Thông tư0621/TTBan hành: 21/06/2022Còn hiệu lực
Thông tư 0621/TT (2022)
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishCircular - Vietnam (2022)
- 中文通知 - 越南 (2022)
- 日本語通達 - ベトナム (2022)
- 한국어통지 - 베트남 (2022)
- FrançaisCirculaire - Vietnam (2022)
- РусскийЦиркуляр - Вьетнам (2022)
- EspañolCircular - Vietnam (2022)
⚠ Tiêu đề chi tiết chưa được trích xuất
Tiêu đề chi tiết của Thông tư chưa được trích xuất từ nguồn - tải PDF để xem nội dung vụ việc cụ thể.
n t n ớn dẫn về việc t n lập, vị trí, c ức năn , n iệm vụ,
qu ền ạn, c c u t c ức, tiêu c uẩn, điều kiện b n iệm, miễn n iệm t n
viên và qu c ế oạt độn , mối quan ệ c n tác của Hội đồn quản lý trong đ n
vị sự n iệp c n lập t uộc n n p áp (sau đâ ọi l Hội đồn quản lý).
1. Đ n vị sự n iệp c n lập oạt độn tron lĩn vực t uộc p ạm vi quản
lý của Bộ pháp ồm:
a) Đ n vị sự n iệp c n lập t uộc bộ;
b) Đ n vị sự n iệp c n lập t uộc t n cục t uộc bộ;
c) Đ n vị sự n iệp c n lập t uộc cục t uộc bộ.
2. Đ n vị sự n iệp c n lập t uộc Sở p áp t uộc Ủ ban n ân dân các
t n , t n p ố trực t uộc run n
3. C quan, t c ức, cá n ân có liên quan đến việc t n lập v oạt độn
của Hội đồn quản lý trong đ n vị sự n iệp c n lập t uộc n n p áp
-- 1 of 11 --
2
4. Hội đồn quản lý tron đ n vị sự n iệp c n lập k n t uộc đối t ợn
qu địn tại k oản 1, k oản 2 Điều n đ ợc t n lập t eo qu địn của p áp
luật c u ên n n v c ức năn , n iệm vụ, qu ền ạn, c c u t c ức, qu c ế
oạt độn của Hội đồn quản lý n đ ợc t ực iện t eo ớn dẫn của bộ quản
lý n n , lĩn vực.
N u ên tắc, điều kiện t n lập Hội đồn quản lý t ực iện t eo qu địn
tại k oản 1, k oản 2 Điều 7 N ị địn số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10
năm 2020 của C ín p ủ qu địn về t n lập, t c ức lại, iải t ể đ n vị sự
n iệp c n lập (sau đâ ọi l N ị địn số 120/2020/NĐ-CP).
Chƣơng II
THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ
1. Bộ tr ởn Bộ p áp qu ết địn việc t n lập Hội đồn quản lý trong
đ n vị sự n iệp c n lập oạt độn tron lĩn vực t uộc p ạm vi quản lý của
Bộ p áp.
2. Ủ ban n ân dân c p t n qu ết địn việc t n lập Hội đồn quản lý
tron đ n vị sự n iệp c n lập t uộc Sở p áp
1 Văn bản đề n ị t n lập Hội đồn quản lý của đ n vị sự n iệp c n
lập; văn bản đề n ị t n lập Hội đồn quản lý của đ n vị c p trên trực tiếp
quản lý đ n vị sự n iệp c n lập (nếu có). C p trên trực tiếp của đ n vị sự
n iệp c n lập t uộc cục, t uộc t n cục t uộc bộ l cục, t n cục t uộc bộ;
c p trên trực tiếp của đ n vị c n lập t uộc Sở p áp t uộc Ủ ban n ân dân
c p t n l Sở p áp;
2 Đề án t n lập Hội đồn quản lý;
3 Dự t ảo Qu c ế oạt độn của Hội đồn quản lý;
4 Các t i liệu c ứn min đủ điều kiện t n lập Hội đồn quản lý t eo
qu địn ;
5 Biên bản ọp liên tịc v Hội n ị cán bộ c ủ c ốt;
6 Ý kiến bằn văn bản của các c quan có liên quan về việc t n lập Hội
đồn quản lý;
7 Các i tờ có liên quan k ác (nếu có)
1 Sự cần t iết v c sở p áp lý t n lập Hội đồn quản lý;
2 Vị trí, c ức năn , n iệm vụ, qu ền ạn của Hội đồn quản lý;
3 Số l ợn , c c u t n viên Hội đồn quản lý; n iệm vụ cụ t ể của
t n viên Hội đồn quản lý;
-- 2 of 11 --
3
4 Dự kiến p n án n ân sự của Hội đồn quản lý;
