CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcTrung tâm y tế Cẩm Giàng; Trung tâm y tế Cát Hải; Trung tâm y tế Đồ Sơn; Trung tâm y tế Dương Kinh; Trung tâm y tế Hải An; Trung tâm y tế Hải Dương; Trung tâm y tế Hồng Bàng;
Trung tâm y tế Kiến Thụy; Trung tâm y tế Kim Thành; Trung tâm y tế Lê Chân; Trung tâm y tế Nam Sách; Trung tâm y tế Quân dân Y Bạch Long Vĩ; Trung tâm y tế Thanh Hà; Trung
tâm y tế Thanh Miện; Trung tâm y tế Tiên Lãng; Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng.
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Nghị quyết số: /NQ-HĐND ngày tháng 4 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng)
- Bệnh viện Mắt và Da liễu Hải Dương; Bệnh viện Nhi Hải Dương; Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Hải Dương; Bệnh viện Phổi Hải Phòng; Bệnh viện Phụ sản Hải Dương; Bệnh viện Phục
hồi chức năng Hải Dương; Bệnh viện Sức khỏe Tâm thần Hải Dương; Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Dương; Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng; Trung tâm Da liễu.
- Trung tâm y tế An Lão; Trung tâm y tế Chí Linh; Trung tâm y tế Gia Lộc; Trung tâm y tế Kinh Môn; Trung tâm y tế Ngô Quyền; Trung tâm y tế Ninh Giang; Trung tâm y tế Thủy
Nguyên; Trung tâm y tế Tứ Kỳ; Trung tâm y tế Vĩnh Bảo.
1
STT Mã tương
đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư số
23/2024/TT-BYT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Phân
loại
PTTT
Mức giá Ghi chú
8 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng Siêu âm ổ bụng 58.600
9 02.0374.0001 Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm phần mềm (một vị trí) 58.600
10 03.0069.0001 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu T3 58.600
11 03.0070.0001 Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi T1 58.600
12 18.0013.0001 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 58.600
13 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm các tuyến nước bọt 58.600
14 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 58.600
15 18.0059.0001 Siêu âm dương vật Siêu âm dương vật 58.600
16 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm hạch vùng cổ 58.600
17 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
bàng quang, tiền liệt tuyến) 58.600
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.