CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc(Ban hành kèm theo Quyết định số05/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2021
24 Trần tôn hạt mè kể cả đà trần đồng/m2 253.000
25 Trần tôn có lớp cách nhiệt là đồng/m2 379.000
26 Trần kẽm cách nhiệt đồng/m2 276.000 Không bao gồm
khung trần
27 Trần ốp Aluminium đồng/m2 915.000
28 Trần ván ép dán giấy Trung
Quốc kể cả đà trần đồng/m2 273.000
29 Trần bêtông lưới thép đồng/m2 221.000
30 Trần + tường gỗ trang trí đồng/m2 491.000
31 Trần + tường ván ép dán
Forméca đồng/m2 397.000
32 Trần lam-ri gỗ dày 1cm kể cả
đà trần đồng/m2 752.000
33 Trần lam-ri nhựa kể cả đà trần
gỗ đồng/m2 156.000
34 Trần khung nhôm thạch cao kể
cả đà trần đồng/m2 401.000
35 Trần khung nhôm sợi thủy tinh
cách nhiệt đồng/m2 455.000 bao gồm cả khung
trần
36 Trần ván ép hoặc cat-tông Mỹ đồng/m2 183.000
37 Trần nhựa tấm cỡ 50x50 kể cả
đà trần gỗ đồng/m2 407.000
38 Trần xốp khung nhôm đồng/m2 302.000
39 Trần bạt nilông hoặc giấy cat-
tông thường đồng/m2 16.000
40 Trần la-phông tấm xốp có đà đồng/m2 94.000
41 Các loại trần không đà
giảm 40.000 đồng/m2 -
42 Tấm xốp lót trần đồng/m2 49.000
43 Ván ép bọc simili đồng/m2 401.000
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.