5 Kiến n ị của đ n vị đề n ị t n lập Hội đồn quản lý (nếu có);
6 Các nội dun k ác t eo qu địn của p áp luật c u ên n n (nếu có)
1 Xin c ủ tr n của c p có t ẩm qu ền về t n lập Hội đồn quản lý
a) Sau k i trao đ i, t ốn n t tron l n đạo đ n vị về c ủ tr n t n
lập Hội đồn quản lý, n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập t c ức ọp
liên tịc i a l n đạo đ n vị, c p ủ đản v đại diện các t c ức c ín trị -
ội t ảo luận về việc t n lập, dự kiến số l ợn , c c u t n p ần t am ia
Hội đồn quản lý
b) rên c sở ọp liên tịc , n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập â
dựn báo cáo đề u t t n lập Hội đồn quản lý k m t eo Biên bản ọp liên
tịc i c quan t ẩm địn để tr n c quan oặc n ời có t ẩm qu ền qu ết
địn t eo qu địn tại Điều 4 n t n p ê du ệt c ủ tr n t n lập Hội
đồn quản lý
Đối với đ n vị sự n iệp c n lập có đ n vị c p trên trực tiếp quản lý,
n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập i báo cáo c quan quản lý c p trên
trực tiếp để c o ý kiến về sự cần t iết, i c quan t ẩm địn tr n c quan,
n ời có t ẩm qu ền qu ết địn t eo qu địn tại Điều 4 n t n p ê
du ệt c ủ tr n t n lập Hội đồn quản lý
2 Đề n ị t n lập Hội đồn quản lý sau k i c p có t ẩm qu ền p ê
du ệt c ủ tr n
a) Sau k i có p ê du ệt c ủ tr n của c p có t ẩm qu ền, n ời đứn đầu
đ n vị sự n iệp c n lập c đạo t c ức lập Hồ s t n lập Hội đồn quản lý,
t c ức Hội n ị cán bộ c ủ c ốt của đ n vị để c o ý kiến đối với Đề án t n
lập, dự t ảo u c ế oạt độn v đề u t n ân sự t am ia Hội đồn quản lý
của đ n vị N ân sự t am ia Hội đồn quản lý p ải đáp ứn tiêu c uẩn, điều
kiện t eo qu địn tại Điều 15 n t n
b) Hội n ị cán bộ c ủ c ốt của đ n vị bao ồm n ời đứn đầu, c p p ó
của n ời đứn đầu, c p ủ đản , c ủ tịc c n đo n, bí t đo n t an niên,
l n đạo các p n , ban trực t uộc (nếu có) v đại diện c quan quản lý c p
trên, c p trên trực tiếp (nếu có) của đ n vị sự n iệp c n lập
c) rên c sở kết quả Hội n ị cán bộ c ủ c ốt, n ời đứn đầu đ n vị sự
n iệp c n lập c đạo o n t iện Hồ s t n lập Hội đồn quản lý i c
quan t ẩm địn tr n c quan oặc n ời có t ẩm qu ền qu ết địn t eo qu
địn tại Điều 4 n t n
Đối với đ n vị sự n iệp c n lập có đ n vị c p trên trực tiếp quản lý,
n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập i Hồ s đến c quan quản lý c p
trên trực tiếp để c quan quản lý c p trên trực tiếp em ét, i c quan t ẩm
-- 3 of 11 --
4
địn tr n c quan oặc n ời có t ẩm qu ền t n lập Hội đồn quản lý qu ết
địn t eo qu địn tại Điều 4 n t n em ét, qu ết địn
3. C quan t ẩm địn ồ s t n lập Hội đồn quản lý
a) C quan t ẩm địn ồ s t n lập Hội đồn quản lý tron đ n vị sự
n iệp c n lập t uộc p ạm vi quản lý của Bộ p áp v đ n vị sự n iệp
c n lập t uộc Sở p áp t uộc Ủ ban n ân dân c p t n đ ợc t ực iện t eo
qu địn tại điểm b k oản 6 Điều 7 N ị địn số 120/2020/NĐ-CP.
b) C quan t ẩm địn qu định tại điểm a khoản này tiến hành thẩm định các
nội dung về sự cần thiết, số l ợn , c c u, thành phần, tiêu chuẩn của thành viên
Hội đồng quản lý; chức năn , n iệm vụ, quyền hạn, Quy chế hoạt động của Hội
đồng quản lý và các nội dung khác có liên quan.
