich UBND cấp tỉnh. Thủy lợi Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 14 2.001796.000.00.00.H21 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đ i với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Thủy lợi Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 15 1.004427.000.00.00.H21 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi Thủy lợi Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 4 STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩ v c Mức đ DVC tr c tuyế TPHS t ay t ế bằ g dữ iệu Nguồ dữ iệu TTHC không ụ t u c địa giới à chính tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tƣ, phƣơng tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. 16 1.003717.000.00.00.H21 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nƣớc ngoài Du lịch Toàn trình Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tƣơng đƣơng của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nƣớc ngoài Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 17 1.003002.000.00.00.H21 Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nƣớc ngoài Du lịch Toàn trình Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tƣơng đƣơng của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nƣớc ngoài Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 18 1.001056.000.00.00.H21 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đ i với môn ấu kiếm thể thao Thể dục thể thao Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 19 1.001500.000.00.00.H21 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đ i với môn Bóng ném Thể dục thể thao Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 20 1.005162.000.00.00.H21 Thủ tục cấp giấy chứng nhận Thể dục Toàn trình Giấy chứng nhận Cơ sở dữ liệu X 5 STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩ v c Mức đ DVC tr c tuyế TPHS t ay t ế bằ g dữ iệu Nguồ dữ iệu TTHC không ụ t u c địa giới à chính đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đ i với môn Wushu thể thao đăng ký doanh nghiệp qu c gia về đăng ký doanh nghiệp 21 1.001517.000.00.00.H21 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đ i với môn Leo núi thể thao Thể dục thể thao Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 22 1.001527.000.00.00.H21 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đ i với môn Bóng rổ Thể dục thể thao Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 23 1.001686.000.00.00.H21 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thu c thú y Thú y Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 24 2.001064.000.00.00.H21 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tƣ vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thu c thú y) Thú y Một phần Căn cƣớc Cơ sở dữ liệu Căn cƣớc công dân X 25 1.004639.000.00.00.H21 Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nƣớc ngoài tại Việt Nam Quảng cáo Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 6 STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩ v c Mức đ DVC tr c tuyế TPHS t ay t ế bằ g dữ iệu Nguồ dữ iệu TTHC không ụ t u c địa giới à chính 26 2.001179.000.00.00.H21 Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ƣơm tạo công nghệ, ƣơm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. Hoạt động khoa học và công nghệ Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 27 1.003560.000.00.00.H21 Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh Hoạt động mua bán qu c tế chuyên ngành văn hóa Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 28 2.000635.000.00.00.H21 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh Hộ tịch Toàn trình Căn cƣớc Cơ sở dữ liệu qu c gia về dân cƣ X 29 2.000908.000.00.00.H21 Thủ tục cấp bản sao từ sổ g c Chứng thực Một phần Giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn (Giấy tờ chứng minh quan hệ của ngƣời yêu cầu cấp bản sao từ s g c (trong trƣờng hợp ngƣời yêu cầu là ngƣời đại diện theo pháp luật, ngƣời đại diện theo ủy Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử X 7 STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩ v c Mức đ DVC tr c tuyế TPHS t ay t ế bằ g dữ iệu Nguồ dữ iệu TTHC không ụ t u c địa giới à chính quyền của cá nhân, tổ chức đƣợc cấp bản chính; cha, mẹ, con; vợ, chồng; anh, chị, em ruột; ngƣời thừa kế khác của ngƣời đƣợc cấp bản chính trong trƣờng hợp ngƣời đó đã chết) với ngƣời đƣợc cấp bản chính) 30 1.001211.000.00.00.H21 Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nƣớc ngoài tổ chức tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mại Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm Toàn trình Căn cƣớc công dân Cơ sở dữ liệu qu c gia về dân cƣ X 31 2.001098.000.00.00.H21 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phƣơng) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 32 2.002036.000.00.00.H21 Thủ tục thôi qu c tịch Việt Nam ở trong nƣớc Qu c tịch Một phần Giấy khai sinh Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử X 8 STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩ v c Mức đ DVC tr c tuyế TPHS t ay t ế bằ g dữ iệu Nguồ dữ iệu TTHC không ụ t u c địa giới à chính 33 1.001842.000.00.00.H21 ăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đ i với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Quản tài viên Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 34 1.003659.000.00.00.H21 Cấp giấy phép bƣu chính (cấp tỉnh) Bƣu chính Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 35 1.004470.000.00.00.H21 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bƣu chính (cấp tỉnh) Bƣu chính Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 36 2.001583.000.00.00.H21 ăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 37 2.001199.000.00.00.H21 ăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 38 2.002043.000.00.00.H21 ăng ký thành lập công ty cổ phần Thành lập và hoạt Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh X 9 STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩ v c Mức đ DVC tr c tuyế TPHS t ay t ế bằ g dữ iệu Nguồ dữ iệu TTHC không ụ t u c địa giới à chính động của doanh nghiệp chứng nhận đăng ký hợp tác xã nghiệp 39 2.001641.000.00.00.H21 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích Di sản văn hóa Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 40 2.001842.000.00.00.H21 Cho phép trƣờng tiểu học hoạt động giáo dục Giáo dục tiểu học Một phần Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cơ sở dữ liệu qu c gia về ất đai X 41 2.002083.000.00.00.H21 ăng ký doanh nghiệp đ i với các công ty đƣợc thành lập trên cơ sở tách công ty Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 42 2.002033.000.00.00.H21 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 43 2.002032.000.00.00.H21 Chuyển đổi doanh nghiệp tƣ nhân thành công ty hợp danh, Thành lập và Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh Cơ sở dữ liệu qu c gia về X 10 STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩ v c Mức đ DVC tr c tuyế TPHS t ay t ế bằ g dữ iệu Nguồ dữ iệu TTHC không ụ t u c địa giới à chính công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần hoạt động của doanh nghiệp nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã đăng ký doanh nghiệp 44 1.001622.000.00.00.H21 Hỗ trợ ăn trƣa đ i với trẻ em mẫu giáo Giáo dục và ào tạo thuộc hệ th ng giáo dục qu c dân Toàn trình Căn cƣớc công dân, Giấy khai sinh Cơ sở dữ liệu qu c gia về dân cƣ, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử X 45 2.002031.000.00.00.H21 Cấp đ i Giấy phép đầu tƣ, Giấy chứng nhận đầu tƣ (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tƣơng đƣơng của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 46 2.000591.000.00.00.H21 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều An toàn Toàn trình Giấy chứng nhận Cơ sở dữ liệu X 11 STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩ v c Mức đ DVC tr c tuyế TPHS t ay t ế bằ g dữ iệu Nguồ dữ iệu TTHC không ụ t u c địa giới à chính kiện an toàn thực phẩm đ i với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thƣơng Sở An toàn thực phẩm Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện thực phẩm đăng ký doanh nghiệp qu c gia về đăng ký doanh nghiệp 47 2.000535.000.00.00.H21 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đ i với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thƣơng Sở An toàn thực phẩm Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện An toàn thực phẩm Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 48 2.000255.000.00.00.H21 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có v n đầu tƣ nƣớc ngoài để thực hiện quyền phân ph i bán lẻ hàng hóa Thƣơng mại qu c tế Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 49 2.000370.000.00.00.H21 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có v n đầu tƣ nƣớc ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân ph i bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn Thƣơng mại qu c tế Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 50 2.000362.000.00.00.H21 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có v n đầu tƣ nƣớc ngoài để thực hiện quyền phân ph i bán lẻ các hàng hóa là gạo; đƣờng; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí Thƣơng mại qu c tế Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 12 STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩ v c Mức đ DVC tr c tuyế TPHS t ay t ế bằ g dữ iệu Nguồ dữ iệu TTHC không ụ t u c địa giới à chính 51 2.000351.000.00.00.H21 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có v n đầu tƣ nƣớc ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i iều 5 Nghị định 09 2018 N -CP Thƣơng mại qu c tế Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 52 2.000340.000.00.00.H21 Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có v n đầu tƣ nƣớc ngoài Thƣơng mại qu c tế Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 53 2.000330.000.00.00.H21 iều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có v n đầu tƣ nƣớc ngoài Thƣơng mại qu c tế Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 54 2.000272.000.00.00.H21 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ đƣợc quy định tại iều 20 Nghị định s 09 2018 N -CP Thƣơng mại qu c tế Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 55 2.000361.000.00.00.H21 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trƣờng hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Thƣơng mại qu c tế Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 56 1.000774.000.00.00.H21 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trƣờng hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu Thƣơng mại qu c tế Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 13 STT Mã TTHC Tên TTHC Lĩ v c Mức đ DVC tr c tuyế TPHS t ay t ế bằ g dữ iệu Nguồ dữ iệu TTHC không ụ t u c địa giới à chính kinh tế (ENT) 57 1.001441.000.00.00.H21 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Thƣơng mại qu c tế Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 58 2.000662.000.00.00.H21 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ đƣợc tiếp tục hoạt động Thƣơng mại qu c tế Một phần Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 59 2.000190.000.00.00.H21 Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thu c lá Lƣu thông hàng hóa trong nƣớc Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 60 2.000167.000.00.00.H21 Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thu c lá Lƣu thông hàng hóa trong nƣớc Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu qu c gia về đăng ký doanh nghiệp X 61 2.000648.000.00.00.H21 Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu Lƣu thông hàng hóa trong nƣớc Toàn trình Giấy chứng nhận đăng ký doanh
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.