# Văn bản — TP Da Nang
---
Phụ lục III
GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
(Kèm theo Quyết định số: 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: 1.000 đ/m2
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
I Quận Hải Châu
1 Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu 1)
- Đường 5,5m 51.490 36.040 25.750
2 Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa
Cường Nam
- Đường 5,5m 34.330 24.030 17.170
- Đường 7,5m 39.620 27.730 19.810
- Đường 10,5m 47.940 33.560 23.970
3 Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao
- Đường 10,5m 52.080 36.460 26.040
4 Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng
Long (phường Hòa Cường Nam)
- Đường 15m 51.750 36.230 25.880
5 Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5
- Đường 5,5m 36.470 25.530 18.240
-- 1 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
6 Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp
- Đường 5,5m 27.600 19.320 13.800
7 Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội
Nguồn 51.080 35.760 25.540
8 Khu sân bay Đà Nẵng
- Đường 10,5m 46.590 32.610 23.300
- Đường 15m 52.940 37.060 26.470
II Quận Thanh Khê
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây,
Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân)
- Đường 3,5m 16.590 11.610 8.300
- Đường 5,5m 20.150 14.110 10.080
- Đường 7,5m 24.720 17.300 12.360
- Đường 10,5m 36.560 25.590 18.280
- Đường 15m 42.390 29.670 21.200
2 Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khê
Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2
Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa
- Đường 5,5m 23.570 16.500 11.790
- Đường 7,5m 26.190 18.330 13.100
3 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián:
Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận
-- 2 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián)
- Đường 3,5m 25.350 17.750 12.680
- Đường 5,5m 30.720 21.500 15.360
- Đường 7,5m 39.790 27.850 19.900
- Đường 10,5m 54.560 38.190 27.280
4 Khu Tái định cư Kiệt 242 Điện Biên Phủ - Rộng 5,5m 24.000 16.800 12.000
5 Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)
- Đường 3,5m 14.190 9.930 7.100
- Đường 5,5m 15.700 10.990 7.850
- Đường 7,5m 17.390 12.170 8.700
III Quận Sơn Trà
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc
- Đường 3,5m 18.310 12.820 9.160
- Đường 5,5m 21.500 15.050 10.750
- Đường 7,5m 24.130 16.890 12.070
- Đường 10,5m 27.520 19.260 13.760
- Đường 15m 33.730 23.610 16.870
2 Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước
Mỹ
- Đường 3,5m 20.270 14.190 10.140
- Đường 5,5m 26.950 18.870 13.480
- Đường 7,5m 31.560 22.090 15.780
-- 3 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
- Đường 10,5m 37.030 25.920 18.520
- Đường 15m 42.070 29.450 21.040
3 Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ
Quang
- Đường 3,5m 10.370 7.260 5.190
- Đường 5,5m 11.520 8.060 5.760
- Đường 7,5m 14.070 9.850 7.040
- Đường 10,5m 18.500 12.950 9.250
4 Khu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)
- Đường 7,5m 32.330 22.630 16.170
5 Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn -Làng Châu Âu (địa bàn phường An
Hải Tây)
- Đường 7,5m 50.680 35.480 25.340
- Đường 10,5m 58.970 41.280 29.490
6 Khu dân cư Marina Complex
- Đường 5,5m 17.410 12.190 8.710
- Đường 7,5m 20.270 14.190 10.140
- Đường 10,5m 21.280 14.900 10.640
7 Đường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m 50.770 35.540 25.390
8 Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m 30.870 21.610 15.440
9 Đường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m 41.460 29.020 20.730
IV Quận Ngũ Hành Sơn
-- 4 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
Khu tái định cư Bá Tùng
- Đường 5,5m 6.050 4.240 3.030
