Điều 4. Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Trưởng Thuế
thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
-- 3 of 12 --
1
Phụ lục 01
DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI 16 PHƯỜNG, XÃ THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(CŨ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 983 /QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Thành tiền
STT Nội dung Đinh biên ĐVT Khối
lượng Đơn giá
Hệ số
điều
chỉnh
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
Ghi chú
MỤC A: XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG
I Chi phí trực tiếp (1+2+3+4) 38.728.343 1.629.145.383
1 Chi phí lao động 35.033.493 1.606.165.961
1.1 Chi phí thu thập thông tin 13.408.734 1.606.165.961
- Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều
tra 01 KTV4 công 11,36 273.429 0,16 500.992 0
-
Điều tra, tổng hợp, phân tích các
yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội;
quy hoạch xây dựng, đô thị và
nông thôn
01 KS3 công 240 333.450 0,16 12.907.742 0
- Điều tra, khảo sát, thu thập
thông tin về giá đất thị trường
Nhóm 2
(01KS3+01KTV4) công 1.375 606.879 1,92 0 1.606.165.961
1.2 Kết quả tổng hợp, phân tích
thông tin về giá đất thị trường Nhóm 2 (1KS4+1KS3) công 45,45 703.580 0,16 5.157.695 0
1.3
Xây dựng hệ số điều chỉnh
mức biến động thị trường cho
từng loại đất, từng vị trí 14.298.561 0
-- 4 of 12 --
2
-
Hệ số điều chỉnh giá đất trồng
cây hàng năm gồm đất trồng lúa
và đất trồng cây hàng năm khác
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) công 5,00 703.580 0,16 567.403
- Hệ số điều chỉnh giá đất trồng
cây lâu năm Nhóm 2 (1KS4+1KS3) công 5,00 703.580 0,16 567.403
- Hệ số điều chỉnh giá đất rừng
sản xuất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00 703.580 0,16 567.403
- Hệ số điều chỉnh giá đất nuôi
trồng thuỷ sản Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00 703.580 0,16 567.403
- Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại
nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 20,00 703.580 0,16 2.269.613
- Hệ số điều chỉnh giá đất thương
mại, dịch vụ tại nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 10,00 703.580 0,16 1.134.806
-
Hệ số điều chỉnh giá đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp tại
nông thôn
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 10,00 703.580 0,16 1.134.806
- Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô
thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 33,00 703.580 0,16 3.744.861
- Hệ số điều chỉnh giá đất thương
mại, dịch vụ tại đô thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 16,50 703.580 0,16 1.872.431
-
Hệ số điều chỉnh giá đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp tại
nông thôn tại đô thị
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 16,50 703.580 0,16 1.872.431
1.4 Hoàn thiện dự thảo Hệ số điều
chỉnh giá đất
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 16,00 703.580 0,16 1.815.690 0
1.5 In, sao, lưu trữ, phát hành Hệ
số điều chỉnh giá đất 1KTV4 8,00 273.429 0,16 352.812 0
-- 5 of 12 --
3
2 Chi phí nguyên vật liệu 2.528.000 2.439.876
3 Chi phí công cụ dụng cụ 423.537 14.957.625
4 Chi phí khấu hao tài sản cố
định theo quy định hiện hành 743.313 5.581.920
II Chi phí quản lý chung 5.809.252 195.497.446
Chi phí thuê ĐVTV trước
thuế (I+II) 44.537.595 1.824.642.829
MỤC B: XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO QUY HOẠCH
I Chi phí trực tiếp (1+2+3+4+5) 132.701.025
1 Phân chia hệ số sử dụng đất
theo các mức khác nhau
Nhóm
(2KS5+4KS4+8KS3) công 2 4.961.738 1 9.021.342 -
2
Thu thập thông tin quy hoạch
xây dựng chi tiết, quy hoạch
tổng mặt bằng của các dự án
đầu tư xây dựng, giá đất mà cơ
quan có thẩm quyền đã phê
duyệt của các dự án
Nhóm 1
(2KS5+4KS4+8KS3) công 12 4.961.738 1 54.128.051
3
Tổng hợp, phân loại thông tin
theo các mức hệ số sử dụng
đất; căn cứ giá đất mà cơ quan
có thẩm quyền đã phê duyệt
của các dự án, đề xuất hệ số
điều chỉnh theo quy hoạch đối
với từng mức hệ số sử dụng
đất
Nhóm 1
(2KS5+4KS4+8KS3) công 12 4.961.738 1 54.128.051
4 Hoàn thiện dự thảo Hệ số điều
chỉnh giá đất
Nhóm 1
(2KS5+4KS4+8KS3) công 2 4.961.738 1 9.021.342
5 In, sao, lưu trữ, phát hành Hệ
số điều chỉnh giá đất
Nhóm 2
(4KS3+8KTV4) công 2 3521232 1 6.402.240
-- 6 of 12 --
4
II Chi phí quản lý chung 15.924.123
Chi phí thuê ĐVTV trước
thuế (I+II) 148.625.149
MỤC C: XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO YẾU TỐ KHÁC ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
I Chi phí trực tiếp (1+2+3+4+5) 42.860.462
1
Xác định các yếu tố khác có
ảnh hưởng đến giá đất, xác
định mức độ ảnh hưởng đến
giá đất
Nhóm
(2KS5+1KS4+2KS3) công 20 1.850.648 1 33.648.145
-
2 Hoàn thiện dự thảo Hệ số điều
chỉnh giá đất
Nhóm
(2KS5+1KS4+2KS3) công 5 1.850.648 1 8.412.036
3 In, sao, lưu trữ, phát hành Hệ
số điều chỉnh giá đất
Nhóm 2
(1KS3+2KTV4) công 1 880.308 1 800.280
II Chi phí quản lý chung 5.143.255
Chi phí thuê ĐVTV trước
thuế (I+II) 48.003.717
TỔNG DỰ TOÁN
I TỔNG CHI PHÍ DỰ TOÁN
CHƯA VAT (A+B+C) 2.065.809.289
II VAT 10% 206.580.929
III TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ 2.272.390.218
LÀM TRÒN 2.272.390.000
IV
CHI PHÍ LỰA CHỌN NHÀ
THẦU 14.090.000
1
Chi phí lập HSMT và đánh
giá HSDT 0,4%xI (min 6tr) 9.090.000
-- 7 of 12 --
5
2
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT 0,2%xI (min 5tr) 5.000.000
V TỔNG CHI PHÍ DỰ TOÁN 2.286.480.000
-- 8 of 12 --
1
Phụ lục 02
DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI 78 XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Thành tiền Ghi
chú STT Nội dung Định biên ĐVT Khối
lượng Đơn giá
Hệ số
điều
chỉnh Nội nghiệp Ngoại nghiệp
MỤC A: XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG
I Chi phí trực tiếp (1+2+3+4) 201.387.386 2.790.402.378
1 Chi phí lao động 182.174.163 2.751.043.195
1.1 Chi phí thu thập thông tin 69.725.419 2.751.043.195
- Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 01 KTV4 công 11,36 273.429 0,84 2.605.161 0
-
Điều tra, tổng hợp, phân tích các yếu
tố tự nhiên, kinh tế - xã hội; quy
hoạch xây dựng, đô thị và nông thôn
01 KS3 công 240 333.450 0,84 67.120.258 0
- Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin
về giá đất thị trường
Nhóm 2
(01KS3+01KTV4) công 1.375 606.879 3,30 0 2.751.043.195
1.2 Kết quả tổng hợp, phân tích thông
tin về giá đất thị trường Nhóm 2 (1KS4+1KS3) công 45,45 703.580 0,84 26.820.016 0
1.3
Xây dựng hệ số điều chỉnh mức
biến động thị trường cho từng loại
đất, từng vị trí 74.352.519 0
-
Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây
hàng năm gồm đất trồng lúa và đất
trồng cây hàng năm khác
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) công 5,00 703.580 0,84 2.950.497
-- 9 of 12 --
- Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây
lâu năm Nhóm 2 (1KS4+1KS3) công 5,00 703.580 0,84 2.950.497
- Hệ số điều chỉnh giá đất rừng sản
xuất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00 703.580 0,84 2.950.497
- Hệ số điều chỉnh giá đất nuôi trồng
thuỷ sản Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00 703.580 0,84 2.950.497
- Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông
thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 20,00 703.580 0,84 11.801.987
- Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại,
dịch vụ tại nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 10,00 703.580 0,84 5.900.994
- Hệ số điều chỉnh giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp tại nông thôn Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 10,00 703.580 0,84 5.900.994
- Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 33,00 703.580 0,84 19.473.279
- Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại,
dịch vụ tại đô thị Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 16,50 703.580 0,84 9.736.639
-
Hệ số điều chỉnh giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp tại nông thôn
tại đô thị
Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 16,50 703.580 0,84 9.736.639
1.4 Hoàn thiện dự thảo Hệ số điều
chỉnh giá đất
Nhóm 2
(1KS4+1KS3) 16,00 703.580 0,84 9.441.590 0
1.5 In, sao, lưu trữ, phát hành Hệ số
điều chỉnh giá đất 1KTV4 8,00 273.429 0,84 1.834.620 0
2 Chi phí nguyên vật liệu 13.145.600 4.179.024
3 Chi phí công cụ dụng cụ 2.202.394 25.619.440
4 Chi phí khấu hao tài sản cố định
theo quy định hiện hành 3.865.228 9.560.720
II Chi phí quản lý chung 30.208.108 334.848.285
A Chi phí thuê ĐVTV trước thuế
(I+II) 231.595.494 3.125.250.664
-- 10 of 12 --
MỤC B: XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO QUY HOẠCH
I Chi phí trực tiếp (1+2+3+4+5) 132.701.025
1 Phân chia hệ số sử dụng đất theo
các mức khác nhau
Nhóm
(2KS5+4KS4+8KS3) công 2 4.961.738 1 9.021.342 -
2
Thu thập thông tin quy hoạch xây
dựng chi tiết, quy hoạch tổng mặt
bằng của các dự án đầu tư xây
dựng, giá đất mà cơ quan có thẩm
quyền đã phê duyệt của các dự án
Nhóm 1
(2KS5+4KS4+8KS3) công 12 4.961.738 1 54.128.051
3
Tổng hợp, phân loại thông tin theo
các mức hệ số sử dụng đất; căn cứ
giá đất mà cơ quan có thẩm quyền
đã phê duyệt của các dự án, đề
xuất hệ số điều chỉnh theo quy
hoạch đối với từng mức hệ số sử
dụng đất
Nhóm 1
(2KS5+4KS4+8KS3) công 12 4.961.738 1 54.128.051
4 Hoàn thiện dự thảo Hệ số điều
chỉnh giá đất
Nhóm 1
(2KS5+4KS4+8KS3) công 2 4.961.738 1 9.021.342
5 In, sao, lưu trữ, phát hành Hệ số
điều chỉnh giá đất
Nhóm 2
(4KS3+8KTV4) công 2 3521232 1 6.402.240
II Chi phí quản lý chung 15.924.123
B Chi phí thuê ĐVTV trước thuế
(I+II) 148.625.149
MỤC C: XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO YẾU TỐ KHÁC ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
I Chi phí trực tiếp (1+2+3+4+5) 42.860.462
-- 11 of 12 --
1
Xác định các yếu tố khác có ảnh
hưởng đến giá đất, xác định mức
độ ảnh hưởng đến giá đất
Nhóm
(2KS5+1KS4+2KS3) công 20 1.850.648 1 33.648.145 -
2 Hoàn thiện dự thảo Hệ số điều
chỉnh giá đất
Nhóm
(2KS5+1KS4+2KS3) công 5 1.850.648 1 8.412.036
3 In, sao, lưu trữ, phát hành Hệ số
điều chỉnh giá đất
Nhóm 2
(1KS3+2KTV4) công 1 880.308 1 800.280
II Chi phí quản lý chung 5.143.255
C Chi phí thuê ĐVTV trước thuế
(I+II) 48.003.717
TỔNG DỰ TOÁN
I TỔNG CHI PHÍ DỰ TOÁN
CHƯA VAT (A+B+C) 3.553.475.023
II VAT 10% 355.347.502
III TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ 3.908.822.526
LÀM TRÒN 3.908.823.000
IV
CHI PHÍ LỰA CHỌN NHÀ
THẦU 23.453.000
1
Chi phí lập HSMT và đánh giá
HSDT 0,4%xI (min 6tr) 15.635.000
2
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT 0,2%xI (min 5tr) 7.818.000
V TỔNG CHI PHÍ DỰ TOÁN 3.932.276.000
-- 12 of 12 --