Quyết định552024/QĐ-UBNDBan hành: 19/06/2015Còn hiệu lực
Quyết định Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishDecision - Vietnam (2015)
- 中文决定 - 越南 (2015)
- 日本語決定 - ベトナム (2015)
- 한국어결정 - 베트남 (2015)
- FrançaisDécision - Vietnam (2015)
- РусскийРешение - Вьетнам (2015)
- EspañolDecisión - Vietnam (2015)
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (1)
- Thay thếQuyết định 41/2020/QĐ-UBND
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục,
thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu
của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre.
b) Quyết định này không điều chỉnh đối với:
-- 1 of 3 --
2
Tài sản cố định đang thuê hoạt động; tài sản cố định bảo quản hộ, giữ hộ,
cất giữ hộ Nhà nước hoặc các tổ chức, cá nhân khác.
Tài sản cố định là tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng tại đơn vị lực
lượng vũ trang nhân dân quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 64 của Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công. Chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao đối với các tài
sản này thực hiện theo quy định riêng của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng
Bộ Công an.
Tài sản kết cấu hạ tầng phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng do Nhà
nước đầu tư, quản lý được giao cho đối tượng quản lý theo quy định của pháp luật
về quản lý, sử dụng tài sản công.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang
nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ
chức có sử dụng ngân sách nhà nước được giao quản lý tài sản cố định (sau đây
gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre.
b) Doanh nghiệp được giao quản lý tài sản cố định do Nhà nước giao cho
doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
c) Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ
chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật
về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý tài sản cố định đặc thù;
quản lý, tính hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tổ chức.
hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh Bến Tre
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định này.
2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô
hình quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung
quy định tại Quyết định này, thực hiện ghi sổ kế toán, hạch toán và quản lý tài sản
theo đúng quy định.
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
-- 2 of 3 --
3
và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm và
thay thế Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Ủy
ban Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng,
tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính);
- Cục KT VBQPPL-Bộ Tư pháp (kiểm tra);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- UBMTTQVN và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm Thông tin điện tử Bến Tre;
- Ban Tiếp công dân (để niêm yết);
- Báo Đồng Khởi; Đài PT&TH tỉnh;
- Phòng: TCĐT, TH;
- Lưu: VT, Ph.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trúc Sơn
-- 3 of 3 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Dòng thời gian hiệu lực
Các văn bản sửa đổi, thay thế hoặc bãi bỏ liên quan — theo nguồn chính thống đã xác minh. Đối chiếu bản gốc khi áp dụng.
- 19/06/2015Ban hành · 552024/QĐ-UBND
- 20/08/2021Thay thế15/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014, Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Sửa đổi, bổ sung (1)
Căn cứ (2)