Số: /Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Tạp chí Tài nguyên và Môi trường TỔNG BIÊN TẬP TẠP CHÍ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 1. : Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2025 của Tạp
chí Tài nguyên và Môi trường ( kèm theo Biểu số 02)
Căn cứ Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các
tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
- Căn cứ Quyết định 2886/QĐ-BTNMT, ngày 28 tháng 10 năm 2022 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ
chức của Tạp chí Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 40/QĐ-TAPCHI ngày 20 tháng 7 năm 2024 của
Tạp chí Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt nội dung và dự toán nhiệm
vụ “Thông tin, tuyên truyền về các lĩnh vực tài nguyên và môi trường” do Tạp
chí Tài nguyên và Môi trường thực hiện năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 4238/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm
2025;
Theo đề nghị của Kế toán trưởng Tạp chí Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Bộ phận Trị sự - Phát hành và Quảng cáo, Kế toán Trưởng và các bộ phận chức năng thuộc Tạp chí Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như trên; - Vụ Kế hoạch - Tài chính; - Văn phòng Bộ - Lưu: VTTC. TỔNG BIÊN TẬP Đào Xuân Hưng Biểu số 02 Đơn vị: TẠP CHÍ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Chương: 026 Mã số ĐVQHNS: 1077267 DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2025 (Kèm theo Quyết định số /TAPCHI ngày tháng 01 năm 2025 của Tạp chí Tài nguyên và Môi trường) Đơn vị tính: triệu đồng STT Nội dung Dự toán được giao A Tổng số Thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí B Dự toán chi ngân sách nhà nước 5.438 B.1 Chi sự nghiệp 5.438 Vốn trong nước 5.438 I Sự nghiệp khoa học và Công nghệ 0 1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng 2 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN 3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 0 a Thông tin khoa học và công nghệ 0 II Các hoạt động kinh tế 5.438 1 Vốn trong nước 5.438 1.1 Kinh phí nhiệm vụ trường xuyên 1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 5.438 a Nhiệm vụ đặc thù 5.438
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.