1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
-- 4 of 12 --
CÔNG BÁO/Số 233/Ngày 20-04-2026 67
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Bùi Thanh Sơn
-- 5 of 12 --
CÔNG BÁO/Số 233/Ngày 20-04-2026 68
Phụ lục
CÁC BIỂU MẪU
(Kèm theo
Nghị định số 117/2026/NĐ-CP
Ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 01 Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô
Mẫu số 04 Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô
Mẫu số 08 Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô
Mẫu số 09 Biên bản kiểm tra doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô
-- 6 of 12 --
CÔNG BÁO/Số 233/Ngày 20-04-2026 69
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________________
Số: ………. …….., ngày ... tháng ... năm 20 ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ
Kính gửi: Bộ Công Thương.
Tên doanh nghiệp:…………………………………………………………….......
Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………………….
Người liên hệ: …………….. Chức danh: …………… Điện thoại:……………..
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh) số …………do…………………cấp ngày………tháng……năm……………….
Căn cứ
Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ
quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo
dưỡng ô tô;(1)
1. Đề nghị Bộ Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
lắp ráp ô tô cho các chủng loại ô tô sau:
a)……………………………………………………………………………...(2)
b)……………………………………………………………………………...(2)
2. Hồ sơ kèm theo:
……………………………………………………………………………………
……………… (tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại
Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định
điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô,
các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Họ và tên, ký tên và đóng dấu(3))
(1): Các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
(2): Ghi rõ loại nhiên liệu, năng lượng sử dụng cho xe.
(3): Nếu có con dấu.
-- 7 of 12 --
CÔNG BÁO/Số 233/Ngày 20-04-2026 70
Mẫu số 04
BỘ CÔNG THƯƠNG
___________
Số:……/GCN-BCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________________
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ….....
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ
Cấp lần đầu: ngày... tháng... năm...........
Cấp đổi lần thứ....: ngày... tháng... năm...
Cấp lại lần thứ....: ngày... tháng... năm...
Căn cứ Nghị định số ……/……/NĐ-CP ngày…….tháng…..năm……. của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ
Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ
quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo
dưỡng ô tô;(1)
Xét hồ sơ đề nghị cấp/cấp đổi/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp
ráp ô tô số ... ngày….tháng…..năm……của .... (tên doanh nghiệp);
Bộ Công Thương cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô cho
doanh nghiệp:
I. THÔNG TIN DOANH NGHIỆP
- Tên doanh nghiệp:…………….…………………………………………..........
- Địa chỉ:…………………………...……………………………………………..
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)(2): ...
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)(2):...
- Địa điểm dự án sản xuất, lắp ráp ô tô:………..…………………………………
II. NỘI DUNG CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
…………… (tên doanh nghiệp) được sản xuất, lắp ráp các chủng loại ô tô sau:
1. ……………………………………………………………………......(3)
2. ………………………………………………………………………..(3)
III. GIẤY CHỨNG NHẬN NÀY CÓ HIỆU LỰC TỪ NGÀY KÝ; (THAY THẾ CHO
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ SỐ……/GCN-BCT
NGÀY…..THÁNG…...NĂM…….DO BỘ CÔNG THƯƠNG CẤP)(4).
Nơi nhận:
- …………;
- …………;
- Lưu: VT, ……….
(Chức danh, ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1): Các quy định điều chỉnh, bổ sung (nếu có).
(2): Chỉ ghi nhận mã số doanh nghiệp/mã số dự án và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng
ký đầu tư lần đầu, cơ quan cấp.
(3): Ghi rõ chủng loại ô tô con/ô tô khách/ô tô tải/ô tô sát xi hoặc các chủng loại ô tô khác được định nghĩa
tại các TCVN hiện hành và loại nhiên liệu, năng lượng sử dụng cho xe.
(4): Trường hợp cấp đổi/cấp lại Giấy chứng nhận.
-- 8 of 12 --
CÔNG BÁO/Số 233/Ngày 20-04-2026 71
Mẫu số 08
BỘ CÔNG THƯƠNG
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
Số: ……/… …….., ngày ... tháng ... năm……...
GIẤY PHÉP KINH DOANH NHẬP KHẨU Ô TÔ
Căn cứ Nghị định số / /NĐ-CP ngày tháng năm của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ
Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ
quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo
dưỡng ô tô(1);
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô số ... ngày của .... (tên
doanh nghiệp nhập khẩu);
Bộ Công Thương cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô cho doanh nghiệp:
I. THÔNG TIN DOANH NGHIỆP
- Tên doanh nghiệp:………………………………………………………………
- Địa chỉ:……………………… Điện thoại:………Fax:…………Email:............
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương)(2)…………………………………………………………………………………
- Địa chỉ cơ sở bảo hành, bảo dưỡng …………………….điện thoại……………
II. NỘI DUNG CẤP PHÉP
……. (tên doanh nghiệp) được phép nhập khẩu các chủng loại ô tô sau:
Loại(3) Nhãn hiệu Chưa qua sử dụng Đã qua sử dụng Ghi chú
1. Ô tô con
2. Ô tô khách
3. Ô tô tải
………………………. (tên doanh nghiệp) có trách nhiệm thực hiện đúng các
quy định tại
Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ
quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo
dưỡng ô tô(1).
III. GIẤY PHÉP NÀY CÓ HIỆU LỰC KỂ TỪ NGÀY KÝ; (THAY THẾ
CHO GIẤY PHÉP KINH DOANH NHẬP KHẨU Ô TÔ SỐ……/…..
NGÀY…..THÁNG…...NĂM…….DO BỘ CÔNG THƯƠNG CẤP)(4)./.
Nơi nhận:
- ………;
- ………;
- Lưu: VT, ………..
(Chức danh, ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1): Các quy định điều chỉnh, bổ sung (nếu có).
(2) Chỉ ghi nhận mã số doanh nghiệp và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu, cơ quan cấp.
(3): Ghi rõ chủng loại ô tô con/ô tô khách/ô tô tải/ô tô sát xi hoặc các chủng loại ô tô khác được định nghĩa
tại các TCVN hiện hành và loại nhiên liệu, năng lượng sử dụng cho xe.
(4): Trường hợp cấp đổi/cấp lại Giấy phép.
-- 9 of 12 --
CÔNG BÁO/Số 233/Ngày 20-04-2026 72
Mẫu số 09
CƠ QUAN KIỂM TRA
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________________________
BIÊN BẢN KIỂM TRA
DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ
Thực hiện Quyết định số………/QĐ-……… ngày…… tháng ..... năm …….
của……… (tên cơ quan kiểm tra) về việc thành lập Đoàn kiểm tra điều kiện/hoạt động
sản xuất, lắp ráp ô tô, hôm nay vào hồi ………giờ ngày…… tháng ..... năm ……. , Đoàn
kiểm tra tiến hành kiểm tra điều kiện/hoạt động sản xuất, lắp ráp ô tô tại……………(tên
doanh nghiệp)……………………. , kết quả như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp kiểm tra:……………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………………….
- Địa điểm dự án sản xuất, lắp ráp ô tô:…………………………………………..
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương)(1):………………………………………………………………………………...
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương)(1):………………………………………………………………………………...
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô đã được cấp:
số…….ngày……tháng……năm (nếu có).
Chủng loại ô tô được phép sản xuất, lắp ráp bao gồm:
- ………………………………………………………………………………….;
- ………………………………………………………………………………….;
3. Đoàn kiểm tra được thành lập theo Quyết định số:…………………. gồm các
ông (bà) có tên sau đây:……………………………
4. Đại diện doanh nghiệp được kiểm tra ………………………………gồm các ông
(bà) có tên sau đây:……………………………
II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA
Kiểm tra việc đáp ứng/duy trì điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô theo quy định tại
Nghị định số 116/2017/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có) (2).
TT Hạng mục kiểm tra
Kết quả Ghi
chú Đạt Không
đạt
I. Yêu cầu về nhà xưởng sản xuất
1 Diện tích nhà xưởng
2 Nền nhà xưởng
3 Các sơ đồ quy trình công nghệ tổng thể và theo từng công
đoạn sản xuất, lắp ráp
4 Các hệ thống, trang thiết bị phụ trợ khác phục vụ sản xuất,
lắp ráp
-- 10 of 12 --
CÔNG BÁO/Số 233/Ngày 20-04-2026 73
II. Yêu cầu về dây chuyền công nghệ lắp ráp
1 Dây chuyền lắp ráp khung, thân xe
2 Dây chuyền lắp ráp tổng thành
3 Dây chuyền lắp ráp ô tô
4 Số lượng, chủng loại và đặc tính kỹ thuật của các trang
thiết bị, dụng cụ, đồ gá cho dây chuyền lắp ráp
III. Yêu cầu về dây chuyền hàn
1 Máy hàn, thiết bị hàn và đồ gá chuyên dùng
2 Hệ thống nâng, hạ, vận chuyển gá đẩy chuyên dụng theo
dây chuyền
3 Đồ gá hàn các mảng thân ô tô
IV. Yêu cầu về dây chuyền sơn
1 Dây chuyền sơn tự động hoặc bán tự động
2 Kỹ thuật công nghệ sơn
3 Các thiết bị kiểm tra các chỉ tiêu chất lượng lớp sơn
V. Yêu cầu về dây chuyền kiểm tra chất lượng sản phẩm
1 Các thiết bị kiểm tra chuyên dùng theo từng công đoạn lắp
ráp
2 Các thiết bị kiểm tra các chỉ tiêu xuất xưởng
3 Hệ thống máy tính lưu trữ các kết quả kiểm tra chỉ tiêu ô
tô lắp ráp xuất xưởng
VI. Yêu cầu về đường thử xe ô tô
1 Chiều dài tối thiểu của đường thử
2 Đường bằng phẳng
3 Đường sỏi đá
4 Đường gồ ghề
5 Đường gợn sóng
6 Đường dốc lên xuống
7 Đường trơn ướt
8 Đường cua
III. KẾT LUẬN
1. Đánh giá
a) Các hạng mục đã thực hiện/duy trì;
b) Các hạng mục chưa thực hiện/không duy trì.
2. Kiến nghị
a) Kiến nghị của Đoàn kiểm tra đối với doanh nghiệp;
b) Kiến nghị của doanh nghiệp đối với Đoàn kiểm tra.
3. Kết luận
Doanh nghiệp đáp ứng/không đáp ứng/duy trì/không duy trì điều kiện sản xuất, lắp
ráp ô tô theo quy định tại
Nghị định số 116/2017/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi, bổ
sung (nếu có)…………………………………………………..………………………...
…………………………………………………………………………………………...
-- 11 of 12 --
CÔNG BÁO/Số 233/Ngày 20-04-2026 74
Đoàn kiểm tra kết thúc hồi ……… giờ ….. ngày …… tháng …… năm……..
Biên bản được lập thành…….bản có nội dung như nhau. Biên bản đã được đọc lại
cho những người có tên trên cùng nghe, công nhận nội dung ghi trong biên bản là đúng
và ký tên. ……bản được giao cho Đoàn kiểm tra và 01 bản được giao cho doanh nghiệp
được kiểm tra.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP (HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN)
(Ký tên, đóng dấu(3))
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký tên)
(1): Chỉ ghi nhận mã số doanh nghiệp/mã số dự án và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/đăng ký đầu tư lần đầu, cơ quan cấp.
(2): Các quy định điều chỉnh, bổ sung (nếu có).
(3): Nếu có con dấu.
-- 12 of 12 --