Thông tư0115/TTBan hành: 15/01/2024Còn hiệu lực
Thông tư 0115/TT (2024)
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishCircular - Vietnam (2024)
- 中文通知 - 越南 (2024)
- 日本語通達 - ベトナム (2024)
- 한국어통지 - 베트남 (2024)
- FrançaisCirculaire - Vietnam (2024)
- РусскийЦиркуляр - Вьетнам (2024)
- EspañolCircular - Vietnam (2024)
⚠ Tiêu đề chi tiết chưa được trích xuất
Tiêu đề chi tiết của Thông tư chưa được trích xuất từ nguồn - tải PDF để xem nội dung vụ việc cụ thể.
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (1)
- Sửa đổiThông tư 21/2016/TT-BCT
# Văn bản
- Lĩnh vực: Thuong mai Quang cao
---
-- 1 of 358 --
-- 2 of 358 --
Phụ lục
QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 01 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 21/2016/TT-BCT)
1. Quy tắc cụ thể mặt hàng (sau đây gọi là PSR) quy định tại Phụ lục này
được xây dựng trên cơ sở Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa năm 2022
(sau đây gọi là HS 2022). Cột đầu tiên của PSR gồm có các Chương, Nhóm
hoặc Phân nhóm. Cột thứ hai về mô tả hàng hóa. Cột thứ ba về tiêu chí xuất xứ.
Hàng hóa thuộc PSR này được xác định duy nhất bởi các mã HS của hàng hóa;
tên hàng hóa chỉ được sử dụng để thuận tiện.
Chương là một chương của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (2
số);
Nhóm là một nhóm của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (4
số);
Phân nhóm là một phân nhóm của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa
hàng hóa (6 số);
WO là hàng hóa có xuất xứ thuần túy tại một Bên theo quy định tại Điều 4
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT;
CTC là chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp độ 2 số (CC), 4 số (CTH), 6 số
(CTSH);
CC là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình
sản xuất hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số hàng
hóa ở cấp độ 2 số (chuyển đổi Chương);
CTH là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình
sản xuất hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số hàng
hóa ở cấp độ 4 số (chuyển đổi Nhóm);
CTSH là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình
sản xuất hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số hàng
hóa ở cấp độ 6 số (chuyển đổi Phân nhóm);
VAC (Х)% là hàm lượng giá trị gia tăng được tính theo công thức quy
định tại Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT
không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quá trình sản xuất của thành phẩm được
thực hiện tại một Bên;
-- 3 of 358 --
2
CTC + VAC (Х)% là yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện
hàm lượng giá trị gia tăng được tính theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần
trăm (%) và quy trình sản xuất hàng hóa cuối cùng đã được thực hiện tại một
Bên;
CTC hoặc VAC (X)% là yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa hoặc hàm
lượng giá trị gia tăng được tính theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm
(%) và quy trình sản xuất của hàng hóa cuối cùng được thực hiện tại một Bên.
2. Quy định về chuyển đổi mã số hàng hóa chỉ áp dụng đối với nguyên liệu
không có xuất xứ.
3. Các tiêu chí xuất xứ quy định tại cột thứ ba của PSR chỉ đưa ra các yêu
cầu tối thiểu cho hoạt động sản xuất. Một hoạt động sản xuất có hàm lượng giá
trị gia tăng cao hơn yêu cầu tối thiểu này cũng sẽ được coi là có xuất xứ.
-- 4 of 358 --
3
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
Chương 1 - Động vật sống
01.01 Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21 - - Loại thuần chủng để nhân giống WO
0101.29 - - Loại khác WO
0101.30 - Lừa: WO
0101.90 - Loại khác WO
01.02 Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21 - - Loại thuần chủng để nhân giống WO
0102.29 - - Loại khác: WO
- Trâu:
0102.31 - - Loại thuần chủng để nhân giống WO
0102.39 - - Loại khác WO
0102.90 - Loại khác: WO
01.03 Lợn sống.
0103.10 - Loại thuần chủng để nhân giống WO
- Loại khác:
0103.91 - - Khối lượng dưới 50 kg WO
0103.92 - - Khối lượng từ 50 kg trở lên WO
01.04 Cừu, dê sống.
0104.10 - Cừu: WO
0104.20 - Dê: WO
01.05 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài
Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà
tây và gà lôi.
- Loại khối lượng không quá 185 g:
0105.11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: WO
0105.12 - - Gà tây: WO
0105.13 - - Vịt, ngan: WO
0105.14 - - Ngỗng: WO
0105.15 - - Gà lôi: WO
- Loại khác:
-- 5 of 358 --
4
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0105.94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: WO
0105.99 - - Loại khác: WO
01.06 Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11 - - Bộ động vật linh trưởng WO
0106.12 - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật
có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và
cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia);
hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc)
(động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
WO
0106.13 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) WO
0106.14 - - Thỏ (Rabbits và hares) WO
0106.19 - - Loại khác WO
0106.20 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) WO
- Các loại chim:
0106.31 - - Chim săn mồi WO
0106.32 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt
nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt
có mào)
WO
0106.33 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius
novaehollandiae)
WO
0106.39 - - Loại khác WO
- Côn trùng:
0106.41 - - Các loại ong WO
0106.49 - - Loại khác WO
0106.90 - Loại khác WO
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt
ăn được sau giết mổ
02.01 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc
ướp lạnh.
0201.10 - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0201.20 - Thịt pha có xương khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0201.30 - Thịt lọc không xương CC, ngoại trừ từ
Chương 1
-- 6 of 358 --
5
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
02.02 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10 - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0202.20 - Thịt pha có xương khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0202.30 - Thịt lọc không xương CC, ngoại trừ từ
Chương 1
02.03 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11 - - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0203.12 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các
mảnh của chúng, có xương
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0203.19 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Đông lạnh:
0203.21 - - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0203.22 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các
mảnh của chúng, có xương
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0203.29 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
02.04 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc
đông lạnh.
0204.10 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc
ướp lạnh
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21 - - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0204.22 - - Thịt pha có xương khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0204.23 - - Thịt lọc không xương CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0204.30 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông
lạnh
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41 - - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ
Chương 1
-- 7 of 358 --
6
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0204.42 - - Thịt pha có xương khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0204.43 - - Thịt lọc không xương CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0204.50 - Thịt dê CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0205.00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc
đông lạnh.
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
02.06 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn,
động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la,
lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp
lạnh
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21 - - Lưỡi CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0206.22 - - Gan CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0206.29 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0206.30 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41 - - Gan CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0206.49 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0206.80 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0206.90 - Loại khác, đông lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
02.07 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ,
của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp
lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.12 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
-- 8 of 358 --
7
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0207.13 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ,
tươi hoặc ướp lạnh
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ,
đông lạnh:
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Của gà tây:
0207.24 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.25 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.26 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ,
tươi hoặc ướp lạnh
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ,
đông lạnh:
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Của vịt, ngan:
0207.41 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.42 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.43 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.44 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.45 - - Loại khác, đông lạnh: CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Của ngỗng:
0207.51 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.52 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.53 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.54 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.55 - - Loại khác, đông lạnh: CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.60 - Của gà lôi: CC, ngoại trừ từ
Chương 1
-- 9 of 358 --
8
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
02.08 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau
giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh
hoặc đông lạnh.
0208.10 - Của thỏ hoặc thỏ rừng CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0208.30 - Của bộ động vật linh trưởng CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0208.40 - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động
vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển
và cá nược (động vật có vú thuộc bộ
Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con
moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân
bộ Pinnipedia):
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0208.50 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0208.60 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0208.90 - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 1
02.09 Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm,
chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác,
tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm
nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10 - Của lợn CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0209.90 - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
02.10 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau
giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô
hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn
được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng
thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các
mảnh của chúng, có xương
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0210.12 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0210.19 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 1
-- 10 of 358 --
9
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0210.20 - Thịt động vật họ trâu bò CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn
được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt
sau giết mổ:
0210.91 - - Của bộ động vật linh trưởng CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0210.92 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động
vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển
và cá nược (động vật có vú thuộc bộ
Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con
moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân
bộ Pinnipedia):
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0210.93 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0210.99 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 1
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác,
động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh
không xương sống khác
03.01 Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11 - - Cá nước ngọt: WO
0301.19 - - Loại khác: WO
- Cá sống khác:
0301.91 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus
clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache
và Oncorhynchus chrysogaster)
WO
0301.92 - - Cá chình (Anguilla spp.) WO
0301.93 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp.,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
WO
-- 11 of 358 --
10
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0301.94 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái
Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus
orientalis)
WO
0301.95 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus
maccoyii)
WO
0301.99 - - Loại khác: WO
03.02 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá
(fillets) và các loại thịt cá khác thuộc
nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ
của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến
0302.99:
0302.11 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus
clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache
và Oncorhynchus chrysogaster)
CC
0302.13 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus
nerka, Oncorhynchus gorbuscha,
Oncorhynchus keta, Oncorhynchus
tschawytscha, Oncorhynchus kisutch,
Oncorhynchus masou và Oncorhynchus
rhodurus)
CC
0302.14 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và
cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
CC
0302.19 - - Loại khác CC
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae
và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau
giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0302.91 đến 0302.99:
0302.21 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius
hippoglossoides, Hippoglossus
hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
CC
0302.22 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) CC
0302.23 - - Cá bơn sole (Solea spp.) CC
0302.24 - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) CC
-- 12 of 358 --
11
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0302.29 - - Loại khác CC
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus),
cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus
pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết
mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91
đến 0302.99:
0302.31 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) CC
0302.32 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) CC
0302.33 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa)
(Katsuwonus pelamis)
CC
0302.34 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) CC
0302.35 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái
Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus
orientalis)
CC
0302.36 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus
maccoyii)
CC
0302.39 - - Loại khác CC
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus,
Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng)
(Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina
pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương
(Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích
cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa
(Scomber scombrus, Scomber australasicus,
Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger
spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục
gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế
jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò
(Rachycentron canadum), cá chim trắng
(Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira),
cá nục (Decapterus spp.), cá trứng
(Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias
gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis),
cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin,
cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish
(Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0302.91 đến 0302.99:
-- 13 of 358 --
12
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0302.41 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus,
Clupea pallasii)
CC
0302.42 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) CC
0302.43 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus,
Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella
spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm
(Sprattus sprattus)
CC
0302.44 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber
australasicus, Scomber japonicus)
CC
0302.45 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) CC
0302.46 - - Cá giò (Rachycentron canadum) CC
0302.47 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) CC
0302.49 - - Loại khác CC
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0302.91 đến 0302.99:
0302.51 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac,
Gadus macrocephalus)
CC
0302.52 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus
aeglefinus)
CC
0302.53 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) CC
0302.54 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp.,
Urophycis spp.)
CC
0302.55 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock)
(Theragra chalcogramma)
CC
0302.56 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou,
Micromesistius australis)
CC
0302.59 - - Loại khác CC
-- 14 of 358 --
13
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn
(Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp.,
Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp.,
Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá
lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn
được sau giết mổ của cá thuộc các phân
nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) CC
0302.72 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.):
CC
0302.73 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp.,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
CC
0302.74 - - Cá chình (Anguilla spp.) CC
0302.79 - - Loại khác CC
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau
giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0302.91 đến 0302.99:
0302.81 - - Cá nhám góc và cá mập khác CC
0302.82 - - Cá đuối (Rajidae) CC
0302.83 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) CC
0302.84 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu)
(Dicentrarchus spp.)
CC
0302.85 - - Cá tráp biển (Sparidae) CC
0302.89 - - Loại khác: CC
-- 15 of 358 --
14
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi,
bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau
giết mổ khác của cá:
0302.91 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá CC
0302.92 - - Vây cá mập CC
0302.99 - - Loại khác CC
03.03 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và
các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết
mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91
đến 0303.99:
0303.11 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) CC
0303.12 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác
(Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus
keta, Oncorhynchus tschawytscha,
Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus
masou và Oncorhynchus rhodurus)
CC
0303.13 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và
cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
CC
0303.14 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus
clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache
và Oncorhynchus chrysogaster)
CC
0303.19 - - Loại khác CC
-- 16 of 358 --
15
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn
(Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp.,
Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp.,
Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá
chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn
được sau giết mổ của cá thuộc các phân
nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) CC
0303.24 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.)
CC
0303.25 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp.,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
CC
0303.26 - - Cá chình (Anguilla spp.) CC
0303.29 - - Loại khác CC
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae
và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0303.91 đến 0303.99:
0303.31 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius
hippoglossoides, Hippoglossus
hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
CC
0303.32 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) CC
0303.33 - - Cá bơn sole (Solea spp.) CC
0303.34 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) CC
0303.39 - - Loại khác CC
-- 17 of 358 --
16
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus),
cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus
pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết
mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91
đến 0303.99:
0303.41 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) CC
0303.42 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) CC
0303.43 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc d
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)