4. Đ n vị sự n iệp c n lập oặc đ n vị c p trên trực tiếp của đ n vị sự
n iệp c n lập trên c sở kết quả t ẩm địn , o n t iện ồ s báo cáo c quan
oặc n ời có t ẩm qu ền em ét, qu ết địn t n lập Hội đồn quản lý.
5. rên c sở văn bản đề n ị t n lập, văn bản t ẩm địn t n lập Hội
đồn quản lý, c quan oặc n ời có t ẩm qu ền t n lập Hội đồn quản lý
qu địn tại Điều 4 n t n em ét, qu ết địn t n lập Hội đồn quản
lý và p ê du ệt Qu c ế oạt độn của Hội đồn quản lý tron đ n vị sự n iệp
c n lập
Chƣơng III
VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC
VÀ QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ
Hội đồn quản lý l đại diện của Bộ p áp (đối với đ n vị sự n iệp
c n lập t uộc p ạm vi quản lý của Bộ), Ủ ban n ân dân c p t n (đối với đ n
vị sự n iệp c n lập t uộc Sở p áp) tại đ n vị sự n iệp c n lập
C ức năn , n iệm vụ, qu ền ạn của Hội đồn quản lý t ực iện t eo qu
địn tại k oản 3 Điều 7 N ị địn số 120/2020/NĐ-CP.
1 Hội đồn quản lý có từ 05 đến 11 t n viên tù t uộc v o đặc t ù của
từn đ n vị, tron đó có C ủ tịc , ký và các thành viên khác. Tùy theo yêu
cầu n iệm vụ, Hội đồn quản lý có t ể có P ó C ủ tịc Hội đồn C ủ tịc v
các thành viên k ác của Hội đồn quản lý do n ời đứn đầu c quan có t ẩm
qu ền p ê du ệt Đề án tự c ủ của đ n vị sự n iệp c n lập b n iệm N iệm
kỳ của t n viên Hội đồn quản lý k n quá 05 năm.
2. n p ần Hội đồn quản lý
-- 4 of 11 --
5
a) C ủ tịc Hội đồn l đại diện lãnh đạo của đ n vị sự n iệp c n lập
oặc đại diện c quan quản lý c p trên của đ n vị sự nghiệp công lập gồm đại
diện của Bộ (đối với đ n vị sự nghiệp thuộc Bộ), đại diện l n đạo Sở p áp
(đối với đ n vị sự nghiệp thuộc Sở p áp) oặc đại diện của c quan quản lý
c p trên trực tiếp (nếu có) do n ời có t ẩm qu ền em ét, qu ết địn ;
b) Đại diện c quan quản lý c p trên v c p trên trực tiếp của đ n vị sự
n iệp c n lập (tron tr ờn ợp C ủ tịc Hội đồn l đại diện lãnh đạo của
đ n vị sự n iệp c n lập) oặc đại diện l n đạo đ n vị sự n iệp c n lập
(tron tr ờn ợp C ủ tịc Hội đồn l đại diện c quan quản lý c p trên, c p
trên trực tiếp);
c) ký Hội đồn ;
d) Đại diện c p ủ đản , c ủ tịc c n đo n, bí t đo n t an niên, l n
đạo các p n , ban trực t uộc (nếu có). r ờn ợp k n có t c ức trực t uộc
t c đại diện viên c ức của đ n vị sự n iệp t am ia Hội đồn quản lý;
đ) Đại diện của các t c ức có lợi íc liên quan (nếu có)
3 Số l ợn , c c u, t n p ần cụ t ể của t n viên Hội đồn quản lý do
n ời đứn đầu c quan có t ẩm qu ền p ê du ệt Đề án tự c ủ của đ n vị sự
n iệp c n lập qu ết địn v số l ợn t n viên t eo qu địn tại k oản 1
Điều n .
