# Văn bản
---
1
Tổng số
(tất cả các
nguồn)
Trong đó,
nguồn NSTW
Thu hồi vốn
đã ứng
trước
Trả nợ đọng
xây dựng cơ
bản
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
TỔNG SỐ 3.075.489 3.075.489 2.049.937 862.560 828.842
- Vốn trong nước 2.922.409 2.922.409 1.886.937 862.560 783.842
- Vốn nước ngoài 153.080 153.080 163.000 45.000
I Ngành vốn Tài nguyên 944.223 944.223 749.168 461.640 420.753
1
Dự án Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp hệ thống
trạm DGPS (Hải Phòng, Quảng Nam và Bà
Rịa - Vũng Tàu)
Các tỉnh Hà Nội 7 928 432 341
1067/QĐ-
BTNMT ngày
31/5/2021
96.000 96.000 96.000 300 700
2 Xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật Liên đoàn
địa chất Xạ- Hiếm Hà Nội Hà Nội 7 343 133 341 2021-
2024
1630/QĐ-
BTNMT ngày
19/8/2021
99.168 99.168 98.168 99.000 32.300
3
“Hiện đại hóa mạng lưới độ cao quốc gia
phục vụ công tác quy hoạch, xây dựng, phát
triển kinh tế xã hội và ứng phó với biến đổi
khí hậu tại một số thành phố lớn và khu vực
ven biển”
Các tỉnh Hà Nội 7 817 823 341 2022-
2025
375/QĐ-
BTNTM ngày
01/3/2022
419.674 419.674 418.000 297.000 137.794
4
Dự án "Tăng cường cơ sở vật chất các đơn vị
phía Bắc thuộc Trung tâm Quy hoạch và
Điều tra tài nguyên nước quốc gia"
Hà Nội Hà Nội 7 832 238 332 2022-
2025
3094/QĐ-
BTNTM ngày
23/10/2023
98.900 98.900 98.400 54.823 26.352
5
Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất Trung tâm
điều hành và các trạm KTTV khu vực Trung
Trung Bộ
Đà Nẵng,
Quảng Nam,
Quảng Ngãi
Đà Nẵng 7 855 286 341 2023-
2025
423/QĐ-
TCKTTV ngày
26/12/2022
38.632 38.632 38.600 8.200 37.075
6
Đầu tư xây dựng mới trạm ra đa thời tiết và
thám không vô tuyến Trường Sa phục vụ
công tác dự báo KTTV
Khánh Hòa Sở GD
KBNN 7 922 878 341 2024-
2025
2353/QĐ-
BTNMT ngày
23/8/2024
191.849 191.849 2.317 186.532
II Ngành vốn Môi trường 821.883 821.883 217.831 9.470 62.949
Mã
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Thời
gian
khởi
công và
hoàn
thành
STT Nội dung Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản tại
KBNN
Mã số dự án
đầu tư
Luỹ kế vốn đã
bố trí (giải
ngân đối với
ODA) đến hết
năm 2024
Đơn vị: triệu đồng
Kế hoạch đầu tư công năm 2025
Tổng số
Trong đó
Quyết định đầu tư dự án
(điều chỉnh nếu có)
Kế hoạch
trung hạn
2021-2025
Ghi chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
TMĐT
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Chương: 026
BIỂU 01
CÔNG KHAI PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NSTW NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-BTNMT ngày tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
-- 1 of 2 --
2
Tổng số
(tất cả các
nguồn)
Trong đó,
nguồn NSTW
Thu hồi vốn
đã ứng
trước
Trả nợ đọng
xây dựng cơ
bản
Mã
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Thời
gian
khởi
công và
hoàn
thành
STT Nội dung Địa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài
khoản tại
KBNN
Mã số dự án
đầu tư
Luỹ kế vốn đã
bố trí (giải
ngân đối với
ODA) đến hết
năm 2024
Kế hoạch đầu tư công năm 2025
Tổng số
Trong đó
Quyết định đầu tư dự án
(điều chỉnh nếu có)
Kế hoạch
trung hạn
2021-2025
Ghi chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
TMĐT
1
Quản lý tổng hợp rủi ro lũ lụt thích ứng biến
đổi khí hậu - Thành phần Bộ Tài nguyên và
Môi trường (vốn vay ADB)
Các tỉnh Sở GD
KBNN 7 895 405 341 2025-
2028
2682/QĐ-
BTNMT ngày
18/9/2023;
Số 348/QĐ-
TCKTTV ngày
26/8/2024
696.690 696.690 94.831 1.500 2.949
- Vốn trong nước 627.021 627.021 14.831 1.500 2.949
- Vốn nước ngoài 69.669 69.669 80.000
2
Xây dựng hệ thống quan trắc giám sát việc
vận hành của các hồ chứa thủy điện và hệ
thống hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa
thủy điện trên lưu vực sông Hồng - Thái
Bình (ODA Italy)
Lưu vực
Sông Hồng
- Thái
Bình
Hà Nội 7 869 090 341 2023-
2026
2770/QĐ-
BTNTM ngày
21/10/2022
125.193 125.193 123.000 7.970 60.000
- Vốn trong nước 41.782 41.782 40.000 7.970 15.000
- Vốn nước ngoài 83.411 83.411 83.000 45.000
III Ngành vốn Giáo dục và đào tạo và
Giáo dục nghề nghiệp 170.383 170.383 85.000 60.500 51.886
Tăng cường năng lực cơ sở vật chất Trường
Đào tạo bồi dưỡng cán bộ TN&MT Hà Nội Hà Nội 7 813 739 085 2021-
2024
570/QĐ-
BTNMT ngày
02/4/2021
170.383 170.383 85.000 60.500 51.886
IV Ngành vốn Công nghệ thông tin 1.139.000 1.139.000 997.938 330.950 293.254
1 Dự án Chuyển đổi số ngành tài nguyên và
môi trường (giai đoạn 1)
Trụ sở Bộ
TN&MT và
Cục
CNTT&DLT
NMT
Sở GD
KBNN 7 929 381 103 2022-
2025
1364/QĐ-
BTNMT ngày
24/6/2022
310.000 310.000 310.000 205.500 37.854
2 Xây dựng, hoàn thiện hệ thống thông tin,
CSDL tài nguyên và môi trường (giai đoạn I)
Trụ sở Bộ
TN&MT và
trụ sở các
đơn vị trực
thuộc
Sở GD
KBNN 7 930 261 103 2023-
2026
1315/QĐ-
BTNMT ngày
22/5/2023
789.000 789.000 647.938 100.850 240.000
3 Xây dựng hệ thống quản lý điều hành thông
minh tại Bộ Tài nguyên và Môi trường
Trụ sở Bộ
TN&MT và
trụ sở các
đơn vị trực
thuộc
Sở GD
KBNN 7 929 380 103 2023-
2024
2685/QĐ-
BTNMT ngày
18/9/2023
40.000 40.000 40.000 24.600 15.400
-- 2 of 2 --
Thông tưBan hành: 31/05/2021Còn hiệu lực
Thông tư (2021)
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishCircular - Vietnam (2021)
- 中文通知 - 越南 (2021)
- 日本語通達 - ベトナム (2021)
- 한국어통지 - 베트남 (2021)
- FrançaisCirculaire - Vietnam (2021)
- РусскийЦиркуляр - Вьетнам (2021)
- EspañolCircular - Vietnam (2021)
⚠ Tiêu đề chi tiết chưa được trích xuất
Tiêu đề chi tiết của Thông tư chưa được trích xuất từ nguồn - tải PDF để xem nội dung vụ việc cụ thể.
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.