Số: /Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Điều 1. Công bố kết quả điều tra xuất, nhập khẩu hàng hóa của các doanh
nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024 như sau:
1. Trị giá xuất, nhập khẩu chính ngạch trong năm 2024 phân theo các
huyện, thị xã, thành phố (tên hành chính cũ).
2. Trị giá xuất, nhập khẩu chính ngạch trong năm 2024 phân theo xã,
phường của tỉnh (tên hành chính mới). (Chi tiết có các Phụ lục kèm theo)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều và phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê
ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Quyết định Quyết định số 5375/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Phương án điều tra xuất, nhập khẩu hàng
hóa của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thực hiện hằng năm giai
đoạn 2021 - 2025;
Theo đề nghị của Thống kê tỉnh tại Tờ trình số 24/TTr-TKT ngày
15/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2 Quyết định; - Cục Thống kê (để b/c); - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c); - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh; - Các phòng, ban thuộc Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT, THĐT. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thi Phụ lục 1: TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU CHÍNH NGẠCH CHÍNH THỨC NĂM 2024 CHIA THEO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa) Đơn vị tính: 1.000 USD Số TT Mã huyện Tên đơn vị hành chính NĂM 2024 Xuất khẩu Nhập khẩu TOÀN TỈNH 6.015.828 10.253.937 I Miền xuôi 5.620.767 10.131.524 1 380 Thành phố Thanh Hóa 1.505.572 814.212 2 381 Thị xã Bỉm Sơn 316.752 296.334 3 382 Thành phố Sầm Sơn 15.008 4.326 4 392 Huyện Hà Trung 339.968 151.170 5 393 Huyện Vĩnh Lộc 103.985 47.797 6 394 Huyện Yên Định 382.780 135.848 7 395 Huyện Thọ Xuân 108.571 97.692 8 397 Huyện Triệu Sơn 289.021 88.845 9 398 Huyện Thiệu Hóa 46.439 23.879 10 399 Huyện Hoằng Hóa 168.522 66.810 11 400 Huyện Hậu Lộc 117.075 68.595 12 401 Huyện Nga Sơn 65.163 20.179 13 404 Huyện Nông Cống 280.404 89.139 15 406 Huyện Quảng Xương 101.168 61.926 16 407 Thị xã Nghi Sơn 1.780.340 8.164.773 II Miền núi 395.061 122.413 17 384 Huyện Mường Lát 24 144 18 385 Huyện Quan Hóa 7.836 536 19 386 Huyện Bá Thước 361 0 20 387 Huyện Quan Sơn 186 230 21 388 Huyện Lang Chánh 822 3.302 22 389 Huyện Ngọc Lặc 63.836 19.685 23 390 Huyện Cẩm Thủy 5.334 13.628 24 391 Huyện Thạch Thành 137.259 50.990 25 396 Huyện Thường Xuân 74 6 26 402 Huyện Như Xuân 1.984 76 27 403 Huyện Như Thanh 177.344 33.816 Phụ lục 2: TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU CHÍNH NGẠCH CHÍNH THỨC NĂM 2024 CHIA THEO XÃ, PHƯỜNG MỚI CỦA TỈNH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa) Đơn vị tính: 1.000 USD Số TT Mã số Tên đơn vị hành chính NĂM 2024 Xuất khẩu Nhập khẩu TOÀN TỈNH 6.015.828 10.253.937 1 14797 Phường Hạc Thành 67.332 228.272 2 16522 Phường Quảng Phú 767.388 397.320 3 16417 Phường Đông Quang 9.246 5.063 4 16378 Phường Đông Sơn 19.135 18.287 5 15853 Phường Đông Tiến 82.379 42.204 6 14758 Phường Hàm Rồng 12.644 13.381 7 15925 Phường Nguyệt Viên 547.448 110.090 8 16531 Phường Sầm Sơn 15.008 4.326 9 16516 Phường Nam Sầm Sơn 26.312 5.852 10 14812 Phường Bỉm Sơn 166.693 158.369 11 14818 Phường Quang Trung 150.059 137.965 12 16576 Phường Ngọc Sơn 13.643 7.735 13 16594 Phường Tân Dân - 16 14 16597 Phường Hải Lĩnh - - 15 16561 Phường Tĩnh Gia 51 100 16 16609 Phường Đào Duy Từ 1.386.644 70.082 17 16645 Phường Hải Bình 59.939 7.092.749 18 16624 Phường Trúc Lâm - 46 19 16654 Phường Nghi Sơn 182.543 968.309 20 16591 Xã Các Sơn - - 21 16636 Xã Trường Lâm 137.520 25.737 22 15271 Xã Hà Trung 19.510 7.166 23 15316 Xã Tống Sơn - - 2 Số TT Mã số Tên đơn vị hành chính NĂM 2024 Xuất khẩu Nhập khẩu 24 15274 Xã Hà Long 445 - 25 15286 Xã Hoạt Giang 319.677 143.656 26 15298 Xã Lĩnh Toại 335 348 27 16021 Xã Triệu Lộc 48.764 23.794 28 16033 Xã Đông Thành - 76 29 16012 Xã Hậu Lộc 38.628 26.156 30 16072 Xã Hoa Lộc 28.851 17.662 31 16078 Xã Vạn Lộc 832 906 32 16093 Xã Nga Sơn 62.743 19.904 33 16114 Xã Nga Thắng 134 188 34 16138 Xã Hồ Vương 358 67 35 16108 Xã Tân Tiến - 16 36 16144 Xã Nga An 1.928 4 37 16171 Xã Ba Đình - - 38 15865 Xã Hoằng Hóa 112.556 35.947 39 15991 Xã Hoằng Tiến 246 543 40 16000 Xã Hoằng Thanh - 248 41 15961 Xã Hoằng Lộc 15.924 7.807 42 15976 Xã Hoằng Châu 224 1.552 43 15910 Xã Hoằng Sơn 1.596 1.123 44 15889 Xã Hoằng Phú 33.995 19.746 45 15880 Xã Hoằng Giang 3.980 83 46 16438 Xã Lưu Vệ 435 130 47 16480 Xã Quảng Yên 82 169 48 16498 Xã Quảng Ngọc 20.129 10.893 49 16540 Xã Quảng Ninh 343 150 50 16543 Xã Quảng Bình 14.513 13.355 51 16549 Xã Tiên Trang 27.096 20.778 52 16489 Xã Quảng Chính 12.257 10.599 3 Số TT Mã số Tên đơn vị hành chính NĂM 2024 Xuất khẩu Nhập khẩu 53 16279 Xã Nông Cống 270.577 75.283 54 16309 Xã Thắng Lợi - 53 55 16297 Xã Trung Chính 4.532 2.800 56 16348 Xã Trường Văn - - 57 16342 Xã Thăng Bình 326 306 58 16363 Xã Tượng Lĩnh - - 59 16369 Xã Công Chính 4.969 10.698 60 15772 Xã Thiệu Hóa 46.435 23.345 61 15796 Xã Thiệu Quang - - 62 15778 Xã Thiệu Tiến - - 63 15820 Xã Thiệu Toán - - 64 15835 Xã Thiệu Trung 4 - 65 15469 Xã Yên Định 165.005 63.306 66 15421 Xã Yên Trường 1.313 813 67 15409 Xã Yên Phú - - 68 15412 Xã Quý Lộc - - 69 15442 Xã Yên Ninh 214.766 68.613 70 15457 Xã Định Tân 1.576 2.987 71 15448 Xã Định Hòa 120 130 72 15499 Xã Thọ Xuân 38.186 18.826 73 15505 Xã Thọ Long - 87 74 15520 Xã Xuân Hòa 8.231 4.626 75 15553 Xã Sao Vàng 38.737 13.081 76 15544 Xã Lam Sơn 21.174 59.771 77 15568 Xã Thọ Lập 425 - 78 15574 Xã Xuân Tín 427 - 79 15592 Xã Xuân Lập 1.393 1.302 80 15349 Xã Vĩnh Lộc 20.703 10.394 81 15361 Xã Tây Đô 74.574 31.693 4 Số TT Mã số Tên đơn vị hành chính NĂM 2024 Xuất khẩu Nhập khẩu 82 15382 Xã Biện Thượng 8.708 5.710 83 15664 Xã Triệu Sơn 39.403 6.212 84 15667 Xã Thọ Bình 1.627 1.528 85 15754 Xã Thọ Ngọc 4.190 4.698 86 15763 Xã Thọ Phú 175.353 46.466 87 15682 Xã Hợp Tiến 1.786 20 88 15766 Xã An Nông - 74 89 15715 Xã Tân Ninh 62.132 28.537 90 15724 Xã Đồng Tiến 4.529 1.310 91 14866 Xã Mường Chanh - - 92 14860 Xã Quang Chiểu - - 93 14848 Xã Tam Chung - - 94 14845 Xã Mường Lát 24 34 95 14863 Xã Pù Nhi - - 96 14864 Xã Nhi Sơn - - 97 14854 Xã Mường Lý - - 98 14857 Xã Trung Lý - - 99 14869 Xã Hồi Xuân 7.826 536 100 14902 Xã Nam Xuân - - 101 14908 Xã Thiên Phủ - - 102 14896 Xã Hiền Kiệt - - 103 14890 Xã Phú Xuân - - 104 14878 Xã Phú Lệ - - 105 14872 Xã Trung Thành - - 106 14875 Xã Trung Sơn 10 - 107 15013 Xã Na Mèo 186 230 108 15010 Xã Sơn Thủy - - 109 15022 Xã Sơn Điện - - 110 15025 Xã Mường Mìn - - 5 Số TT Mã số Tên đơn vị hành chính NĂM 2024 Xuất khẩu Nhập khẩu 111 15007 Xã Tam Thanh - - 112 15019 Xã Tam Lư - - 113 15016 Xã Quan Sơn - - 114 15001 Xã Trung Hạ - - 115 15055 Xã Linh Sơn 822 3.175 116 15058 Xã Đồng Lương - 127 117 15049 Xã Văn Phú - - 118 15043 Xã Giao An - - 119 15031 Xã Yên Khương - - 120 15034 Xã Yên Thắng - - 121 14974 Xã Văn Nho - - 122 14980 Xã Thiết Ống 361 - 123 14923 Xã Bá Thước - - 124 14959 Xã Cổ Lũng - - 125 14956 Xã Pù Luông - - 126 14950 Xã Điền Lư - - 127 14932 Xã Điền Quang - - 128 14953 Xã Quý Lương - - 129 15061 Xã Ngọc Lặc 44.743 14.784 130 15085 Xã Thạch Lập - 9 131 15091 Xã Ngọc Liên - 25 132 15124 Xã Minh Sơn - 1.343 133 15106 Xã Nguyệt Ấn - 3.379 134 15112 Xã Kiên Thọ 19.092 146 135 15142 Xã Cẩm Thạch 1.204 11.062 136 15127 Xã Cẩm Thủy - - 137 15148 Xã Cẩm Tú - - 138 15163 Xã Cẩm Vân - - 139 15178 Xã Cẩm Tân 4.129 2.567 6 Số TT Mã số Tên đơn vị hành chính NĂM 2024 Xuất khẩu Nhập khẩu 140 15187 Xã Kim Tân 855 923 141 15190 Xã Vân Du 17 66 142 15250 Xã Ngọc Trạo 133.000 47.880 143 15211 Xã Thạch Bình 338 - 144 15229 Xã Thành Vinh 3.049 2.094 145 15199 Xã Thạch Quảng - 27 146 16174 Xã Như Xuân - - 147 16225 Xã Thượng Ninh - - 148 16177 Xã Xuân Bình 1.173 - 149 16186 Xã Hóa Quỳ - - 150 16222 Xã Thanh Quân 811 76 151 16213 Xã Thanh Phong - - 152 16234 Xã Xuân Du 10 28 153 16249 Xã Mậu Lâm 250 332 154 16228 Xã Như Thanh 177.058 33.322 155 16264 Xã Yên Thọ 26 134 156 16258 Xã Xuân Thái - - 157 16273 Xã Thanh Kỳ - - 158 15607 Xã Bát Mọt - - 159 15610 Xã Yên Nhân - - 160 15628 Xã Lương Sơn 74 6 161 15646 Xã Thường Xuân - - 162 15634 Xã Luận Thành - - 163 15661 Xã Tân Thành - - 164 15622 Xã Vạn Xuân - - 165 15643 Xã Thắng Lộc - - 166 15658 Xã Xuân Chinh - -
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.