1. Hội đồn quản lý l m việc t eo n u ên tắc tập t ể, qu ết địn t eo đa
số, trừ tr ờn ợp qu c ế oạt độn của Hội đồn quản lý qu địn tỷ lệ biểu
qu ết cao n; qu ết địn của Hội đồn quản lý đ ợc t ể iện bằn n t ức
N ị qu ết r ờn ợp số p iếu tán t n v k n tán t n bằn n au t sẽ
qu ết địn t eo bên có ý kiến của C ủ tịc Hội đồn .
2. Đại diện của c quan quản lý c p trên, c p trên trực tiếp của đ n vị sự
n iệp c n lập tron Hội đồn quản lý l m việc t eo c ế độ kiêm n iệm.
n viên Hội đồn quản lý là c n c ức, viên c ức t uộc c quan, đ n vị
khác l m việc t eo c ế độ kiêm n iệm; các t n viên Hội đồn quản lý là viên
c ức của đ n vị sự n iệp c n lập có t ể l m việc t eo c ế độ c u ên trác oặc
kiêm n iệm và đ ợc ác địn tron Đề án t n lập Hội đồn quản lý
3. Hội đồn quản lý t c ức cuộc ọp t eo êu cầu c n việc của Hội đồn
quản lý v đ ợc ác địn tron u c ế oạt độn của Hội đồn quản lý. Các
cuộc ọp của Hội đồn quản lý đ ợc coi l ợp lệ k i có trên 2/3 số t n viên
t am dự
4 Hội đồn quản lý oạt động theo qu c ế oạt độn đ ợc c quan oặc
n ời có t ẩm qu ền qu ết địn t n lập Hội đồn quản lý p ê du ệt
5. Hội đồn quản lý đ ợc s dụn con d u và bộ má t c ức của đ n vị sự
n iệp c n lập để triển k ai c n việc của Hội đồn quản lý.
-- 5 of 11 --
6
1 Hội đồn quản lý xây dựn Quy c ế oạt độn của Hội đồn quản lý i
c quan t ẩm địn qu địn tại k oản 3 Điều 7 n t này xem xét và trình
c p có t ẩm qu ền t n lập Hội đồn quản lý qu địn tại Điều 4 n t n
p ê du ệt.
2 u c ế oạt độn của Hội đồn quản lý bao ồm các nội dun c ủ
ếu sau:
a) Các qu địn c un ;
b) C ức năn , n iệm vụ, qu ền ạn của Hội đồn quản lý;
c) Số l ợn , c c u, n iệm kỳ của Hội đồn quản lý;
d) C c ế oạt độn của Hội đồn quản lý;
đ) N iệm vụ, qu ền ạn, n iệm kỳ của t n viên Hội đồn quản lý; b
n iệm, b sun , t a t ế, miễn n iệm, kỷ luật t n viên Hội đồn quản lý;
e) Mối quan ệ c n tác;
g) Các qu địn k ác bảo đảm c o oạt độn của Hội đồn quản lý t eo
qu địn của p áp luật
3 r ờn ợp cần t iết s a đ i, b sun qu c ế oạt độn , Hội đồn quản
lý thông qua qu c ế oạt độn của Hội đồn quản lý i c quan t ẩm địn
trình c p có t ẩm qu ền t n lập Hội đồn quản lý p ê du ệt t eo qu địn tại
1 Mối quan ệ i a Hội đồn quản lý với c quan quản lý c p trên
a) Hội đồn quản lý c ịu trác n iệm tr ớc c quan quản lý c p trên về kết
quả t ực iện các n iệm vụ, qu ền ạn đ ợc giao;
b) Hội đồn quản lý có trác n iệm báo cáo các oạt độn của đ n vị sự
n iệp c n lập đối với c quan quản lý c p trên;
c) C quan quản lý c p trên t n qua oặc có ý kiến đối với n n v n đề
t uộc t ẩm qu ền t eo đề n ị của Hội đồn quản lý
2. Mối quan ệ i a Hội đồn quản lý với n ời đứn đầu đ n vị sự
n iệp c n lập
a) Hội đồn quản lý qu ết địn các v n đề t uộc t ẩm qu ền t eo đề n ị
của n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập;
b) N ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập quản lý điều n oạt độn
của đ n vị t ực iện các n ị qu ết của Hội đồn quản lý v c ịu trác n iệm
về kết quả t ực iện n ị qu ết tr ớc Hội đồn quản lý;
-- 6 of 11 --
7
c) N ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập có trác n iệm địn kỳ oặc
đột u t báo cáo các oạt độn của đ n vị sự n iệp c n lập t eo êu cầu của
Hội đồn quản lý;
d) N ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập c ịu sự kiểm tra, iám sát
của Hội đồn quản lý
1 N iệm vụ, qu ền ạn của C ủ tịc Hội đồn quản lý
a) Điều n Hội đồn quản lý t ực iện n iệm vụ, qu ền ạn qu địn tại
1. Đối với t n viên Hội đồn quản lý:
a) L c n c ức oặc viên c ức. ron tr ờn ợp t n viên Hội đồn
quản lý l đại diện của t c ức có lợi íc liên quan t k n bắt buộc p ải l
c n c ức oặc viên c ức;
b) Có p ẩm c t c ín trị, đạo đức tốt; có đủ sức k ỏe để đảm n ận c n việc;
c) K n tron t ời ian c p n qu ết địn kỷ luật oặc tron t ời ian
bị em ét lý kỷ luật t eo qu địn của p áp luật;
d) Có tr n độ từ đại ọc trở lên;
đ) Đủ tu i c n tác ít n t 01 n iệm kỳ 05 năm đối với c n c ức, viên
c ức;
e) K n p ải l vợ oặc c ồn , c a, mẹ, con, an , c ị, em của n ời đứn
đầu, c p p ó của n ời đứn đầu, kế toán tr ởn của đ n vị sự n iệp c n lập.
2 Đối với C ủ tịc Hội đồn quản lý
a) Đáp ứn qu địn tại k oản 1 Điều n ;
b) Có năn lực quản lý v đáp ứn điều kiện, tiêu c uẩn n n ời đứn
đầu đ n vị sự n iệp c n lập t eo qu địn của p áp luật v qu địn của c p
có t ẩm qu ền
C ủ tịc v các t n viên k ác của Hội đồn quản lý do n ời đứn đầu
c quan có t ẩm qu ền p ê du ệt Đề án tự c ủ của đ n vị sự n iệp c n lập
b n iệm
-- 8 of 11 --
9
1. C ậm n t 60 ngày (sáu m i n ) tr ớc k i C ủ tịc và các thành
viên k ác của Hội đồn quản lý ết n iệm kỳ, C ủ tịc Hội đồn quản lý t
c ức ọp Hội đồn để t ảo luận, t ốn n t, in ý kiến c p ủ cùn c p v i
c quan t ẩm địn quy địn tại k oản 3 Điều 7 n t n báo cáo n ời có
t ẩm qu ền b n iệm t n viên Hội đồn quản lý tại Điều 16 n t n
em ét c o c ủ tr n tiếp tục b sun oặc t a t ế
Sau k i có c ủ tr n , C ủ tịc Hội đồn quản lý t c ức ọp Hội đồn để
t ảo luận, bỏ p iếu kín t n qua n ân sự tiếp tục b sung oặc t a t ế; i Hồ
s đến c quan t ẩm địn báo cáo n ời có t ẩm qu ền b n iệm t n viên
Hội đồn quản lý tại Điều 16 n t n em ét, qu ết địn
2. ron tr ờn ợp C ủ tịc v các t n viên k ác của Hội đồn quản
lý bị k u ết k i c a ết n iệm kỳ oặc Hội đồn quản lý có n u cầu b sun
t n viên, C ủ tịc oặc P ó C ủ tịc (nếu có) Hội đồn quản lý t c ức ọp
Hội đồn để t ảo luận, t ốn n t, in ý kiến c p ủ cùn c p v i c quan
t ẩm địn báo cáo n ời có t ẩm qu ền b n iệm t n viên Hội đồn quản lý
tại Điều 16 n t n em ét c o c ủ tr n b sun oặc t a t ế.
Sau k i có c ủ tr n , C ủ tịc oặc P ó C ủ tịc Hội đồn quản lý t
c ức ọp Hội đồn để t ảo luận, bỏ p iếu kín t n qua n ân sự tiếp tục b
sung oặc t a t ế; i Hồ s đến c quan t ẩm địn báo cáo n ời có t ẩm
qu ền b n iệm t n viên Hội đồn quản lý tại Điều 16 n t n xem xét,
qu ết địn
3. Đối với đ n vị sự n iệp c n lập có đ n vị c p trên trực tiếp quản lý,
Hội đồn quản lý i văn bản in c ủ tr n v Hồ s đề n ị tiếp tục b sun
oặc t a t ế đến c quan quản lý c p trên trực tiếp để i c quan t ẩm địn
báo cáo n ời có t ẩm qu ền b n iệm t n viên Hội đồn quản lý tại Điều 16
n t n em ét, qu ết địn
4 Hồ s đề n ị tiếp tục b n iệm, b sun oặc t a t ế bao ồm:
a) Văn bản đề n ị của Hội đồn quản lý;
b) Văn bản của c quan quản lý c p trên trực tiếp của đ n vị sự n iệp
c n lập đề n ị tiếp tục b sun oặc t a t ế t n viên Hội đồn quản lý
(nếu có đ n vị c p trên trực tiếp);
c) N ị qu ết, Biên bản ọp Hội đồn quản lý;
d) Ý kiến bằn văn bản của c p ủ cùn c p;
đ) S ếu lý lịc của n ời đ ợc đề n ị tiếp tục b sun oặc t a t ế;
e) Các văn bản, t i liệu k ác có liên quan (nếu có).
-- 9 of 11 --
10
1 Miễn n iệm thành viên của Hội đồn quản lý nếu t uộc một tron các
tr ờn ợp sau:
a) Có đề n ị bằn văn bản của cá nhân xin thôi tham gia Hội đồn quản lý;
b) Bị ạn c ế năn lực n vi dân sự;
c) K n đủ sức k ỏe để đảm n iệm c n việc đ ợc iao, đ p ải n l m
việc để điều trị bện quá 06 t án m k ả năn lao độn c a p ục ồi;
d) Bị a án kết tội bằn bản án có iệu lực p áp luật;
đ) Có trên 50% t n số t n viên của Hội đồn quản lý kiến n ị bằn
văn bản đề n ị miễn n iệm;
e) Có các vi p ạm k ác đ qu địn tại qu c ế t c ức v oạt độn của
đ n vị sự n iệp c n lập, qu c ế oạt độn của Hội đồn quản lý;
g) C u ển c n tác oặc n u, t i việc.
2 K i C ủ tịc oặc các t n viên k ác của Hội đồn quản lý t uộc một
tron các tr ờn ợp miễn n iệm, C ủ tịc oặc P ó C ủ tịc (nếu có) oặc
ký (tron tr ờn ợp miễn n iệm C ủ tịc v Hội đồn quản lý k n có
P ó C ủ tịc ) Hội đồn quản lý t c ức ọp Hội đồn để t ảo luận, t ốn n t,
in ý kiến c p ủ cùn c p v i Hồ s đến c quan t ẩm địn báo cáo n ời
có t ẩm qu ền b n iệm t n viên Hội đồn quản lý tại Điều 16 n t n
để em ét miễn n iệm C ủ tịc oặc t n viên Hội đồn quản lý
Đối với đ n vị sự n iệp c n lập có đ n vị c p trên trực tiếp quản lý,
n ời đứn đầu đ n vị sự n iệp c n lập i Hồ s đề n ị miễn n iệm đến c
quan quản lý c p trên trực tiếp để c quan t ẩm địn báo cáo n ời có t ẩm
qu ền b n iệm t n viên Hội đồn quản lý tại Điều 16 n t n xem xét
miễn n iệm C ủ tịc oặc t n viên Hội đồn quản lý.
3 Hồ s đề n ị miễn n iệm:
a) Văn bản đề n ị miễn n iệm của Hội đồn quản lý, tron đó nêu rõ lý
do miễn n iệm và đề n ị bằn văn bản của cá n ân in t i t am ia Hội đồn
quản lý tron tr ờn ợp qu địn tại điểm a k oản 1 Điều n ;
b) Văn bản của c quan quản lý c p trên trực tiếp của đ n vị sự n iệp
c n lập đề n ị miễ
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Căn cứ (2)