# Văn bản — Lang Son
---
Phụ lục I
PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH HỆ THỐNG ĐÔ THỊ
TỈNH LẠNG SƠN THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026
của UBND tỉnh Lạng Sơn)
TT Tên đô thị Loại đô thị
1 Đô thị Lạng Sơn* II
2 Đô thị Đồng Đăng III
3 Đô thị Văn Quan III
4 Đô thị Hữu Lũng III
5 Đô thị Chi Lăng III
6 Đô thị Đình Lập III
7 Đô thị Nông trường Thái Bình III
8 Đô thị Bình Gia III
9 Đô thị Bắc Sơn III
10 Đô thị Na Sầm III
11 Đô thị Thất Khê III
12 Đô thị Lộc Bình III
13 Đô thị Na Dương III
Ghi chú:
- (*) Bao gồm các phường: Tam Thanh; Lương Văn Tri; Kỳ Lừa, Đông Kinh
- Định hướng xây dựng các phường mới được hình thành từ các xã Đồng Đăng, Chi
Lăng, Lộc Bình, Hữu Lũng thành phường Đồng Đăng, phường Chi Lăng, phường Lộc Bình,
phường Hữu Lũng khi đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định của pháp luật.
- Phạm vi, ranh giới dự kiến của các đô thị được xác định cụ thể trong nhiệm vụ lập
quy hoạch đô thị theo quy định của pháp luật./.
-- 1 of 62 --
1
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
TỈNH LẠNG SƠN THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 2 năm 2026
của UBND tỉnh Lạng Sơn)
TT Tên khu công nghiệp Địa điểm dự kiến Diện tích dự kiến
(ha)
A Giai đoạn trước năm 2030
I Khu công nghiệp đã thành lập
1 KCN Đồng Bành Xã Chi Lăng 162
2 KCN VSIP Lạng Sơn xã Hữu Lũng,
xã Tuấn Sơn 599,76
Tổng cộng I 761,76
II Các khu công nghiệp thành lập mới khi đáp ứng các điều
kiện theo quy định của pháp luật về khu công nghiệp
1 KCN Hòa Lạc Xã Tân Thành 223,7
2 KCN Hữu Lũng 2 Xã Tuấn Sơn 350
3 KCN Hữu Lũng 3 Xã Tân Thành 204,7
4 KCN Hữu Lũng 4 Xã Tân Thành 237
5 KCN Na Dương Xã Na Dương 220,3
6 KCN Thiện Tân Xã Thiện Tân, Vân
Nham 255,6
Tổng cộng II 1.491,3
Tổng cộng (I+II) 2.253,06
B Các khu công nghiệp có tiềm năng giai đoạn sau năm
2030
1 KCN Hữu Lũng 5 Xã Tân Thành 200,28
2 KCN Hữu Lũng 6 Xã Tân Thành 222,36
3 KCN Hữu Lũng 7 Xã Tân Thành 481,7
4 KCN Đình Lập Xã Đình Lập 200
5 KCN Khánh Xuân Xã Lộc Bình 135
6 KCN và logistics Na Dương Xã Na Dương 436,7
7 KCN và logistics Đình Lập Xã Đình Lập 220
8 KCN Hữu Lũng 1 Xã Tuấn Sơn 167,7
9 KCN Tuấn Sơn Xã Tuấn Sơn 632,2
10 KCN Yên Trạch Phường Đông Kinh và
xã Chiến Thắng 800
-- 2 of 62 --
2
TT Tên khu công nghiệp Địa điểm dự kiến Diện tích dự kiến
(ha)
11 KCN Hòa Thắng Xã Tuấn Sơn 1.200
Tổng cộng III 4.695,94
Tổng cộng I+II+III 6.949,0
Ghi chú:
- Các khu công nghiệp có tiềm năng, dự kiến thành lập mới trong trường hợp được bổ
sung, điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và đáp ứng các điều kiện theo quy
định của pháp luật về khu công nghiệp;
- Tên, vị trí, quy mô và phạm vi ranh giới các khu công nghiệp sẽ được xác định chính
xác trong quá trình lập quy hoạch xây dựng, lập, phê duyệt dự án đầu tư./.
