1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2025.
2. Nghị quyết này thay thế
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 17
tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định mức thu các
khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của các cơ
sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVII, kỳ
họp ba mươi chín thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2025./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB và Quản lý XLVPHC, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, ĐĐBQH và HĐND tỉnh,
UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh, Báo và Đài PTTH Lạng Sơn,
Cổng thông tin điện tử tỉnh Lạng Sơn;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.
CHỦ TỊCH
Đoàn Thị Hậu
-- 3 of 5 --
4
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 15/7 /2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TT Nội dung Đơn vị tính
Mức thu tối đa
(nghìn đồng)
Hình thức thu
Phường, xã
KV I, II
Xã KV
III, Thôn
ĐBKK
thuộc xã
KV I, II
1
Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động bán trú
(các cơ sở giáo dục thực hiện cân đối thu bù trừ kinh
phí đối với học sinh được hưởng chính sách hỗ trợ
theo
Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020
của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo
dục mầm non;
Nghị định 66/2025/NĐ-CP ngày
12/3/2025 của Chính phủ quy định chính sách cho
trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngàng, ven
biển và hải đảo và cơ sở giáo dục trẻ em nhà trẻ, học
sinh hưởng chính sách)
a Dịch vụ phục vụ ăn bán trú của học sinh
Học sinh/
ngày ăn
thực tế
25 23
Thu theo tháng
(theo số ngày
thực ăn/tháng)
b Dịch vụ hỗ trợ thuê nhân viên nấu ăn Học sinh/
tháng 100 90 Thu theo tháng
c Dịch vụ hỗ trợ phục vụ trông học sinh
buổi trưa
- Cơ sở giáo dục Mầm non Trẻ/
tháng 130 120 Thu theo tháng
- Cơ sở giáo dục Tiểu học Học sinh/
tháng 120 110 Thu theo tháng
d
Dịch vụ phục vụ hoạt động bán trú cho cá
nhân học sinh (dịch vụ cung cấp vật dụng,
thiết bị để tổ chức ăn, ngủ cho học sinh)
- Dịch vụ tổ chức bán trú năm thứ nhất Học sinh/
năm học 160 145 Thu theo
năm học
- Dịch vụ tổ chức bán trú từ năm thứ hai Học sinh/
năm học 100 100 Thu theo
năm học
2
Dịch vụ quản lý/trông trẻ ngoài giờ
hành chính (trước giờ vào học buổi sáng, sau
khi kết thúc giờ học buổi chiều)
Trẻ/giờ 8,5 8 Thu theo tháng
(theo số giờ thực tế
trông trẻ/tháng)
3
Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ mầm
non ngày nghỉ (thứ bảy, chủ nhật, hè; đã tính cả
tiền trông trưa; không bao gồm tiền ăn)
Trẻ/ngày
thực học 70 60
Thu theo tháng
(theo số ngày
thực học/tháng)
-- 4 of 5 --
5
TT Nội dung Đơn vị tính
Mức thu tối đa
(nghìn đồng)
Hình thức thu
Phường, xã
KV I, II
Xã KV
III, Thôn
ĐBKK
thuộc xã
KV I, II
4
Dịch vụ tổ chức cho trẻ
em mẫu giáo tham gia
các hoạt động làm quen
với tiếng Anh (theo đăng
ký tự nguyện của gia đình trẻ)
100% giáo viên là
người Việt Nam
Trẻ/
hoạt động
22 20
Thu theo tháng Có giáo viên là
người nước ngoài 30 25
100% giáo viên là
người nước ngoài 40 35
5 Dịch vụ tổ chức dạy bơi an toàn cho học
sinh
- Cơ sở giáo dục tiểu học
Học sinh/
tiết
28 25
Thu theo tiết
thực học/tháng -
Cơ sở giáo dục trung học, Trung tâm Giáo
dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
25 22
6 Dịch vụ phục vụ trực tiếp học sinh
trong công tác kiểm tra đánh giá
a Dịch vụ phục vụ công tác kiểm tra đánh
giá thường xuyên, định kỳ
- Cơ sở giáo dục tiểu học
Lớp 1, 2 Học sinh/
năm học
18 18 Thu theo
học kỳLớp 3 24 24
Lớp 4,5 60 60
-
Cơ sở giáo dục trung học, Trung tâm Giáo
dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
Học sinh/
năm học 164 164 Thu theo
học kỳ
b Dịch vụ phục vụ tổ chức thi thử, luyện kỹ
năng làm bài thi
Môn thi/
lần thi 15 15 Thu theo
học kỳ
7
Dịch vụ tiện ích ứng dụng công nghệ
thông tin và chuyển đổi số cho học sinh
(Sổ Liên lạc điện tử; hệ thống điểm danh bằng vân
tay; các phần mềm ứng dụng trong dạy học, kiểm
tra: K12Online; Onluyen.vn; VNPT E-Learning...)
Học sinh/
Tổng các
dịch vụ/
tháng
100 90 Thu theo
học kỳ
8 Dịch vụ phục vụ vệ sinh trường học
a Cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học Học sinh/
tháng 30 25 Thu theo
học kỳ
b
Cơ sở giáo dục trung học, Trung tâm Giáo
dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
Học sinh/
tháng 20 18 Thu theo
học kỳ
-- 5 of 5 --