Nghị định45/2020/NĐ-CPBan hành: 19/06/2015Còn hiệu lực
Quyết định Công bố Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 thực hiện
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 188 dịch vụ công trực
tuyến mức độ 3 và 157 dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 thuộc thẩm quyền giải
quyết của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân các
huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện
tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Bình Định (tại địa chỉ:
https://dichvucong.binhdinh.gov.vn).
Điều 2. 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn,
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn,
đôn đốc, kiểm tra, đánh giá việc triển khai thực hiện Quyết định này; chủ trì, phối
hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố đề
-- 1 of 61 --
2
xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục dịch vụ công
trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền và đảm
bảo phù hợp với tình hình thực tế tại các cơ quan, đơn vị, địa phương.
2. Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành
phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm:
a) Công khai Danh mục dịch vụ công trực tuyến ban hành tại Điều 1 Quyết
định này theo quy định; đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền nhằm huy động
sự tham gia rộng rãi và tích cực trong việc sử dụng dịch vụ công trực tuyến của
tổ chức và công dân; đề ra giải pháp cụ thể để thực hiện có hiệu quả việc cung cấp
dịch vụ công trực tuyến của đơn vị, đảm bảo số lượng hồ sơ phát sinh trực tuyến
đáp ứng theo tỷ lệ quy định.
b) Trên cơ sở đánh giá kết quả thực hiện hằng năm, chủ động phối hợp với
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh sửa đổi, bổ sung Danh mục dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 4211/QĐ-UBND ngày 12
tháng 11 năm 2019, Quyết định số 987/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2020,
Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2020, Quyết định số
4188/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2020, Quyết định số 4835/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 11 năm 2020, Quyết định số 5286/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12
năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục các thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành thuộc tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Tin học hóa);
- Bộ Nội vụ (Vụ Cải cách hành chính);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đài PT&TH tỉnh, Báo Bình Định;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Bình Định;
- TT THCB, TT PVHCC;
- Lưu: VT, KSTT, K3, K9.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 61 --
Phụ lục 1
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
I Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
1 1.000665 1.000665.000.00.18.H08-04.00-T Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) ưu đãi mẫu D x
2 1.001383 1.001383.000.00.18.H08-04.00-T Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá
(C/O) x
II Lĩnh vực Lao động, việc làm
3 2.000205.000.00.00.H08 2.000205.000.00.18.H08-04.01-T Cấp giấy phép lao động cho người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam x
4 2.000192.000.00.00.H08 2.000192.000.00.18.H08-04.01-T Cấp lại giấy phép lao động cho người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam x
5 1.004954.000.00.00.H08 1.004954.000.00.18.H08-03.00-T Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao
động của doanh nghiệp x
6 2.002103.000.00.00.H08 2.002103.000.00.18.H08-03.00-T Gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh
nghiệp x
7 2.001955.000.00.00.H08 2.001955.000.00.18.H08-03.00-T Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp x
III Lĩnh vực Môi trường
-- 3 of 61 --
2
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
8 1.004148.000.00.00.H08 1.004148.000.00.18.H08-03.00-T Đăng ký xác nhận/đăng ký xác nhận lại kế
hoạch bảo vệ môi trường x
IV Lĩnh vực đầu tư
9 1.005383.000.00.00.H08 1.005383.000.00.18.H08-03.00-T
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với
dự án không thuộc diện quyết định chủ
trương đầu tư_BQL
x
10 2.000844.000.00.00.H08 2.000844.000.00.18.H08-03.00-T Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của
Ban quản lý x
11 1.003343.000.00.00.H08 1.003343.000.00.18.H08-03.00-T Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
BQL x
12 2.001693.000.00.00.H08 2.001693.000.00.18.H08-03.00-T
Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường
hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương
đầu tư). BQL
x
13 2.001698.000.00.00.H08 2.001698.000.00.18.H08-03.00-T
Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ
nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư. BQL
x
14 2.001013.000.00.00.H08 2.001013.000.00.18.H08-03.00-T Quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản
lý x
15 1.002365.000.00.00.H08 1.002365.000.00.18.H08-03.00-T
Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc
diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).
BQL
x
-- 4 of 61 --
3
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
TỔNG CỘNG: 15 TTHC 11 04
-- 5 of 61 --
Phụ lục 2
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
I Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
1 2.000033.000.00.00.H08 2.000033.000.00.02.H08-04.00-T Thông báo hoạt động khuyến mại x
2 2.001474.000.00.00.H08 2.001474.000.00.02.H08-04.00-T Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương
trình khuyến mại x
3 2.000004.000.00.00.H08 2.000004.000.00.02.H08-03.00-T
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với
chương trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
x
4 2.000002.000.00.00.H08 2.000002.000.00.02.H08-03.00-T
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương
trình khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên
địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
x
5 2.000131.000.00.00.H08 2.000131.000.00.02.H08-03.00-T Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương
mại tại Việt Nam x
6 2.000001.000.00.00.H08 2.000001.000.00.02.H08-03.00-T Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức
hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam x
TỔNG CỘNG: 06 TTHC 04 02
-- 6 of 61 --
Phụ lục 3
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
I Lĩnh vực Dịch vụ Du lịch khác
1 1.004594.000.00.00.H08 1.004594.000.00.21.H08-03.01-T
Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1
sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự
du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du
lịch
x
II Lĩnh vực Lữ hành
2 1.004528.000.00.00.H08 1.004528.000.00.21.H08-03.00-T Công nhận điểm du lịch x
3 1.003717.000.00.00.H08 1.003717.000.00.21.H08-03.01-T
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ lữ hành nước ngoài
x
4 2.001628.000.00.00.H08 2.001628.000.00.21.H08-04.01-T Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
nội địa x
5 1.003275.000.00.00.H08 1.003275.000.00.21.H08-03.01-T
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong
trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc
bị tiêu hủy
x
-- 7 of 61 --
2
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
6 1.003240.000.00.00.H08 1.003240.000.00.21.H08-03.01-T
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong
trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của
văn phòng đại diện
x
7 1.004614.000.00.00.H08 1.004614.000.00.21.H08-04.01-T Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch x
8 1.004623.000.00.00.H08 1.004623.000.00.21.H08-04.01-T Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa x
9 1.004628.000.00.00.H08 1.004628.000.00.21.H08-04.01-T Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế x
10 1.001432.000.00.00.H08 1.001432.000.00.21.H08-04.01-T Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế,
thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa x
11 1.005161.000.00.00.H08 1.005161.000.00.21.H08-03.01-T
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
x
12 1.003002.000.00.00.H08 1.003002.000.00.21.H08-03.01-T
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
x
TỔNG CỘNG: 12 TTHC 07 05
-- 8 of 61 --
Phụ lục 4
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
I Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
1 1.005092.000.00.00.H08 1.005092.000.00.03.H08-04.01-T Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc x
TỔNG CỘNG: 01 TTHC 01
-- 9 of 61 --
Phụ lục 5
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
I Lĩnh vực Đường bộ
1 1.001001.000.00.00.H08 1.001001.000.00.04.H08-03.01-T Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe
cơ giới cải tạo x
2 1.000028.000.00.00.H08 1.000028.000.00.04.H08-03.00-T
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe
quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ
x
3 2.002286.000.00.00.H08 2.002286.000.00.04.H08-04.00-T
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng
xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội
dung của Giấp phép kinh doanh hoặc Giấy
phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử
dụng.
x
4 2.002287.000.00.00.H08 2.002287.000.00.04.H08-04.00-T
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng
xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh
doanh bị mất, bị hỏng
x
Nộp trên phần
mềm chuyên
ngành của Bộ
GTVT
5 2.002289.000.00.00.H08 2.002289.000.00.04.H08-04.00-T
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải
(kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô
theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến
cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh
x
Nộp trên phần
mềm chuyên
ngành của Bộ
GTVT
-- 10 of 61 --
2
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ,
xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ
moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa
thông thường và xe taxi tải)
6 1.000703.000.00.00.H08 1.000703.000.00.04.H08-04.00-T Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô x
Nộp trên phần
mềm chuyên
ngành của Bộ
GTVT
7 2.002288.000.00.00.H08 2.002288.000.00.04.H08-04.00-T
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh
doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo
tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố
định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh
vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô
đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe
ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông
thường và xe taxi tải)
x
Nộp trên phần
mềm chuyên
ngành của Bộ
GTVT
8 1.008028.000.00.00.H08 1.008028.000.00.04.H08-04.00-T Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách
du lịch x
9 2.002285.000.00.00.H08 2.002285.000.00.04.H08-03.00-T Đăng ký khai thác tuyến. x
10 T-BDI-208304-TT T-BDI-208304-TT-
000.00.04.H08- 03.01-T
Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán công
trình giao thông x
11 1.002796.000.00.00.H08 1.002796.000.00.04.H08-03.01-T Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của
nước ngoài cấp x
12 1.002809.000.00.00.H08 1.002809.000.00.04.H08-03.01-T Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông
vận tải cấp x Nộp trên phần
mềm chuyên
-- 11 of 61 --
3
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
ngành của Bộ
GTVT
13 2.001963.000.00.00.H08 2.001963.000.00.04.H08-03.00-T
Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp
giấy phép thi công xây dựng công trình thiết
yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ
cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giao thông vận tải
x
14 2.001921.000.00.00.H08 2.001921.000.00.04.H08-04.00-T
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu
trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao
tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Giao thông vận tải
x
15 2.001919.000.00.00.H08 2.001919.000.00.04.H08-03.00-T
Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình
thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường
bộ cao tốc đang khai thác
x
16 2.001915.000.00.00.H08 2.001915.000.00.04.H08-04.00-T
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết
yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với
cấp giấy phép thi công xây dựng công trình
thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường
bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Giao thông vận tải
x
II Lĩnh vực Đường thủy nội địa
-- 12 of 61 --
4
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
17 1.004088.000.00.00.H08 1.004088.000.00.04.H08-03.01-T Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương
tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa x
III Lĩnh vực Dịch vụ du lịch khác
18 1.008027.000.00.00.H08 1.008027.000.00.04.H08-04.00-T Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du
lịch x
19 1.008029.000.00.00.H08 1.008029.000.00.04.H08-04.00-T Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách
du lịch x
TỔNG CỘNG: 19 TTHC 09 10
-- 13 of 61 --
Phụ lục 6
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC
TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
I Lĩnh vực Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân
1 2.000086.000.00.00.H08 2.000086.000.00.06.H08-03.01-T
Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong
y tế)
x
2 2.000081.000.00.00.H08 2.000081.000.00.06.H08-03.01-T
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức
xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế)
x
3 2.002254.000.00.00.H08 2.002254.000.00.06.H08-03.01-T
Cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức
xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang
chẩn đoán trong y tế)
x
II Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
4 1.001786.000.00.00.H08 1.001786.000.00.06.H08-03.01-T Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ x
5 1.001770.000.00.00.H08 1.001770.000.00.06.H08-03.01-T Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
của tổ chức khoa học và công nghệ x
6 1.001747.000.00.00.H08 1.001747.000.00.06.H08-03.01-T
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ
x
-- 14 of 61 --
2
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC
TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
7 2.002278.000.00.00.H08 2.002278.000.00.06.H08-03.00-T Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa
học và công nghệ x
8 1.004473.000.00.00.H08 1.004473.000.00.06.H08-04.00-T
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử
dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa
học và công nghệ do quỹ của Nhà nước
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài
trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
x
9 2.002248.000.00.00.H08 2.002248.000.00.06.H08-03.01-T
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao
công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
x
TỔNG CỘNG: 09 TTHC 08 01
-- 15 of 61 --
Phụ lục 7
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
I Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1 2.001610.000.00.00.H08 2.001610.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân x Miễn lệ phí khi
nộp trực tuyến
2 2.001583.000.00.00.H08 2.001583.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành
viên x nt
3 2.001199.000.00.00.H08 2.001199.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành
viên trở lên x nt
4 2.002043.000.00.00.H08 2.002043.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thành lập công ty cổ phần x nt
5 2.002042.000.00.00.H08 2.002042.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thành lập công ty hợp danh x nt
6 2.002041.000.00.00.H08 2.002041.000.00.05.H08-04.00-T
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của
doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân,
công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp
danh)
x nt
7 1.005169.000.00.00.H08 1.005169.000.00.05.H08-04.00-T
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh
nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
x nt
8 2.002011.000.00.00.H08 2.002011.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh x nt
-- 16 of 61 --
2
STT MÃ SỐ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
MÃ SỐ
DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ
TRỰC TUYẾN GHI CHÚ
MỨC
ĐỘ 3
MỨC
ĐỘ 4
9 2.002010.000.00.00.H08 2.002010.000.00.05.H08-04.00-T
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp
luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công
ty cổ phần
x nt
10 2.002009.000.00.00.H08 2.002009.000.00.05.H08-04.00-T
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ
vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
x nt
11 2.002069.000.00.00.H08 2.002069.000.00.05.H08-04.00-T
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
x nt
12 2.002008.000.00.00.H08 2.002008.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thay
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.