1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban,
ngành, địa phương tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Quyết
-- 5 of 29 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 55/Ngày 17-4-2026 7
định này, theo dõi và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho Ủy ban nhân
dân tỉnh theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện nhiệm
vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tổ chức triển khai thực hiện đúng,
hiệu quả Quyết định này.
3. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, tái định
cư:
a) Chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý của số liệu trong việc kiểm
đếm, phân loại và xác định mức bồi thường cụ thể tại thời điểm kiểm kê, trình cơ
quan có thẩm quyền xem xét, quyết định.
b) Kịp thời đề xuất điều chỉnh đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng,
vật nuôi theo quy định tại Điều 3 Quy định này.
c) Đơn vị, tổ chức, cá nhân hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về
tính trung thực của quá trình kiểm kê, kiểm đếm, lập phương án bồi thường, hỗ trợ
khi nhà nước thu hồi đất; cơ quan, tổ chức thẩm định phương án bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất có trách nhiệm kiểm tra sự phù hợp của
các thông tin số liệu về bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi./.
-- 6 of 29 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 55/Ngày 17-4-2026 8
Phụ lục I
BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY CÔNG NGHIỆP
LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND)
STT Loại cây Giai
đoạn Tuổi cây Đơn giá
(đồng /cây)
1
Cây cà
phê vối
(mật độ
trồng
1100
cây/ha)
Kiến
Thiết cơ
bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 120.000
Chăm sóc năm 2 160.000
Chăm sóc năm 3 220.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 493.000
Kinh doanh năm 2 677.000
Kinh doanh năm 3 859.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 20 2.828.800
Kinh doanh năm thứ 21 trở đi, bằng 50% đơn giá
kinh doanh năm 4 đến năm 20
2
Cây cao
su (mật
độ trồng
555
cây/ha)
Kiến
Thiết cơ
bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 157.000
Chăm sóc năm 2 206.000
Chăm sóc năm 3 281.000
Chăm sóc năm 4 331.000
Chăm sóc năm 5 403.000
Chăm sóc năm 6 454.000
Chăm sóc năm 7 505.000
Kinh
doanh
Mở mới 578.000
Kinh doanh năm 1 đến năm 10 1.381.000
Kinh doanh năm 11 đến năm 20 2.279.000
Kinh doanh năm thứ 21 trở đi, bằng 50% đơn giá
kinh doanh năm 11 đến năm 20
3
Cây hồ
tiêu trụ
sống
(mật độ
trồng
1.600
cây/ha)
Kiến
Thiết cơ
bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 283.000
Chăm sóc năm 2 335.000
Chăm sóc năm 3 433.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 653.000
Kinh doanh năm 2 780.000
-- 7 of 29 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 55/Ngày 17-4-2026 9
Kinh doanh năm 3 907.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 20 2.073.000
Kinh doanh năm thứ 21 trở đi, bằng 50% đơn giá
kinh doanh năm 4 đến năm 20
4
Cây hồ
tiêu trụ
bê tông,
trụ gỗ,
trụ gạch
(mật độ
trồng
1.600
cây/ha)
Kiến
Thiết cơ
bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 383.000
Chăm sóc năm 2 433.000
Chăm sóc năm 3 524.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 745.000
Kinh doanh năm 2 873.000
Kinh doanh năm 3 1.001.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 20 2.179.000
Kinh doanh năm 21 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh
doanh năm 4 đến năm 20
5
Cây điều
cao sản
(mật độ
trồng
280
cây/ha)
Kiến
Thiết cơ
bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 274.000
Chăm sóc năm 2 382.000
Chăm sóc năm 3 515.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 985.000
Kinh doanh năm 2 1.253.000
Kinh doanh năm 3 1.531.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 20 3.875.000
Kinh doanh năm 21 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh
doanh năm 4 đến năm 20
6
Cây ca
cao (mật
độ trồng
1.100
cây/ha)
Kiến
Thiết cơ
bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 185.000
Chăm sóc năm 2 219.000
Chăm sóc năm 3 262.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 415.000
Kinh doanh năm 2 502.000
Kinh doanh năm 3 589.000
Kinh doanh năm thứ 4 đến năm 20 1.456.000
-- 8 of 29 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 55/Ngày 17-4-2026 10
Kinh doanh năm 21 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh
doanh năm 4 đến năm 20
7 Một số quy định khác đối với cây lâu năm
a) Cây cà phê chè, cà phê mít được tính bằng 80% đơn giá cà phê vối cùng
loại và độ tuổi tương ứng.