-- 3 of 62 --
1
Phụ lục III
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP
TỈNH LẠNG SƠN THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026
của UBND tỉnh Lạng Sơn)
––––––––––
STT Tên cụm công nghiệp Địa điểm Diện tích
(ha) Ghi chú
I Cụm công nghiệp đã thành lập trong giai đoạn 2021-2030
1 CCN Địa phương số 2 Phường Kỳ Lừa 8,5
2 CCN Hoà Sơn 1 Xã Tân Thành 74,9
3 CCN Hồ Sơn 1 Các xã: Hữu Lũng,
Cai Kinh 73,76
4 CCN Minh Sơn Xã Tuấn Sơn 73,60
5 CCN Bắc Sơn 2 Xã Vũ Lễ 25
6 CCN Đình Lập Xã Đình Lập 71,39
7 CCN Na Dương 1 Xã Na Dương 50 (Đã thành lập 20
ha)
8 CCN Na Dương 2 Xã Na Dương 48,4
9 CCN Na Dương 3 Xã Na Dương 69,4
10 CCN Tân Văn Xã Tân Văn 30
Tổng diện tích (I) 524,95
II Cụm công nghiệp quy hoạch định hướng đầu tư
thời kỳ 2021-2030
Diện tích dự
kiến (ha)
1 CCN Hợp Thành Phường Kỳ Lừa 49,27
Hợp nhất từ CCN
Hợp Thành 1,
Hợp Thành 2
thành CCN Hợp
Thành
2 CCN Quảng Lạc Phường Lương Văn
Tri 50
3 CCN Hồ Sơn 2
Các xã: Hữu Lũng,
Cai Kinh và Tân
Thành
74,9
4 CCN Tân Thành 3 Xã Tân Thành 50
5 CCN Hòa Sơn 3 Xã Tân Thành 30
6 CCN phía Đông Nam thị trấn
Đồng Mỏ Xã Chi Lăng 70
7 CCN Đồng Mỏ Xã Chi Lăng 66,46
8 CCN số 1 Kháng Chiến Xã Kháng Chiến 60
9 CCN Bắc Lãng Xã Châu Sơn 73,9
10 CCN Văn Lãng Xã Hoàng Văn Thụ 47,87
11 CCN Văn Lãng 2 Xã Hoàng Văn Thụ 39,5
12 CCN Lộc Bình 2 Xã Lộc Bình 74,3
13 CCN Bắc Sơn 1 Xã Vũ Lễ 21,5
14 CCN Hòa Sơn 2 Xã Tân Thành 64
15 CCN Văn Miêu Xã Tuấn Sơn 60
-- 4 of 62 --
2
STT Tên cụm công nghiệp Địa điểm Diện tích
(ha) Ghi chú
16 CCN Vân Nham 1 Xã Vân Nham 75
17 CCN Sông Trung Các xã: Vân Nham,
Thiện Tân 75
18 CCN Thiện Tân Xã Thiện Tân 20,4
Tổng diện tích (II) 1.002,1
Tổng diện tích CCN quy hoạch định hướng đầu tư
thời kỳ 2021-2030 (I+II) 1.527,05
III Các cụm công nghiệp có tiềm năng, dự kiến thành
lập mới sau năm 2030
1 CCN Tân Thành 1 Xã Tân Thành 60
2 CCN Tân Thành 2 Xã Tân Thành 60
3 CCN Quốc Khánh Xã Quốc Khánh 30
4 CCN Bắc Sơn 3 Xã Vũ Lễ 20
5 CCN Hồ Sơn 3 Xã Cai Kinh 60
6 CCN Vân Nham 2 Xã Vân Nham 75
7 CCN Voi Xô Xã Tuấn Sơn 75
8 CCN Bảo Đài Xã Tuấn Sơn 75
9 CCN Làng Thành Xã Chi Lăng 70
10 CCN Làng Trung Xã Chi Lăng 70
11 CCN Lộc Bình 3 Xã Lộc Bình 63
12 CCN Lộc Bình 4 Xã Lộc Bình 56
13 CCN Na Dương 5 Xã Na Dương 42
Tổng diện tích (III) 756
TỔNG CỘNG (I+II+III) 2.283,05
Ghi chú:
- Đối với một số cụm công nghiệp dự kiến thành lập mới sau năm 2030: trong trường
hợp được bổ sung, điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và đáp ứng các điều
kiện theo quy định của pháp luật về cụm công nghiệp hoặc huy động được nguồn lực đầu tư
phục vụ phát triển kinh tế - xã hội thì báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét chấp thuận cho đầu
tư sớm hơn.
Tên, vị trí, quy mô và phạm vi ranh giới các cụm công nghiệp sẽ được xác định chính
xác trong quá trình lập quy hoạch xây dựng, lập, phê duyệt dự án đầu tư./.
-- 5 of 62 --
1
Phụ lục IV
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CÁC TỔ HỢP SINH THÁI, DU LỊCH, NGHỈ
DƯỠNG, VĂN HÓA THỂ THAO VÀ SÂN GÔN TỈNH LẠNG SƠN THỜI KỲ
2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026
của UBND tỉnh Lạng Sơn)
TT Tên dự án Dự kiến địa điểm Ghi chú
1 Quần thể khu du lịch sinh thái, cáp
treo Mẫu Sơn Các xã: Lộc Bình, Mẫu Sơn
2 Khu trung tâm du lịch phía Tây Mẫu
Sơn Các xã: Công Sơn, Mẫu Sơn
3 Khu du lịch sinh thái, cộng đồng
Hữu Liên Xã Hữu Liên Điều chỉnh tên
khu du lịch
4 Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng
hồ Khuổi In Xã Đình Lập
5 Khu du lịch nghỉ dưỡng hồ Bản Lải Xã Khuất Xá
6
Khu du lịch sinh thái nông nghiệp
công nghệ cao, kết hợp nghỉ dưỡng
vườn cam, quýt
Xã Vũ Lăng
7 Khu du lịch sinh thái Bản Khiếng Xã Mẫu Sơn
8 Khu du lịch sinh thái Yên Trạch Phường Kỳ Lừa
9 Khu du lịch thương mại Tân Thanh Xã Hoàng Văn Thụ
10 Khu du lịch sinh thái, cộng đồng Bắc
Sơn Xã Bắc Sơn
11 Sân gôn Hoàng Đồng Phường Tam Thanh
12 Sân gôn Hữu Lũng 1 Xã Hữu Lũng
13 Sân gôn tại chân núi Mẫu Sơn Các xã: Mẫu Sơn, Lộc Bình
14 Sân gôn Quảng Lạc Phường Lương Văn Tri
Các dự án tiềm năng, dự kiến triển khai thực hiện khi được điều
chỉnh bổ sung chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1 Sân gôn Đình Lập 1 Xã Châu Sơn
2 Sân gôn Đình Lập 2 Xã Thái Bình
3 Sân gôn Bắc Sơn Xã Hưng Vũ
4 Sân gôn Hữu Lũng 2 Xã Hữu Lũng
5 Sân gôn Lộc Bình Xã Lợi Bác
6 Sân gôn Chi Lăng 1 Xã Quan Sơn
7 Các khu, điểm du lịch cấp tỉnh Các xã, phường
Ghi chú: Tên, vị trí, quy mô, phạm vi ranh giới, diện tích và danh mục dự án sẽ được xác
định cụ thể trong giai đoạn lập quy hoạch xây dựng, phê duyệt hoặc quyết định chủ trương đầu
tư./.
-- 6 of 62 --
2
Phụ lục V
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TỈNH
LẠNG SƠN THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của
UBND tỉnh Lạng Sơn)
TT Tên tuyến, ký hiệu tuyến Điểm đầu dự kiến Điểm cuối dự kiến
Quy mô tối
thiểu dự
kiến
I Cao tốc, quốc lộ
1 Cao tốc Bắc Nam phía Đông
CT.01
(*)
- Đoạn cửa khẩu Hữu Nghị -
Chi Lăng Cửa khẩu Hữu Nghị
Km45+100 giao
Quốc lộ 1, xã Chi
Lăng
- Đoạn Chi Lăng (Lạng Sơn) -
Bắc Giang
KM45+100 giao
Quốc lộ 1, xã Chi
Lăng
Km109+660 nối cao
tốc Hữu Nghị-Bắc
Giang, xã Tuấn Sơn
2 Cao tốc Tiên Yên - Lạng Sơn -
Cao Bằng CT.10
- Cao tốc Đồng Đăng (Lạng
Sơn) - Trà Lĩnh (Cao Bằng)
Giao với cao tốc
Hữu Nghị - Chi
Lăng, nhánh Tân
Thanh
Xã Thất Khê
-
Cao tốc Tiên Yên (Quảng
Ninh) – Đồng Đăng (Lạng
Sơn)
Xã Châu Sơn (giáp
tỉnh Quảng Ninh)
Xã Đồng Đăng (Giao
với cao tốc Hữu
Nghị - Chi Lăng)
3 Tuyến cao tốc Lạng Sơn - Thái
Nguyên
Nút giao với đường
cao tốc CT.10, tỉnh
Lạng Sơn
Địa phận tỉnh Thái
Nguyên
Cao tốc 4 làn
xe
4 QL.1 Cửa khẩu Hữu Nghị Xã Tuấn Sơn
(*)
5 QL.1B Km4+200/QL1 (Xã
Đồng Đăng)
Xã Vũ Lễ (giáp tỉnh
Thái Nguyên)
6 QL.4A Xã Đồng Đăng (giao
QL.1B)
Xã Thất Khê (giáp
tỉnh Cao Bằng)
7 QL.4B Phường Kỳ Lừa Xã Châu Sơn (giáp
tỉnh Quảng Ninh)
8 QL.279 Xã Quan Sơn Xã Thiện Hòa (giáp
tỉnh Thái Nguyên)
9 QL.31 Xã Thái Bình (giáp
tỉnh Bắc Ninh) Cửa khẩu Bản Chắt
10 QL.3B Cửa khẩu Nà Nưa Xã Tân Tiến (giáp
tỉnh Thái Nguyên)
11 QL.3E (ĐT.226 cũ) Km60/QL.1B (xã
Bình Gia)
Km26+00/QL.3B (xã
Tràng Định)
12 QL.280 (bổ sung mới) Xã Đoàn Kết (giáp
tỉnh Cao Bằng)
Xã Đoàn Kết (giáp
tỉnh Thái Nguyên)
-- 7 of 62 --
3
II Đường tỉnh
II.1 Đường tỉnh hiện hữu
1 ĐT.227 Km206+150/QL.279
(Xã Thiện Hòa)
Xã Thiện Long (giáp
tỉnh Thái Nguyên) cấp V
2 ĐT.228 Km6+500/ĐT.229
(Xã Thụy Hùng) Cửa khẩu Bình Nghi cấp IV
3 ĐT.229 Km26+400/QL.4A
(Xã Na Sầm)
Giao ĐTTBG (Xã
Kháng Chiến) cấp IV-V
4 ĐT.230 Km14+100/QL.4A
(Xã Na Sầm) Cửa khẩu Na Hình cấp IV
5 ĐT.231 Km26+500/ĐT.232
(Xã Na Sầm)
Xã Hoa Thám
(giáp tỉnh Thái
Nguyên)
cấp V-VI
6 ĐT.232 Km24/QL.1B (Xã
Điềm He)
Km15/QL.4A (Xã
Na Sầm) cấp IV-VI
7 ĐT.233 Km30+400/QL.1B
(Xã Văn Quan)
Km14+500/ĐT.231
(Xã Hội Hoan) cấp V
8 ĐT.234
Cầu Quán Lóng
(Phường Lương Văn
Tri)
Km61+800 QL.1 (Xã
Nhân Lý) cấp IV
9 ĐT.235 Km4+300/QL.4A
(Xã Hoàng Văn Thụ)
Cửa khẩu Pò Nhùng
(xã Đồng Đăng) cấp III
10 ĐT.236 Km22/QL.4B (Xã
Lộc Bình) Cửa Khẩu Chi Ma cấp III, 4 làn
11 ĐT.237 Km26+200/QL.4B
(Xã Na Dương) Cửa khẩu Bản Chắt cấp V
12 ĐT.238 Km21/QL.1
(Phường Đông Kinh)
Km40+400/QL.1
(Xã Nhân Lý) cấp V
13 ĐT.239 Km34+100/ĐT.234
B (Xã Tân Đoàn)
Km19+200/QL.1B
(Xã Điềm He) cấp VI
15 ĐT.241 Km14+200/QL.4B
(Xã Lộc Bình) Xã Công Sơn cấp VI
16 ĐT.242 Km11+500/ĐT.245
(Xã Hữu Lũng)
Đèo Cà (Xã Thiện
Tân, giáp tỉnh Bắc
Ninh)
cấp III
17 ĐT.243 Km78+850/QL1A
(Xã Hữu Lũng)
Km69+809/QL.1B
(Xã Bắc Sơn) cấp IV-V
18 ĐT.244 Km14+600/ĐT.242
(Xã Vân Nham)
Hang Cáo xã Yên
Bình cấp III
19 ĐT.245
Trại Gạo (Xã Tuấn
Sơn, ranh giới Lạng
Sơn và Bắc Ninh)
Km69+500/ QL.1
(Xã Tân Thành) cấp III
20 ĐT.246 Km141/QL.31 (Xã
Kiên Mộc)
Bản Mạ (Xã Kiên
Mộc) cấp VI-V
21 ĐT.248 Km30+500/QL.4B
(Xã Na Dương)
Xã Xuân Dương,
Giáp tỉnh Bắc Ninh cấp IV-V
22 ĐT.250 Km19/QL.4B (Xã Km38/ĐT.234 (Xã cấp IV
-- 8 of 62 --
4
Lộc Bình) Chi Lăng)
23 ĐT.226B Km65+300/QL4A
(Xã Thất Khê)
Km41+300 /QL.3B
(Xã Tân Tiến) cấp V-VI
24 ĐT.226C Km49+820/QL.3B
(Xã Tân Tiến)
Kéo Lạn giáp Cao
Bằng (xã Đoàn Kết) cấp IV
25 ĐT.226D Km47+850/QL4A
(Xã Thất Khê)
Km9+350 /QL.3B
(Xã Quốc Khánh) cấp IV-V
26 ĐT.226E Km191+100/QL279
(Xã Bình Gia)
Km19+900 /ĐT.226
(Xã Hồng Phong) cấp IV-V
27 ĐT.227B Km217+760/QL.279
(Xã Thiện Hoà)
Km7+00/ĐX15.09
(Xã Thiện Long) cấp V-VI
28 ĐT.229B Km43+590/QL.4A
(Xã Kháng Chiến)
Km10+940 /ĐT.228
(Xã Quốc Việt) cấp IV
29 ĐT.231B Km42+700/ĐT.231
(Xã Hoa Thám)
Ranh giới Lạng Sơn -
Thái Nguyên (Xã
Quý Hoà)
cấp IV-V
30 ĐT.232B Km27/ĐT.232 (Xã
Na Sầm)
xã Tràng Định (Giáp
QL.4A) cấp IV-V
31 ĐT.233B Km55+300/QL1B
(xã Tân Văn)
Km5+250 / ĐT.233
(Xã Văn Quan) cấp IV-V
32 ĐT.234B
Ngã 3 Cầu Ngầm
(Tiếp giáp đường
Bến Bắc)
Km8+050/ĐT.234
(Phường Lương Văn
Tri)
cấp IV-V
33 ĐT.234C Km16+500/QL.1B
(Xã Điềm He)
Km12+650 /ĐT.234
(Xã Tân Đoàn) Cấp III
34 ĐT.234D Km41+950/QL1B
(Xã Tri Lễ)
Km63+500/QL.1
(Xã Chi Lăng) cấp IV-V
35 ĐT.235B Cầu Hợp Thành
(Phường Kỳ Lừa) Pò Mã, xã Ba Sơn cấp IV-V
36 ĐT.236B Km11+00/ĐT.236
(xã Mẫu Sơn)
Km30+850 đường
ĐT.237 (xã Kiên
Mộc)
cấp IV-V
37 ĐT.238B Km27+600/ĐT.234
(Xã Nhân Lý)
Km10+900 đường
ĐT.238 (Xã Chiến
Thắng)
cấp IV-V
38 ĐT.238C Km25+800/ĐT.238
(Xã Nhân Lý)
Km144+660 đường
QL.279 (Xã Quan
Sơn)
cấp IV-V
39 ĐT.239B Km23+100/QL.1B
(Xã Yên Phúc)
Km28+200/QL.1B
(Xã Văn Quan) cấp IV-V
40 ĐT.239C Km181+190/QL.279
(Xã Yên Phúc)
Km176+800/QL.279
(Xã Yên Phúc) cấp IV-V
41 ĐT.240 Km17+100/QL.1B
(Xã Hoàng Văn Thụ)
Km12+450/QL.4A
(Xã Na Sầm) cấp IV-V
42 ĐT.241B Ngã ba Na Làng,
Phuòng Kỳ Lừa
Km 7+650/ĐX60.24
(Xã Công Sơn) cấp IV-V
-- 9 of 62 --
5
43 ĐT.242B Km6+700/ĐT.242
(Xã Hữu Lũng)
Km20+750/ĐT.242
(Xã Vân Nham) cấp IV-V
44 ĐT.242C Km18+600/ĐT.242
(Xã Vân Nham)
Km7+300/ĐT.244
(Xã Yên Bình) cấp IV-V
45 ĐT.242D Km2+900/ĐT.242
(Xã Tân Thành)
Km19+00/ĐT.245
(Xã Tân Thành) cấp IV-V
46 ĐT.243B
Km3+200/Đ.nội thị
Trường Chinh (Xã
Bắc Sơn)
Km2+430 Đ.nội thị
CMT8 (Xã Bắc Sơn) cấp IV-V
47 ĐT.243C Km95+850/QL1B
(Xã Vũ Lễ)
Giáp tỉnh Thái
Nguyên (xã Tân Tri) cấp IV-V
48 ĐT.243D Km43+850/ĐT243
(Xã Hưng Vũ)
Km97+650/QL1B
(Xã Vũ Lễ) Cấp III
49 ĐT.246B Km74+600/QL.4B
(Xã Châu Sơn)
Khe Váp, Quảng
Ninh (Xã Châu Sơn) cấp IV-V
50 ĐT.246C Km48+100/QL.4B
(Xã Châu Sơn)
Km3+400/ ĐX40.08
(Xã Kiên Mộc) cấp IV-V
51 ĐT.246D Km69+00/QL.4B
(Xã Châu Sơn)
Km8+400/ĐT.246
(Xã Kiên Mộc) cấp IV-V
52 ĐT.246E Km61+400/QL.4B
(Xã Kiên Mộc)
Khe Xiếc giáp tỉnh
Bắc Ninh (Xã Thái
Bình)
cấp IV-V
52 ĐT.248B Km38+900/QL.4B
(xã Lợi Bác)
Km110+950 /QL.31
(Xã Thái Bình) cấp IV-V
54 ĐT.248C
Km1+600/đường
Nhiệt điện (Xã Na
Dương)
Km7+00/ĐT.237
(Xã Khuất Xá) cấp IV-V
55 ĐT.250B Km12+800/QL.4B
(Xã Lộc Bình) Co Sa (Xã Mẫu Sơn) cấp IV-V
II.2 Đường tỉnh quy hoạch
56 ĐT.245B
KCN Hữu Lũng,
điểm giao ĐT.245,
xã Tân Thành
ranh giới với tỉnh
Bắc Ninh, nối với
ĐT.293C quy hoạch
cấp III
57 ĐT.245C giao ĐT.245, xã Tân
Thành
nối với ĐT.289, tỉnh
Bắc Ninh, ra QL.31 cấp III
58 ĐT.242E ĐT.242, xã Thiện
Tân
ĐT.294C, xã Thiện
Tân cấp IV
59 ĐT.243E
ĐT.243, xã Hữu
Liên (nối ĐT.292D,
Yên Thế, Bắc Ninh)
Xã Thiện Tân cấp III
60 ĐT.233D Xã Văn Quan ĐT.243, xã Hữu
Lũng cấp IV-V
61 ĐT.235C
Xã Công Sơn, giao
đường Cao Lộc - Ba
Sơn
Xã Đồng Đăng, giao
ĐT.235 cấp IV-V
62 ĐT.246F Xã Châu Sơn ĐT.342 Xã Châu cấp III-IV
-- 10 of 62 --
6
Ghi chú:
(*) Các tuyến cao tốc và quốc lộ thực hiện theo quy hoạch quốc gia tại Quyết định số
2470/QĐ-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc phê duyệt Quy hoạch kết
cấu hạ tầng đường bộ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
- Tên, vị trí, quy mô, chiều dài, tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư của các công trình
nêu trên sẽ được xác định cụ thể trong giai đoạn lập, kế hoạch, phê duyệt hoạch quyết định chủ
trương đầu tư thực hiện dự án
- Cấp đường và chiều dài xây dựng thực tế xác định theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt.
Đối với các đoạn đường qua đô thị, quy mô xây dựng thực hiện theo quy hoạch đô thị.
- Trong quá trình thực hiện quy hoạch, tùy theo nhu cầu vận tải, khả năng huy động nguồn
lực sẽ nghiên cứu đầu tư các đoạn tuyến tránh đô thị, vị trí đông dân cư không thể mở rộng.
- Quy mô các tuyến đường địa phương là quy mô tối thiểu. Trong quá trình chuẩn bị đầu
tư dự án, tùy theo nhu cầu vận tải sẽ xác định quy mô thực tế của tuyến đường; đồng thời, tùy
theo nhu cầu vận tải và khả năng huy động nguồn lực sẽ quyết định phân kỳ đầu tư để bảo đảm
hiệu quả đầu tư dự án./.
Sơn
63 Các đoạn tránh trên quốc lộ
1B, 4B, 4A, 279, 31 cấp III-IV
III Đường sắt
1 Tuyến đường sắt Hà Nội -
Đồng Đăng khổ tiêu chuẩn
IV Các công trình khác
1
Xây dựng bến xe tại các xã
Văn Quan, Chi Lăng, Lộc
Bình, Thất Khê
-- 11 of 62 --
Phụ lục VI
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI CẢNG CẠN, LOGISTICS, HẠ
TẦNG CỬA KHẨU TỈNH LẠNG SƠN THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN
ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của UBND
tỉnh Lạng Sơn)
TT Tên dự án Vị trí dự kiến Ghi chú
I Thực hiện giai đoạn trước năm 2030
1 Cảng cạn Yên Trạch Phường Đông Kinh Xây mới
2 Cảng cạn Tân Thanh Xã Hoàng Văn Thụ Xây mới
3 Cảng cạn Na Dương Xã Na Dương Xây mới
4
Cảng cạn Đồng Đăng tại Khu
trung chuyển hàng hóa thuộc Khu
Kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng -
Lạng Sơn
Xã Đồng Đăng Xây mới
II Kinh tế cửa khẩu
Khu tổ hợp khu phi thuế quan,
cảng cạn, đô thị và trung tâm kho
bãi lưu trữ hàng hóa quốc tế Lạng
Sơn
Phường Đông Kinh
và xã Chiến Thắng Xây mới
III Cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị
Cửa khẩu thông minh tại đường
chuyên dụng vận chuyển hàng hóa
khu vực mốc 1119 - 1120 và
đường chuyên dụng vận chuyển
hàng hóa khu vực mốc 1088/2 -
1089 thuộc cặp cửa khẩu quốc tế
Hữu Nghị (Việt Nam) - Hữu Nghị
Quan (Trung Quốc)
Cửa khẩu quốc tế
Hữu Nghị Xây mới
IV Các hạ tầng khác
Khu tổ hợp phát triển dịch vụ và
đô thị hỗ trợ cho hoạt động kinh tế
cửa khẩu, thương mại, kho bãi vận
tải hàng hóa, công nghiệp và
logistics
Các xã: Đồng Đăng;
Cao Lộc; Công Sơn;
Ba Sơn
Xây mới
Ghi chú: Về quy mô, diện tích đất sử dụng, cơ cấu tổng mức đầu tư của các công
trình, dự án trong Danh mục nêu trên sẽ được tính toán, lựa chọn và xác định cụ thể trong
giai đoạn lập quy hoạch xây dựng, phê duyệt hoặc quyết định chủ trương đầu tư./.
-- 12 of 62 --
1
Phụ lục VII
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI CẤP ĐIỆN
TỈNH LẠNG SƠN THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
A. NGUỒN ĐIỆN
TT Nhà máy điện Địa điểm dự
kiến
Công suất dự kiến (MW) Phương án đấu nối Ghi chú
Hiện
trạng
Đến
năm
2030
Giai đoạn
2031-2035
A Các dự án đã được xác định tại
Quy hoạch điện VIII điều chỉnh
1 Nhiệt điện than 110
1.1 Na Dương II Xã Na Dương 110 Đấu nối đường dây 110kV
về trạm 110kV Na Dương I Dự án đang thực hiện
B Các dự án thủy điện nhỏ triển khai
thực hiện trong thời kỳ 2021 - 2030
1 Các dự án thủy điện 20
1.1 Thủy điện Bản Lải Xã Lợi Bác, xã
Khuất Xá 7
Đấu nối bằng đường dây
35 kV vào lưới điện hiện
có trên khu vực
Năm vận hành 2023
1.2 Thủy điện Bản Nhùng (Kỳ Cùng 6) Xã Điềm He,
xã Na Sầm 13
Đấu nối bằng đường dây
35 kV vào thanh cái 35kV
trạm biến áp 110kV Đồng
Đăng
Năm vận hành 2024
2 Các dự án thủy điện đang triển
khai thực hiện 57,8
2.1 Thủy điện Bắc Giang (Vàng Puộc)
Các xã Quý
Hòa, Hồng
Phong, Thiện
Hòa, Thiện
Thuật, Bình
Gia
14
Xây dựng 01 lộ ĐZ 35kV
riêng đấu nối về thanh cái
35kV TBA 110kV Bình
Gia
Dự án đang thực hiện
2.2 Thủy điện Tràng Định 2 Xã Quốc Việt,
xã Na Sầm và 29,8 ĐZ 110kV mạch kép, chiều
dài 12km đấu nối transit Dự án đang thực hiện
-- 13 of 62 --
2
TT Nhà máy điện Địa điểm dự
kiến
Công suất dự kiến (MW) Phương án đấu nối Ghi chú
Hiện
trạng
Đến
năm
2030
Giai đoạn
2031-2035
xã Thụy Hùng vào ĐZ 110kV Lạng Sơn -
Cao Bằng
2.3 Thủy điện Đèo Khách Xã Văn Lãng,
xã Na Sầm 14
ĐZ 110kV mạch kép đấu
nối transit vào ĐZ 110kV
Lạng Sơn - Cao Bằng
Dự án đã phê duyệt chủ
trương đầu tư 5MW, tăng
công suất 9MW thành
14MW (tăng 9MW nằm
trong chỉ tiêu công suất
QH điện VIII điều chỉnh)
3
Danh mục dự án đề xuất theo chỉ
tiêu phân bổ tăng thêm theo QH
điện VIII đến 2030
15 QH điện VIII điều
chỉnh
3.1 Thủy điện Na Sầm Xã Na Sầm, xã
Văn Lãng 3
Đấu nối nhà máy thủy điện
vào đường dây 35kV sau
TBA 110kV Đồng Đăng
bằng đường dây 35kV
mạch đơn dài 8km
3.2 Thủy điện Pắc Làng Xã Thái Bình 2
Đấu nối nhà máy thủy điện
vào đường dây 35kV khu
vực mạch đơn dài 5km
3.3 Thủy điện Lâm Ca Xã Thái Bình,
xã Châu Sơn 5
Đấu nối nhà máy thủy điện
vào đường dây 35kV khu
vực mạch đơn dài 10km
3.4 Thủy điện Bình Gia Xã Thiện
Thuật 5
Đấu nối nhà máy thủy điện
vào đường dây 35kV khu
vực mạch đơn dài 5km
4
Danh mục dự án theo chỉ tiêu phân
bổ tăng thêm theo QH điện VIII
điều chỉnh giai đoạn 2031-2035
24 QH điện VIII điều
chỉnh
4.1 Tiềm năng thủy điện nhỏ tỉnh Lạng Sơn 24
Đấu nối nguồn điện phù
hợp với quy mô hệ thống
lưới điện khu vực
C Các dự án năng lượng tái tạo trong
thời kỳ 2021 - 2030
-- 14 of 62 --
3
TT Nhà máy điện Địa điểm dự
kiến
Công suất dự kiến (MW) Phương án đấu nối Ghi chú
Hiện
trạng
Đến
năm
2030
Giai đoạn
2031-2035
I Điện rác 11
1 Điện rác Lạng Sơn
Các xã: Khánh
Khê, Đồng
Đăng, Hoàng
Văn Thụ
11
Xây dựng đường dây 35kV
Điện rác Lạng Sơn - Trạm
biến áp 110kV Đồng Đăng,
mạch đơn, dài 18km
QĐ 262/QĐ-TTg
II Điện mặt trời nổi trên hồ, đập 100 QH điện VIII điều
chỉnh
1 Điện mặt trời nổi Hồ chứa nước Thác
Xăng Xã Tràng Định 20
Đường dây (ĐZ) 110 kV
Đấu nối vào trạm 110kv
thủy điện Thác Xăng chiều
dài 1,0 km
2 Điện mặt trời nổi Hồ chứa nước Nà
Cáy Xã Na Dương 25
Đường dây 110 kV mạch
đơn dài 8km đấu nối vào
thanh cái 110 kV TBA
110kV Lộc Bình; XDM
TBA nâng áp 22/110 kV
công suất 25 MVA
3 Điện mặt trời nổi Hồ