thực hiện dự án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng
1. Định mức về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật (trong đó, cấp bậc kỹ thuật
được xác định theo
Nghị định số 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với
cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang):
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ thuật
(Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-CP)
A Xây dựng kế hoạch
1 Thu thập thông tin, tư liệu liên
quan
1.1 Dưới 500 ha Xã 5 4,32 7
1.2 Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha Xã 6 4,32 7
1.3 Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha Xã 8 4,32 7
1.4 Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha Xã 10 4,32 7
1.5 Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha Xã 12 4,32 7
-- 2 of 9 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 53 + 54/Ngày 09-4-2026 20
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ thuật
(Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-CP)
1.6 Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha Xã 15 4,32 7
1.7 Từ 30.000 ha trở lên Xã 20 4,32 7
2 Xác định ranh giới giao rừng,
cho thuê rừng
2.1 Diện tích đã được giao đất ha 0,01 4,32 7
2.2 Diện tích chưa được giao đất ha 0,02 4,32 7
3 Số hóa và biên tập, in bản đồ
3.1 Tỷ lệ 1/1.000 Mảnh 6,6 4,32 7
3.2 Tỷ lệ 1/2.000 Mảnh 7,9 4,32 7
3.3 Tỷ lệ 1/5.000 Mảnh 9,5 4,32 7
3.4 Tỷ lệ 1/10.000 Mảnh 11,4 4,32 7
4 Tổ chức họp cấp thôn
4.1 Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung
là hộ)
4.1.1 Diện tích đã được giao đất Hộ 0,2 4,32 7
4.1.2 Diện tích chưa được giao đất Hộ 0,4 4,32 7
4.2 Cộng đồng
4.2.1 Diện tích đã được giao đất Cộng đồng 4 4,32 7
4.2.2 Diện tích chưa được giao đất
- Cộng đồng dưới 20 hộ Cộng đồng 4 4,32 7
- Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ Cộng đồng 5 4,32 7
- Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ Cộng đồng 6 4,32 7
- Cộng đồng từ 50 hộ trở lên Cộng đồng 7 4,32 7
4.3 Chủ rừng là tổ chức
-- 3 of 9 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 53 + 54/Ngày 09-4-2026 21
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ thuật
(Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-CP)
4.3.1 Diện tích đã được giao đất Chủ rừng 4 4,32 7
4.3.2 Diện tích chưa được giao đất
- Họp cấp xã Xã 4 4,32 7
- Họp cấp thôn liền kề Thôn 4 4,32 7
5 Phân tích số liệu, viết báo cáo kế
hoạch giao rừng, cho thuê rừng
5.1 Dưới 500 ha Xã 10 4,32 7
5.2 Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha Xã 15 4,32 7
5.3 Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha Xã 20 4,32 7
5.4 Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha Xã 25 4,32 7
5.5 Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha Xã 30 4,32 7
5.6 Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha Xã 35 4,32 7
5.7 Từ 30.000 ha trở lên Xã 40 4,32 7
6 Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà
soát chỉnh sửa sau hội nghị Xã 15 4,32 7
7 In ấn, giao nộp tài liệu Xã 8 3,33 4
B Giao rừng, cho thuê rừng
I Ngoại nghiệp
8 Điều tra bổ sung về hiện trạng
và xác định ranh giới rừng km 0,7 2,67 2
9 Chọn, lập và điều tra Ô tiêu
chuẩn (sau đây viết là ÔTC)
9.1
Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập
mặn, ngập phèn, ngập nước;
diện tích ÔTC 500 m2
ÔTC 5 3,33 4
9.2
Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập
mặn, ngập phèn, ngập nước;
diện tích ÔTC 1.000 m2
ÔTC 8,5 3,33 4
-- 4 of 9 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 53 + 54/Ngày 09-4-2026 22
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ thuật
(Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-CP)
9.3 Rừng trồng; diện tích ÔTC
100 m2 ÔTC 1,5 3,00 3
9.4 Rừng trồng; diện tích ÔTC
500 m2 ÔTC 3 3,00 3
9.5
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC
100 m2 đối với tre nứa mọc
tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa
mọc bụi.
ÔTC 2 3,33 4
9.6 Rừng tre nứa; diện tích ÔTC
500 m2 ÔTC 3,5 3,33 4
9.7 Rừng tre nứa; diện tích ÔTC
1000 m2 ÔTC 6 3,33 4
9.8 Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC
500 m2 ÔTC 4 3,33 4
9.9 Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC
1.000 m2 ÔTC 7,5 3,33 4
10 Kiểm tra nội dung giao rừng,
cho thuê rừng
10.1
Niêm yết công khai kết quả,
kiểm tra hiện trạng rừng tại
thực địa, tiếp nhận các ý kiến
góp ý
Thôn 4 4,32 7
10.2
Rà soát điều chỉnh hoàn thiện
hồ sơ sau niêm yết, thống nhất
số liệu với xã
10.2.1 Dưới 500 ha Xã 5 3,99 6
10.2.2 Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha Xã 6 3,99 6
10.2.3 Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha Xã 8 3,99 6
10.2.4 Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha Xã 10 3,99 6
10.2.5 Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha Xã 12 3,99 6
10.2.6 Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha Xã 15 3,99 6
10.2.7 Từ 30.000 ha trở lên Xã 20 3,99 6
-- 5 of 9 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 53 + 54/Ngày 09-4-2026 23
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ thuật
(Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-CP)
11 Bàn giao rừng tại thực địa
11.1 Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức
11.1.1 Dưới 30 ha ha 0,2 3,33 4
11.1.2 Từ 30 ha đến dưới 100 ha ha 0,18 3,33 4
11.1.3 Từ 100 ha đến dưới 500 ha ha 0,15 3,33 4
11.1.4 Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha ha 0,1 3,33 4
11.1.5 Từ 1.000 ha trở lên ha 0,05 3,33 4
11.2
Chủ rừng là cá nhân, hộ gia
đình (tính bình quân diện tích
giao cho 01 chủ)
11.2.1 Dưới 1 ha Chủ rừng 1 3,33 4
11.2.2 Từ 1 ha đến dưới 3 ha Chủ rừng 1,5 3,33 4
11.2.3 Từ 3 ha đến dưới 6 ha Chủ rừng 2 3,33 4
11.2.4 Từ 6 ha đến dưới 10 ha Chủ rừng 3 3,33 4
11.2.5 Từ 10 ha đến dưới 15 ha Chủ rừng 4 3,33 4
11.2.6 Từ 15 ha đến dưới 20 ha Chủ rừng 5 3,33 4
11.2.7 Từ 20 đến dưới 30 ha Chủ rừng 6 3,33 4
II Nội nghiệp
12 Nhập và tính toán xử lý ÔTC
12.1
Nhập và tính toán xử lý ÔTC
rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập
mặn, ngập phèn, ngập nước,
rừng tre nứa, rừng hỗn giao;
diện tích ÔTC 500 m2
ÔTC 0,3 3,66 5
-- 6 of 9 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 53 + 54/Ngày 09-4-2026 24
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ thuật
(Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-CP)
12.2
Nhập và tính toán xử lý ÔTC
rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập
mặn, ngập phèn, ngập nước,
rừng tre nứa, rừng hỗn giao;
diện tích ÔTC 1.000 m2
ÔTC 0,5 3,66 5
12.3
Nhập và tính toán xử lý ÔTC
rừng gỗ trồng, rừng tre nứa;
diện tích ÔTC 100 m2
ÔTC 0,15 3,66 5
12.4 Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng
gỗ trồng; diện tích ÔTC 500 m2 ÔTC 0,25 3,66 5
13 Số hóa và biên tập, in bản đồ
thành quả
13.1 Tỷ lệ 1/1.000 Mảnh 6,6 4,32 7
13.2 Tỷ lệ 1/2.000 Mảnh 7,9 4,32 7
13.3 Tỷ lệ 1/5.000 Mảnh 9,5 4,32 7
13.4 Tỷ lệ 1/10.000 Mảnh 11,4 4,32 7
14 Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ trình
14.1 Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức
14.1.1 Dưới 100 ha ha 0,03 3,33 4
14.1.2 Từ 100 ha đến dưới 500 ha ha 0,025 3,33 4
14.1.3 Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha ha 0,02 3,33 4
14.1.4 Từ 1.000 ha trở lên ha 0,015 3,33 4
14.2
Chủ rừng là cá nhân, hộ gia
đình (tính bình quân diện tích
giao cho 01 chủ)
14.2.1 Dưới 1 ha Chủ rừng 0,1 3,33 4
14.2.2 Từ 1 ha đến dưới 3 ha Chủ rừng 0,2 3,33 4
14.2.3 Từ 3 ha đến dưới 6 ha Chủ rừng 0,3 3,33 4
-- 7 of 9 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 53 + 54/Ngày 09-4-2026 25
Mục Tên công việc
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
Đơn vị
tính
Định
mức
(công)
Hệ số
lương
Cấp bậc kỹ thuật
(Theo
Nghị định số
204/2004/NĐ-CP)
14.2.4 Từ 6 ha đến dưới 10 ha Chủ rừng 0,4 3,33 4
14.2.5 Từ 10 ha đến dưới 15 ha Chủ rừng 0,5 3,33 4
14.2.6 Từ 15 đến dưới 20 ha Chủ rừng 0,6 3,33 4
14.2.7 Từ 20 đến dưới 25 ha Chủ rừng 0,7 3,33 4
14.2.8 Từ 25 đến dưới 30 ha Chủ rừng 0,8 3,33 4
15 Lập sổ mục kê, tổng hợp hồ sơ
quản lý rừng, số hóa và lưu hồ sơ %
25% số
công
mục 14
3,33 4
16
Phân tích số liệu, tổng hợp
xây dựng báo cáo kết quả giao
rừng, cho thuê rừng
16.1 Dưới 500 ha Xã 10 4,32 7
16.2 Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha Xã 15 4,32 7
16.3 Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha Xã 20 4,32 7
16.4 Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha Xã 25 4,32 7
16.5 Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha Xã 30 4,32 7
16.6 Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha Xã 35 4,32 7
16.7 Từ 30.000 ha trở lên Xã 40 4,32 7
17 Hội nghị báo cáo kết quả,
hoàn thiện báo cáo Xã 15 4,32 7
18 In và bàn giao tài liệu Xã 8 3,33 4
2. Định mức về các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11:
a) P2: Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp
P2 = P1 * 7%
b) P3: Chi phí công làm lán trại
P3 = P1* 2%.
c) P5: Tiền công nghiệm thu nội nghiệp
P5 = P4 * 15%
-- 8 of 9 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 53 + 54/Ngày 09-4-2026 26
d) P6: Chi phí phục vụ
P6 = (P1+P2+P3+P4+P5)* 6,7%
đ) P7: Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện
P7 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6) * 12%
e) P8: Chi phí máy móc, thiết bị
P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%
g) P9 : Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc
P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%
h) P11: Thu nhập chịu thuế tính trước
P11 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10) *5,5%
Trong đó các chi phí: P1 (Tiền công cho công tác thực địa), P4 (Tiền công
cho công tác nội nghiệp) và P10 (Chi phí khác để thực hiện dự án, nếu có) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT quy định định mức kinh
tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng./.
-- 9 of 9 --