- Đường 7,5m 6.970 4.880 3.490
- Đường 10,5m 8.610 6.030 4.310
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)
- Đường 3,5m 5.230 3.660 2.620
- Đường 5,5m 5.850 4.100 2.930
- Đường 7,5m 6.900 4.830 3.450
- Đường 10,5m 8.440 5.910 4.220
Khu Đô thị Hòa Quý
- Đường 3,5m 5.500 3.850 2.750
- Đường 5,5m 6.110 4.280 3.060
- Đường 7,5m 7.150 5.010 3.580
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò
- Đường 7,5m 7.970 5.580 3.990
- Đường 10,5m 9.190 6.430 4.600
- Đường 15m 10.550 7.390 5.280
Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam
- Đường 5,5m 5.660 3.960 2.830
- Đường 7,5m 6.610 4.630 3.310
- Đường 10,5m 7.780 5.450 3.890
-- 5 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
Khu TĐC Bình Kỳ
- Đường 3,5m 5.500 3.850 2.750
- Đường 5,5m 6.110 4.280 3.060
- Đường 7,5m 7.150 5.010 3.580
2 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Khu Làng đá Mỹ nghệ
- Đường 5,5m 7.110 4.980 3.560
- Đường 7,5m 8.690 6.080 4.350
Khu đô thị FPT
- Đường 5,5m 9.120 6.380 4.560
- Đường 7,5m 10.660 7.460 5.330
- Đường 10,5m 13.130 9.190 6.570
- Đường 15m 16.060 11.240 8.030
Khu đô thị Phú Mỹ An
- Đường 5,5m 9.100 6.370 4.550
- Đường 7,5m 10.630 7.440 5.320
- Đường 10,5m 11.930 8.350 5.970
- Đường 15m 13.550 9.490 6.780
Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà
- Đường 5,5m 10.510 7.360 5.260
- Đường 7,5m 13.330 9.330 6.670
- Đường 10,5m 15.930 11.150 7.970
-- 6 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2)
- Đường 5,5m 16.660 11.660 8.330
- Đường 7,5m 20.400 14.280 10.200
- Đường 10,5m 24.930 17.450 12.470
Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc
- Đường 5,5m 13.530 9.470 6.770
- Đường 7,5m 15.650 10.960 7.830
- Đường 10,5m 18.140 12.700 9.070
Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam
- Đường 5,5m 18.350 12.850 9.180
Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2
- Đường 5,5m 11.140 7.800 5.570
- Đường 15m 20.160 14.110 10.080
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ
- Đường 5,5m 5.670 3.970 2.840
- Đường 7,5m 7.040 4.930 3.520
- Đường 10,5m 8.610 6.030 4.310
- Đường 15m 10.100 7.070 5.050
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT
- Đường 5,5m 9.120 6.380 4.560
- Đường 7,5m 10.660 7.460 5.330
- Đường 10,5m 13.130 9.190 6.570
-- 7 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
- Đường 15m 16.060 11.240 8.030
Tuyến đường 10,5m nối từ tường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước 26.610 18.630 13.310
Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà
- Đường 5,5m 5.790 4.050 2.900
- Đường 7,5m 7.250 5.080 3.630
- Đường 10,5m 8.880 6.220 4.440
3 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân
- Đường 5,5m 14.530 10.170 7.270
- Đường 7,5m 16.060 11.240 8.030
Khu dân cư Nhà máy cao su
- Đường 7,5m 25.260 17.680 12.630
Khu dân cư Bùi Tá Hán
- Đường 5,5m 10.710 7.500 5.360
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn
- Đường 7,5m 19.160 13.410 9.580
- Đường 10,5m 22.090 15.460 11.050
- Đường 15m 27.300 19.110 13.650
Khu TĐC Mỹ Đa Tây
- Đường 3,5m 14.220 9.950 7.110
- Đường 5,5m 16.610 11.630 8.310
- Đường 7,5m 19.390 13.570 9.700
-- 8 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ
- Đường 7,5m 15.460 10.820 7.730
- Đường 10,5m 20.130 14.090 10.070
Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa
(Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán
- Đường 5,5m 19.640 13.750 9.820
- Đường 15m 24.580 17.210 12.290
Khu dân cư số 12 Hồ Xuân Hương
- Đường 5,5m 19.010 13.310 9.510
4 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
-Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m 30.870 21.610 15.440
- Đường 5,5m 24.520 17.160 12.260
- Đường 7,5m 28.630 20.040 14.320
- Đường 10,5m 33.490 23.440 16.750
- Đường 15m 39.360 27.550 19.680
Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại 53.570 37.500 26.790
V Quận Cẩm Lệ
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Đông
- Đường 3,5m 8.040 5.630 4.020
- Đường 5,5m 8.940 6.260 4.470
2 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung
Khu Đảo nổi
-- 9 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
- Đường 3,5m 13.180 9.230 6.590
- Đường 5,5m 15.350 10.750 7.680
- Đường 7,5m 18.760 13.130 9.380
- Đường 10,5m 22.950 16.070 11.480
- Đường 15m 27.480 19.240 13.740
Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu
- Đường 5,5m 9.230 6.460 4.620
Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà
máy thuốc lá Đà Nẵng) 19.640 13.750 9.820
Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường
- Đường 5,5m 16.430 11.500 8.220
3 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa
Phát 5
- Đường 5m 7.211 5.050 3.610
- Đường 5,5m 7.590 5.310 3.800
- Đường 7,5m 10.550 7.390 5.280
- Đường 10,5m 12.900 9.030 6.450
- Đường 15m 14.510 10.160 7.260
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư
đoàn 375
- Đường 5,5m 6.750 4.730 3.380
-- 10 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
- Đường 7,5m 8.190 5.730 4.100
- Đường 10,5m 10.190 7.130 5.100
Khu dân cư Phước Lý mở rộng
- Đường 5,5m 7.700 5.390 3.850
- Đường 7,5m 11.140 7.800 5.570
- Đường 10,5m 13.620 9.530 6.810
Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2
- Đường 3,75m 8.440 5.910 4.220
- Đường 10,5m 14.340 10.040 7.170
Kkhu dân cư Hòa Phát 3
- Đường 5,5m 11.480 8.040 5.740
Tuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m 7.930 5.550 3.970
4 Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát
- Đường 5,5m 6.700 4.690 3.350
- Đường 7,5m 7.800 5.460 3.900
- Đường 10,5m 9.120 6.380 4.560
5 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây
- Đường 5,5m 4.210 2.950 2.110
- Đường 7,5m 5.630 3.940 2.820
6 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ
+ Khu E1
-- 11 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
- Đường 5,5m 7.640 5.350 3.820
- Đường 7,5m 9.350 6.550 4.680
- Đường 10,5m 10.490 7.340 5.250
- Đường 15m 11.920 8.340 5.960
+ Khu E2
- Đường 5,5m 7.180 5.030 3.590
- Đường 7,5m 8.660 6.060 4.330
- Đường 10,5m 9.710 6.800 4.860
- Đường 15m 11.040 7.730 5.520
+ Khu D và Khu E2 mở rộng
- Đường 5,5m 5.510 3.860 2.760
- Đường 7,5m 6.740 4.720 3.370
- Đường 10,5m 8.410 5.890 4.210
- Đường 15m 10.330 7.230 5.170
+ Khu C
- Đường 15m 17.410 12.190 8.710
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương
- Đường 7,5m 12.940 9.060 6.470
- Đường 10,5m 14.300 10.010 7.150
- Đường 15m 16.640 11.650 8.320
- Đường 21m 19.550 13.690 9.780
Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân
-- 12 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
- Đường 5,5m 11.630 8.140 5.820
- Đường 7,5m 13.500 9.450 6.750
- Đường 10,5m 15.000 10.500 7.500
- Đường 15m 16.880 11.820 8.440
- Đường 21m 20.250 14.180 10.130
Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía
Nam cầu Cẩm Lệ)
- Đường 7,5m 8.970 6.280 4.490
VI Quận Liên Chiểu
1 Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Trung tâm đô thị mới Tây Bắc:
+ Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang
- Đường 3,5m 11.290 7.900 5.650
- Đường 5,5m 13.830 9.680 6.920
- Đường 7,5m 15.090 10.560 7.550
- Đường 10,5m 18.450 12.920 9.230
- Đường 15m 22.600 15.820 11.300
+ Khu số 5,6 và 7
- Đường 5,5m 10.650 7.460 5.330
- Đường 7,5m 12.850 9.000 6.430
- Đường 10,5m 15.710 11.000 7.860
+ Khu số 1 và số 8
-- 13 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
- Đường 5,5m 9.970 6.980 4.990
- Đường 7,5m 12.180 8.530 6.090
- Đường 10,5m 14.950 10.470 7.480
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư
Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng
- Đường 5,5m 8.230 5.760 4.120
- Đường 7,5m 10.060 7.040 5.030
- Đường 10,5m 11.990 8.390 6.000
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư
đoàn 375
- Đường 5,5m 6.750 4.730 3.380
- Đường 7,5m 8.190 5.730 4.100
- Đường 10,5m 10.190 7.130 5.100
Các khu dân cư còn lại
- Đường 3,5m 8.230 5.760 4.120
- Đường 5,5m 10.060 7.040 5.030
- Đường 7,5m 11.990 8.390 6.000
- Đường 10,5m 14.880 10.420 7.440
- Đường 15m 18.190 12.730 9.100
2 Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn
- Đường 3,5m 3.940 2.760 1.970
-- 14 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
- Đường 5,5m 4.330 3.030 2.170
- Đường 7,5m 4.820 3.370 2.410
- Đường 10,5m 5.420 3.790 2.710
- Đường 15m 6.380 4.470 3.190
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu
dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn
- Đường 3,5m 5.330 3.730 2.670
- Đường 5,5m 6.520 4.560 3.260
- Đường 7,5m 7.930 5.550 3.970
- Đường 10,5m 9.700 6.790 4.850
- Đường 15m 11.900 8.330 5.950
3 Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị
Ecorio
- Đường 5,5m 5.450 3.820 2.730
- Đường 7,5m 6.030 4.220 3.020
- Đường 10,5m 6.670 4.670 3.340
- Đường 15m 7.480 5.240 3.740
Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5
- Đường 5,5m 5.970 4.180 2.990
- Đường 7,5m 7.070 4.950 3.540
- Đường 10,5m 9.170 6.420 4.590
-- 15 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
- Đường 15m 11.210 7.850 5.610
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam
- Đường 3,5m 5.120 3.580 2.560
- Đường 5,5m 6.270 4.390 3.140
- Đường 7,5m 6.680 4.680 3.340
- Đường 10,5m 8.160 5.710 4.080
- Đường 15m 10.000 7.000 5.000
4 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc
- Đường 3,5m 3.940 2.760 1.970
- Đường 5,5m 4.330 3.030 2.170
- Đường 7,5m 4.820 3.370 2.410
- Đường 10,5m 5.420 3.790 2.710
- Đường 15m 6.380 4.470 3.190
VII Huyện Hòa Vang
1 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ
- Đường 5,5m 6.000 4.200 3.000
- Đường 7,5m 7.060 4.940 3.530
- Đường 10,5m 8.000 5.600 4.000
- Đường 15m 9.170 6.420 4.590
Khu tái định cư ĐT 605
-- 16 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
- Đường 5,5m 4.250 2.980 2.130
- Đường 7,5m 5.200 3.640 2.600
Khu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605
- Đường 5,5m 4.250 2.980 2.130
- Đường 7,5m 5.200 3.640 2.600
- Đường 10,5m 5.780 4.050 2.890
Khu dân cư Phong Nam
- Đường 3,5m 3.150 2.210 1.580
- Đường 3,75m 3.300 2.310 1.650
- Đường 5,5m 4.020 2.810 2.010
- Đường 7,5m 4.930 3.450 2.470
Khu dân cư Phong Nam 2
- Đường 3,5m 3.150 2.210 1.580
- Đường 3,75m 3.300 2.310 1.650
- Đường 5,5m 4.020 2.810 2.010
- Đường 7,5m 4.930 3.450 2.470
2 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Tiến
Khu dân cư thôn La Bông
- Đường 3,5m 2.040 1.430 1.020
- Đường 5,5m 2.490 1.740 1.250
- Đường 7,5m 3.260 2.280 1.630
- Đường 10,5m 3.560 2.490 1.780
-- 17 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
Khu tái định cư thôn Lệ Sơn 1
- Đường 5,5m 3.740 2.620 1.870
3 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ
- Đường 5,5m 6.000 4.200 3.000
- Đường 7,5m 7.060 4.940 3.530
- Đường 10,5m 8.000 5.600 4.000
- Đường 15m 9.170 6.420 4.590
Khu tái định cư Giáng Nam 2
- Đường 3,5m 3.440 2.410 1.720
- Đường 3,75m 3.600 2.520 1.800
- Đường 7,5m 4.210 2.950 2.110
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam
- Đường 5,5m 4.470 3.130 2.240
- Đường 7,5m 5.210 3.650 2.610
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng
- Đường 5,5m 4.470 3.130 2.240
- Đường 7,5m 5.210 3.650 2.610
Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam
- Đường 5,5m 4.070 2.850 2.040
Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng
- Đường 5,5m 4.480 3.140 2.240
-- 18 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
- Đường 7,5m 5.220 3.650 2.610
Khu dân cư gia đình quân đội
- Đường 5,5m 4.010 2.810 2.010
4 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn
Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ - Túy Loan
- Đường 5,5m 4.210 2.950 2.110
- Đường 7,5m 5.440 3.810 2.720
Khu tái định cư Hòa Nhơn
- Đường 5,5m 4.000 2.800 2.000
- Đường 7,5m 5.150 3.610 2.580
Khu dân cư Hòa Nhơn
- Đường 5,5m 4.000 2.800 2.000
5 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phong
Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong
+ Khu TĐC Phía đông chợ Túy Loan
- Đường 3,5m 3.310 2.320 1.660
- Đường 5,5m 4.050 2.840 2.030
- Đường 7,5m 5.500 3.850 2.750
+ Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong)
- Đường 3,5m 3.490 2.440 1.750
- Đường 5,5m 4.490 3.140 2.250
- Đường 7,5m 5.840 4.090 2.920
-- 19 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
+ Khu TĐC Trung tâm hành chính
- Đường 3,5m 3.310 2.320 1.660
- Đường 5,5m 4.050 2.840 2.030
- Đường 7,5m 5.500 3.850 2.750
Các đường thuộc Trung tâm thành chính huyện Hòa Vang
- Đường 3,5m 3.310 2.320 1.660
- Đường 5,5m 4.050 2.840 2.030
- Đường 7,5m 5.500 3.850 2.750
6 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Khương
Khu tái định cư Hòa Khương
- Đường 5,5m 2.000 1.400 1.000
- Đường 7,5m 2.440 1.710 1.220
7 Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh
Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang)
- Đường 3,5m 1.640 1.150 820
- Đường 5,5m 1.900 1.330 950
- Đường 7,5m 2.200 1.540 1.100
Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất
dọc tuyến đường ĐT 602
- Đường 3,5m 1.980 1.390 990
- Đường 5,5m 2.150 1.510 1.080
- Đường 7,5m 2.550 1.790 1.280
-- 20 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
Khu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602
- Đường 5,5m 1.530 1.070 770
- Đường 7,5m 1.970 1.380 990
Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602
- Đường 5,5m 1.420 990 710
- Đường 7,5m 1.870 1.310 940
8 Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên
Khu dân cư Golden Hills
- Đường 5,5m 5.450 3.820 2.730
- Đường 7,5m 6.030 4.220 3.020
- Đường 10,5m 6.670 4.670 3.340
- Đường 15m 7.480 5.240 3.740
Khu TĐC Hòa Liên 2,3,4
- Đường 5,5m 3.520 2.460 1.760
- Đường 7,5m 3.960 2.770 1.980
Khu TĐC Hòa Liên 5
- Đường 5,5m 4.470 3.130 2.240
- Đường 7,5m 4.930 3.450 2.470
Khu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai
bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài
- Đường 5,5m 3.870 2.710 1.940
- Đường 7,5m 4.500 3.150 2.250
-- 21 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài
- Đường 5,5m 5.220 3.650 2.610
- Đường 7,5m 5.800 4.060 2.900
- Đường 10,5m 6.420 4.490 3.210
Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài
- Đường 5,5m 5.220 3.650 2.610
- Đường 7,5m 5.800 4.060 2.900
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ
trợ Khu Công nghệ cao
- Đường 5,5m 3.220 2.250 1.610
- Đường 7,5m 3.650 2.560 1.830
9 Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602
và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602
- Đường 5,5m 2.650 1.860 1.330
- Đường 7,5m 3.170 2.220 1.590
- Đường 10,5m 3.630 2.540 1.820
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602
- Đường 5,5m 2.270 1.590 1.140
- Đường 7,5m 2.770 1.940 1.390
- Đường 10,5m 3.220 2.250 1.610
Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài
-- 22 of 25 --
TT Địa bàn khu dân cư Giá đất
ở
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
Giá đất
sản xuất,
kinh
doanh
phi nông
nghiệp
- Đường 5,5m 2.390 1.670 1.200
- Đường 7,5m 2.910 2.040 1.460
Đường 10,5m từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh