Quyết định552024/QĐ-UBNDBan hành: 19/06/2015Còn hiệu lực
Quyết định Quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung;
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishDecision - Vietnam (2015)
- 中文决定 - 越南 (2015)
- 日本語決定 - ベトナム (2015)
- 한국어결정 - 베트남 (2015)
- FrançaisDécision - Vietnam (2015)
- РусскийРешение - Вьетнам (2015)
- EspañolDecisión - Vietnam (2015)
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (6)
- Thay thếQuyết định 15/2021/QĐ-UBND
- Sửa đổiNghị định 167/2017/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 167/2017/NĐ-CP
- Thay thếQuyết định 15/2021/QĐ-UBND
- Sửa đổiNghị định 167/2017/NĐ-CP
- Thay thếQuyết định 15/2021/QĐ-UBND
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định:
a) Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác
chung cho các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm lâm, phòng
chống cháy rừng, phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp, tuần tra biên giới,
-- 1 of 4 --
2
phục vụ người có công, bảo trợ xã hội, phân giới cắm mốc, điều tra cơ bản địa
chất và khoáng sản, quan trắc phân tích mẫu môi trường thuộc phạm vi quản lý
của tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại khoản 5 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-
CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ.
b) Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ
chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại Điều 11
Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ.
c) Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại điểm b khoản
1, điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của
Chính phủ.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản
Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân
sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà
nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức,
đơn vị).
b) Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
không thuộc đối tượng áp dụng tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của
Quyết định này.
1. Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của từng văn
phòng cấp tỉnh (Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội
đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh); sở, ban, ngành và tương
đương cấp tỉnh, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, các tổ chức chính trị - xã
hội cấp tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các
huyện, thị xã, thành phố quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này
(Phụ lục I).
2. Phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung
Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5
mức sử dụng xe ô tô trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để phục vụ công tác chung
của đơn vị (phương thức quản lý trực tiếp).
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Dòng thời gian hiệu lực
Các văn bản sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ liên quan — theo nguồn chính thống đã xác minh. Đối chiếu bản gốc khi áp dụng.
- 19/06/2015Ban hành · 552024/QĐ-UBND
- 20/08/2021Thay thế15/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014, Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Sửa đổi, bổ sung (1)
Căn cứ (2)