b) Cây cà phê ghép cải tạo (cưa đốn phục hồi) tuổi cây được tính theo tuổi
của chồi ghép (chồi phục hồi).
c) Cây trồng che bóng trong vườn cà phê: căn cứ Quyết định số 674/QĐ
ngày 20/4/2005 của UBND tỉnh về ban hành Quy trình kỹ thuật trồng,
chăm sóc, thu hoạch và chế biến cà phê vối và
Quyết định số 06/2002/QĐ-
BNN ngày 09/1/2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành
Tiêu chuẩn 10.TCN 478-2002 về Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc thu
hoạch cà phê vối và các quy định khác có liên quan
d) Cây điều thường (trồng bằng cây thực sinh, trồng hạt) mật độ: 400 cây
tính bằng 50% đơn giá cây điều cao sản.
d) Đơn giá bồi thường trên không bao gồm xác cây.
-- 9 of 29 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 55/Ngày 17-4-2026 11
Phụ lục II
BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY ĂN QUẢ
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND)
STT Loại cây Giai đoạn Tuổi cây Đơn giá
đồng/cây
1
Sầu riêng
ghép (Mật
độ 156
cây/ha)
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 637.000
Chăm sóc năm 2 788.000
Chăm sóc năm 3 1.121.000
Chăm sóc năm 4 1.625.000
Chăm sóc năm 5 1.846.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 7.852.000
Kinh doanh năm 2 11.912.000
Kinh doanh năm 3 12.776.000
Kinh doanh năm 4 14.920.000
Kinh doanh năm 5 đến năm 20 23.851.000
Kinh doanh năm 21 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 5 đến năm 20
2
Bơ ghép,
Bơ booth
(Mật độ
208
cây/ha)
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 314.000
Chăm sóc năm 2 425.000
Chăm sóc năm 3 669.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 1.737.000
Kinh doanh năm 2 2.406.000
Kinh doanh năm 3 3.274.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 20 7.895.000
Kinh doanh từ năm 21 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 4 đến năm 20
3
Chôm
chôm Thái
Lan,
Chôm
chôm ghép
(Mật độ
210
cây/ha)
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 138.000
Chăm sóc năm thứ 2 251.000
Chăm sóc năm thứ 3 364.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 1.029.000
Kinh doanh năm 2 1.305.000
Kinh doanh năm 3 2.409.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 20 6.850.000
-- 10 of 29 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 55/Ngày 17-4-2026 12
Kinh doanh từ năm 21 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 4 đến năm 20
4
Cây vải
(Mật độ
400
cây/ha)
Kiến Thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 351.000
Chăm sóc năm 2 421.000
Chăm sóc năm 3 539.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 1.139.000
Kinh doanh năm 2 1.539.000
Kinh doanh năm 3 2.139.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 15 4.138.000
Kinh doanh năm 16 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 4 đến năm 15
5
Cây Nhãn
(Mật độ
400
cây/ha)
Kiến Thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 345.000
Chăm sóc năm 2 379.000
Chăm sóc năm 3 564.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 964.000
Kinh doanh năm 2 1.264.000
Kinh doanh năm 3 1.664.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 15 3.563.000
Kinh doanh năm 16 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 4 đến năm 15
6
Cây Mít
(Mật độ
400
cây/ha)
Kiến Thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 207.000
Chăm sóc năm 1 296.000
Chăm sóc năm 2 391.000
Chăm sóc năm 3 485.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 785.000
Kinh doanh năm 2 1.044.000
Kinh doanh năm 3 1.302.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 15 2.829.000
Kinh doanh năm thứ 16 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 4 đến năm 15
7
Cây xoài
thái ghép
(Mật độ
400
cây/ha)
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 255.000
Chăm sóc năm 2 349.000
Chăm sóc năm 3 495.000
Kinh doanh năm 1 804.000
-- 11 of 29 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 55/Ngày 17-4-2026 13
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 2 1.013.000
