Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Thông tư01/2024/TT-BCT· 15/01/2024

通知 - 越南 (2024)

🇻🇳 Original: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu

Phụ lục QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2016/TT-BCT) 1. Quy tắc cụ thể mặt hàng (sau đây gọi là PSR) quy định tại Phụ lục này được xây dựng trên cơ sở Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa năm 2022 (sau đây gọi là HS 2022). Cột đầu tiên của PSR gồm có các Chương, Nhóm hoặc Phân nhóm. Cột thứ hai về mô tả hàng hóa. Cột thứ ba về tiêu chí xuất xứ. Hàng hóa thuộc PSR này được xác định duy nhất bởi các mã HS của hàng hóa; tên hàng hóa chỉ được sử dụng để thuận tiện. Chương là một chương của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (2 số); Nhóm là một nhóm của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (4 số); Phân nhóm là một phân nhóm của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (6 số); WO là hàng hóa có xuất xứ thuần túy tại một Bên theo quy định tại Điều 4 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT; CTC là chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp độ 2 số (CC), 4 số (CTH), 6 số (CTSH); CC là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình sản xuất hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số hàng hóa ở cấp độ 2 số (chuyển đổi Chương); CTH là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình sản xuất hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số hàng hóa ở cấp độ 4 số (chuyển đổi Nhóm); CTSH là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình sản xuất hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số hàng hóa ở cấp độ 6 số (chuyển đổi Phân nhóm); VAC (Х)% là hàm lượng giá trị gia tăng được tính theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quá trình sản xuất của thành phẩm được thực hiện tại một Bên; 2 CTC + VAC (Х)% là yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàm lượng giá trị gia tăng được tính theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quy trình sản xuất hàng hóa cuối cùng đã được thực hiện tại một Bên; CTC hoặc VAC (X)% là yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa hoặc hàm lượng giá trị gia tăng được tính theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quy trình sản xuất của hàng hóa cuối cùng được thực hiện tại một Bên. 2. Quy định về chuyển đổi mã số hàng hóa chỉ áp dụng đối với nguyên liệu không có xuất xứ. 3. Các tiêu chí xuất xứ quy định tại cột thứ ba của PSR chỉ đưa ra các yêu cầu tối thiểu cho hoạt động sản xuất. Một hoạt động sản xuất có hàm lượng giá trị gia tăng cao hơn yêu cầu tối thiểu này cũng sẽ được coi là có xuất xứ. 3 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ Chương 1 - Động vật sống 01.01 Ngựa, lừa, la sống. - Ngựa: 0101.21 - - Loại thuần chủng để nhân giống WO 0101.29 - - Loại khác WO 0101.30 - Lừa: WO 0101.90 - Loại khác WO 01.02 Động vật sống họ trâu bò. - Gia súc: 0102.21 - - Loại thuần chủng để nhân giống WO 0102.29 - - Loại khác: WO - Trâu: 0102.31 - - Loại thuần chủng để nhân giống WO 0102.39 - - Loại khác WO 0102.90 - Loại khác: WO 01.03 Lợn sống. 0103.10 - Loại thuần chủng để nhân giống WO - Loại khác: 0103.91 - - Khối lượng dưới 50 kg WO 0103.92 - - Khối lượng từ 50 kg trở lên WO 01.04 Cừu, dê sống. 0104.10 - Cừu: WO 0104.20 - Dê: WO 01.05 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. - Loại khối lượng không quá 185 g: 0105.11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: WO 0105.12 - - Gà tây: WO 0105.13 - - Vịt, ngan: WO 0105.14 - - Ngỗng: WO 0105.15 - - Gà lôi: WO - Loại khác: 4 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ 0105.94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: WO 0105.99 - - Loại khác: WO 01.06 Động vật sống khác. - Động vật có vú: 0106.11 - - Bộ động vật linh trưởng WO 0106.12 - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): WO 0106.13 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) WO 0106.14 - - Thỏ (Rabbits và hares) WO 0106.19 - - Loại khác WO 0106.20 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) WO - Các loại chim: 0106.31 - - Chim săn mồi WO 0106.32 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) WO 0106.33 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) WO 0106.39 - - Loại khác WO - Côn trùng: 0106.41 - - Các loại ong WO 0106.49 - - Loại khác WO 0106.90 - Loại khác WO Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ 02.01 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. 0201.10 - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ Chương 1 0201.20 - Thịt pha có xương khác CC, ngoại trừ từ Chương 1 0201.30 - Thịt lọc không xương CC, ngoại trừ từ Chương 1 5 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ 02.02 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh. 0202.10 - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ Chương 1 0202.20 - Thịt pha có xương khác CC, ngoại trừ từ Chương 1 0202.30 - Thịt lọc không xương CC, ngoại trừ từ Chương 1 02.03 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Tươi hoặc ướp lạnh: 0203.11 - - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ Chương 1 0203.12 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương CC, ngoại trừ từ Chương 1 0203.19 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ Chương 1 - Đông lạnh: 0203.21 - - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ Chương 1 0203.22 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương CC, ngoại trừ từ Chương 1 0203.29 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ Chương 1 02.04 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 0204.10 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: 0204.21 - - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ Chương 1 0204.22 - - Thịt pha có xương khác CC, ngoại trừ từ Chương 1 0204.23 - - Thịt lọc không xương CC, ngoại trừ từ Chương 1 0204.30 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 - Thịt cừu khác, đông lạnh: 0204.41 - - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ Chương 1 6 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ 0204.42 - - Thịt pha có xương khác CC, ngoại trừ từ Chương 1 0204.43 - - Thịt lọc không xương CC, ngoại trừ từ Chương 1 0204.50 - Thịt dê CC, ngoại trừ từ Chương 1 0205.00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. CC, ngoại trừ từ Chương 1 02.06 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 0206.10 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: 0206.21 - - Lưỡi CC, ngoại trừ từ Chương 1 0206.22 - - Gan CC, ngoại trừ từ Chương 1 0206.29 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ Chương 1 0206.30 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 - Của lợn, đông lạnh: 0206.41 - - Gan CC, ngoại trừ từ Chương 1 0206.49 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ Chương 1 0206.80 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0206.90 - Loại khác, đông lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 02.07 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: 0207.11 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.12 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 7 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ 0207.13 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: CC, ngoại trừ từ Chương 1 - Của gà tây: 0207.24 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.25 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.26 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: CC, ngoại trừ từ Chương 1 - Của vịt, ngan: 0207.41 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.42 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.43 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.44 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.45 - - Loại khác, đông lạnh: CC, ngoại trừ từ Chương 1 - Của ngỗng: 0207.51 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.52 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.53 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.54 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.55 - - Loại khác, đông lạnh: CC, ngoại trừ từ Chương 1 0207.60 - Của gà lôi: CC, ngoại trừ từ Chương 1 8 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ 02.08 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 0208.10 - Của thỏ hoặc thỏ rừng CC, ngoại trừ từ Chương 1 0208.30 - Của bộ động vật linh trưởng CC, ngoại trừ từ Chương 1 0208.40 - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): CC, ngoại trừ từ Chương 1 0208.50 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) CC, ngoại trừ từ Chương 1 0208.60 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) CC, ngoại trừ từ Chương 1 0208.90 - Loại khác: CC, ngoại trừ từ Chương 1 02.09 Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. 0209.10 - Của lợn CC, ngoại trừ từ Chương 1 0209.90 - Loại khác CC, ngoại trừ từ Chương 1 02.10 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. - Thịt lợn: 0210.11 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương CC, ngoại trừ từ Chương 1 0210.12 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng CC, ngoại trừ từ Chương 1 0210.19 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ Chương 1 9 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ 0210.20 - Thịt động vật họ trâu bò CC, ngoại trừ từ Chương 1 - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: 0210.91 - - Của bộ động vật linh trưởng CC, ngoại trừ từ Chương 1 0210.92 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): CC, ngoại trừ từ Chương 1 0210.93 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) CC, ngoại trừ từ Chương 1 0210.99 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ Chương 1 Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác 03.01 Cá sống. - Cá cảnh: 0301.11 - - Cá nước ngọt: WO 0301.19 - - Loại khác: WO - Cá sống khác: 0301.91 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) WO 0301.92 - - Cá chình (Anguilla spp.) WO 0301.93 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): WO 10 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ 0301.94 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) WO 0301.95 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) WO 0301.99 - - Loại khác: WO 03.02 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 0302.11 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) CC 0302.13 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) CC 0302.14 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) CC 0302.19 - - Loại khác CC - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 0302.21 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) CC 0302.22 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) CC 0302.23 - - Cá bơn sole (Solea spp.) CC 0302.24 - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) CC 11 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ 0302.29 - - Loại khác CC - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 0302.31 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) CC 0302.32 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) CC 0302.33 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) CC 0302.34 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) CC 0302.35 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) CC 0302.36 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) CC 0302.39 - - Loại khác CC - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 12 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ 0302.41 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) CC 0302.42 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) CC 0302.43 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) CC 0302.44 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) CC 0302.45 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) CC 0302.46 - - Cá giò (Rachycentron canadum) CC 0302.47 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) CC 0302.49 - - Loại khác CC - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 0302.51 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) CC 0302.52 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) CC 0302.53 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) CC 0302.54 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) CC 0302.55 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) CC 0302.56 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) CC 0302.59 - - Loại khác CC 13 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 0302.71 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) CC 0302.72 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): CC 0302.73 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) CC 0302.74 - - Cá chình (Anguilla spp.) CC 0302.79 - - Loại khác CC - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: 0302.81 - - Cá nhám góc và cá mập khác CC 0302.82 - - Cá đuối (Rajidae) CC 0302.83 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) CC 0302.84 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) CC 0302.85 - - Cá tráp biển (Sparidae) CC 0302.89 - - Loại khác: CC 14 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: 0302.91 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá CC 0302.92 - - Vây cá mập CC 0302.99 - - Loại khác CC 03.03 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 0303.11 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) CC 0303.12 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) CC 0303.13 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) CC 0303.14 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) CC 0303.19 - - Loại khác CC 15 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 0303.23 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) CC 0303.24 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) CC 0303.25 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) CC 0303.26 - - Cá chình (Anguilla spp.) CC 0303.29 - - Loại khác CC - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 0303.31 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) CC 0303.32 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) CC 0303.33 - - Cá bơn sole (Solea spp.) CC 0303.34 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) CC 0303.39 - - Loại khác CC 16 Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí xuất xứ - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: 0303.41 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) CC 0303.42 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) CC 0303.43 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) CC 0303.44 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) CC 0303.45 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): CC 0303.46 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) CC 0303.49 - - Loại khác: CC - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá t

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。