Số: 28/2026/Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc46/2026/QĐST-DS, ngày 05 tháng 3 năm 2026, giữa các đương sự:
2
2. Bị đơn: anh Âu Quốc H3, sinh năm 1988; nơi cư trú: tổ B, khu B, phường H,
tỉnh Quảng Ninh; vắng mặt lần thứ 2 không có lý do.
3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: anh Bùi Xuân C; nơi cư trú: tổ A, khu
G, phường H, tỉnh Quảng Ninh; vắng mặt lần thứ 2 không có lý do.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
1. Theo đơn khởi kiện ngày 15/10/2025 và nội dung trình bày của người đại diện
theo ủy quyền của nguyên đơn trong quá trình giải quyết vụ án và tại phiên tòa:
Ngân hàng Thương mại cổ phần T2 (sau đây viết tắt là Ngân hàng) và anh Âu
Quốc H3 ký kết các Hợp đồng tín dụng sau:
* Hợp đồng cho vay từng lần số 123/2024/HĐTD/TTB.HLG ngày 05/02/2024,
với các nội dung cơ bản: số tiền cho vay và giải ngân là 2.600.000.000 đồng; thời hạn
vay: 360 tháng (từ ngày 06/02/2024 đến ngày 05/02/2054), thời gian ân hạn gốc 36
tháng (từ ngày 05/02/2024 đến ngày 05/02/2027); mục đích vay: thanh toán công nợ
cho bên thứ ba tiền mua bất động sản tại thửa đất số 70, tờ bản đồ số 9, địa chỉ (khi
chưa sáp nhập): tổ A, khu G, phường H, thành phố H, tỉnh Quảng Ninh; lãi suất cho
vay trong hạn: lãi suất áp dụng trong 36 tháng kể từ ngày giải ngân là 9,6%/năm, lãi
suất áp dụng cho thời gian còn lại được điều chỉnh 03 tháng một lần và bằng lãi suất
cơ sở dành cho khách hàng cá nhân kỳ hạn 03 tháng của T3 tại thời điểm cộng biên
độ 3,7%/năm; lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn đang áp dụng tại thời
điểm chuyển nợ quá hạn; lãi suất chậm trả bằng 10% tính trên dư lãi vay chậm trả
tương ứng với thời gian chậm trả áp dụng khi khách hàng không trả đúng hạn tiền lãi
vay theo quy định tại hợp đồng;
* Hợp đồng cho vay số 124/2024/HĐTD/TTB.HLG ngày 05/02/2024, với các
nội dung cơ bản: số tiền cho vay và giải ngân là 25.000.000 đồng; thời hạn vay: 360
tháng (từ ngày 06/02/2024 đến ngày 05/02/2054); mục đích vay: thanh toán phí bảo
hiểm tín bảo an; lãi suất cho vay trong hạn: lãi suất được điều chỉnh định kỳ 03 tháng
một lần và bằng lãi suất cơ sở dành cho khách hàng cá nhân kỳ hạn 03 tháng của T3
tại thời điểm điều chỉnh công (+) biên độ 4,5%/năm; lãi suất quá hạn bằng 150% lãi
suất trong hạn đang áp dụng tại thời điểm chuyển nợ quá hạn; lãi suất chậm trả bằng
10% tính trên dư lãi vay chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả áp dụng khi khách
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.