Kinh doanh năm 3 1.221.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 15 2.400.000
Kinh doanh năm 16 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 4 đến năm 15
8
Mãng cầu,
na, vú sữa
(Mật độ
400
cây/ha)
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 118.000
Chăm sóc năm 2 206.000
Chăm sóc năm 3 335.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 788.000
Kinh doanh năm 2 903.000
Kinh doanh năm 3 1.018.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 15 2.550.000
Kinh doanh năm 16 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 4 đến năm 15
9
Sabôchê
(Mật độ
400
cây/ha)
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 115.000
Chăm sóc năm 2 219.000
Chăm sóc năm 3 323.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 772.000
Kinh doanh năm 2 887.000
Kinh doanh năm 3 1.002.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 15 2.150.000
Kinh doanh năm 16 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 4 đến năm 15
10
Cây lựu,
Đào tiên
(Mật độ
400
cây/ha)
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 225.000
Chăm sóc năm 2 305.000
Chăm sóc năm 3 385.000
Kinh
doanh
Chăm sóc năm 4 548.000
Kinh doanh năm 1 848.000
Kinh doanh năm 2 1.311.000
Kinh doanh năm 3 1.674.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 15 3.339.000
Kinh doanh năm 16 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 4 đến năm 15
11 Chanh
(Mật độ
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 84.000
Chăm sóc năm thứ 2 153.000
-- 12 of 29 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 55/Ngày 17-4-2026 14
1.100
cây/ha) Chăm sóc năm thứ 3 241.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 479.000
Kinh doanh năm 2 767.000
Kinh doanh năm 3 đến năm 15 1.073.000
Kinh doanh năm 16 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 3 đến năm 15
12
Me Thái
lan (Mật
độ 250
cây/ha)
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 124.000
Chăm sóc năm 2 215.000
Chăm sóc năm 3 306.000
Chăm sóc năm 4 742.000
Kinh doanh năm 1 914.000
Kinh doanh năm 2 1.087.000
Kinh doanh năm 3 1.259.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 15 3.569.000
Kinh doanh năm 16 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 4 đến năm 15
13
Chùm
ruột, cóc,
ổi, khế,
dâu da,
trứng cá
(Mật độ
450
cây/ha)
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 55.000
Chăm sóc năm 2 98.000
Chăm sóc năm 3 125.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 205.000
Kinh doanh năm 2 335.000
Kinh doanh năm 3 375.000
Kinh doanh năm 4 780.000
Kinh doanh năm 5 đến năm 15 1.750.000
Kinh doanh năm 16 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 5 đến năm 15
14
Trứng gà,
táo, mận,
Canhkyna
(Mật độ
450
cây/ha)
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 125.000
Chăm sóc năm 2 205.000
Chăm sóc năm 3 385.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 548.000
Kinh doanh năm 2 648.000
Kinh doanh năm 3 860.000
Kinh doanh năm 4 1.311.000
-- 13 of 29 --
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 55/Ngày 17-4-2026 15
Kinh doanh năm 5 đến năm 15 2.339.000
Kinh doanh năm 16 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 5 đến năm 15
15
Cây Bưởi
(Mật độ
450
cây/ha)
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 223.000
Chăm sóc năm 2 304.000
Chăm sóc năm 3 385.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 745.000
Kinh doanh năm 2 1.105.000
Kinh doanh năm 3 1.465.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 15 2.406.000
Kinh doanh năm 16 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 4 đến năm 15
16
Cây cam,
quýt (Mật
độ 1.100)
cây/ha
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1 183.000
Chăm sóc năm 1 222.000
Chăm sóc năm 2 261.000
Kinh
doanh
Kinh doanh năm 1 404.000
Kinh doanh năm 2 547.000
Kinh doanh năm 3 691.000
Kinh doanh năm 4 đến năm 10 1.205.000
Kinh doanh năm 11 trở đi, bằng 50% đơn giá kinh doanh
năm 4 đến năm 10
17
Cây dừa
(Mật độ
275
cây/ha)
Kiến thiết
cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm