Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Quyết định15/2025/QĐ-UBND· 20/03/2025

Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XI; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đoàn Ngọc Lâm Phụ lục I GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI TẠI CÁC HUYỆN THỊ XÃ, THÀNH PHỐ (Kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình) 1. Đất trồng cây hàng năm ĐVT: 1.000 đồng/m 2 Số TT Tên đơn vị hành chính Xã, phường, thị trấn Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 1 Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt 43 34 26 18 12 xã còn lại 40 32 24 17 2 Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê 43 34 26 18 18 xã còn lại 40 32 24 17 3 Huyện Quảng Trạch 16 xã 43 34 26 18 4 Thị xã Ba Đồn 06 phường và 10 xã 46 35 27 19 5 Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha 46 35 27 19 Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch 40 32 24 17 21 xã còn lại 43 34 26 18 6 Thành phố Đồng Hới 9 phường và 6 xã 51 38 29 20 7 Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu 46 35 27 19 Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân 40 32 24 17 11 xã còn lại 43 34 26 18 8 Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh 46 35 27 19 Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy 40 32 24 17 21 xã còn lại 43 34 26 18 2. Đất trồng cây lâu năm ĐVT: 1.000 đồng/m 2 Số TT Tên đơn vị hành chính Xã, phường, thị trấn Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 1 Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt 46 35 27 19 12 xã còn lại 43 34 26 18 2 Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê 46 35 27 19 18 xã còn lại 43 34 26 18 3 Huyện Quảng Trạch 16 xã 46 35 27 19 4 Thị xã Ba Đồn 06 phường 10 xã 46 35 27 19 5 Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha 46 35 27 19 Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch 43 34 26 18 21 xã còn lại 46 35 27 19 6 Thành phố Đồng Hới 9 phường và 6 xã 51 38 29 20 7 Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu 46 35 27 19 Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân 43 34 26 18 11 xã còn lại 46 35 27 19 8 Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh 46 35 27 19 Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy 43 34 26 18 21 xã còn lại 46 35 27 19 3. Đất rừng sản xuất ĐVT: 1.000 đồng/m 2 Số TT Tên đơn vị hành chính Xã, phường, thị trấn Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 1 Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt 10 8 12 xã còn lại 8 6 2 Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê 10 8 18 xã còn lại 8 6 Vị trí 1 Vị trí 2 3 Huyện Quảng Trạch 16 xã 10 8 4 Thị xã Ba Đồn 06 phường 18 16 10 xã 10 8 5 Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha 10 8 Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch 8 6 21 xã còn lại 10 8 6 Thành phố Đồng Hới 9 phường và 6 xã 18 16 7 Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu 10 8 Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân 8 6 11 xã còn lại 10 8 8 Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh 10 8 Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy 8 6 21 xã còn lại 10 8 4. Đất nuôi trồng thủy sản ĐVT: 1.000 đồng/m 2 Số TT Tên đơn vị hành chính Xã, phường, thị trấn Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 1 Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt 35 29 21 13 12 xã còn lại 30 24 18 12 2 Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê 35 29 21 13 18 xã còn lại 30 24 18 12 3 Huyện Quảng Trạch 16 xã 35 29 21 13 4 Thị xã Ba Đồn 06 phường 46 34 26 18 10 xã 35 29 21 13 5 Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha 46 34 26 18 Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch 30 24 18 12 21 xã còn lại 35 29 21 13 6 Thành phố Đồng Hới 9 phường và 6 xã 51 38 29 20 7 Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu 46 34 26 18 Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân 30 24 18 12 11 xã còn lại 35 29 21 13 8 Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh 46 34 26 18 Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy 30 24 18 12 21 xã còn lại 35 29 21 13 5. Đất làm muối ĐVT: 1.000 đồng/m 2 Số TT Tên đơn vị hành chính Xã, phường, thị trấn Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Huyện Quảng Trạch Xã Quảng Phú 35 29 Phụ lục II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI; ĐẤT CHƯA XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TẠI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐVT: 1.000 đồng/m 2 Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 HUYỆN MINH HÓA 1.1 Xã Dân Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 171 114 102 Khu vực 2 108 102 99 Khu vực 3 93 - Khu vực vùng ven Khu vực 3 715 468 1.2 Xã Trọng Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 171 114 102 Khu vực 3 93 1.3 Xã Hồng Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 3 102 99 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 925 650 425 Khu vực 3 643 420 275 1.4 Xã Tân Thanh - Khu vực nông thôn Khu vực 1 171 114 102 Khu vực 2 108 102 99 Khu vực 3 102 99 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 1.018 715 468 Khu vực 3 643 420 275 1.5 Xã Hoá Hợp - Khu vực nông thôn Khu vực 1 171 114 102 - Khu vực vùng ven Khu vực 3 643 420 275 1.6 Xã Xuân Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 171 114 102 Khu vực 2 108 102 99 1.7 Xã Yên Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 171 114 102 Khu vực 2 108 102 99 Khu vực 3 102 99 96 - Khu vực vùng ven Khu vực 1 1.600 1.125 800 Khu vực 2 1.150 800 575 Khu vực 3 780 510 330 1.8 Xã Minh Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 171 114 102 Khu vực 2 108 102 99 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 1.018 715 468 Khu vực 3 715 468 300 1.9 Xã Tân Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 2 108 102 99 Khu vực 3 102 99 96 1.10 Xã Hoá Sơn - Khu vực nông thôn Khu vực 2 108 102 99 Khu vực 3 102 99 1.11 Xã Trung Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 171 114 102 Khu vực 2 108 102 Khu vực 3 102 99 96 - Khu vực vùng ven Khu vực 1 1.250 975 625 Khu vực 2 1.018 715 468 1.12 Xã Thượng Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 171 114 102 99 Khu vực 2 108 102 99 Khu vực 3 99 96 2 HUYỆN TUYÊN HÓA 2.1 Xã Tiến Hóa A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 2.645 1.800 1.185 650 Khu vực 2 1.660 1.125 745 410 Khu vực 3 690 440 310 195 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn - Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa Đường rộng 36 m 4.690 3.283 2.298 1.609 Đường rộng 26 m 3.846 2.692 1.885 1.319 Đường rộng 15 m 3.134 2.194 1.536 1.075 Đường rộng 10,5 m 3.043 2.130 1.491 1.044 - Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa Đường rộng 10,5 m 4.380 3.066 2.146 1.502 Đường rộng 13 m 4.424 3.097 2.168 1.517 Đường rộng 16 m 4.468 3.128 2.189 1.533 - Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh Đường rộng 7,5 m 2.800 1.960 1.372 960 2.2 Xã Hương Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 384 320 230 182 Khu vực 2 278 208 182 171 Khu vực 3 214 187 171 166 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 1.140 2.3 Xã Kim Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 384 320 230 182 Khu vực 2 278 208 182 171 Khu vực 3 214 187 171 166 - Khu vực vùng ven Khu vực 3 795 518 2.4 Xã Thanh Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 2 278 208 182 171 Khu vực 3 214 187 171 166 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 1.140 798 519 2.5 Xã Thanh Thạch - Khu vực nông thôn Khu vực 2 278 208 182 171 Khu vực 3 214 187 171 166 2.6 Xã Thuận Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 320 230 182 Khu vực 2 208 182 171 Khu vực 3 214 187 171 166 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 1.140 2.7 Xã Lâm Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 2 235 192 182 171 Khu vực 3 192 176 171 166 - Khu vực vùng ven Khu vực 3 518 346 2.8 Xã Lê Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 2 278 208 182 171 Khu vực 3 214 187 171 166 - Khu vực vùng ven Khu vực 3 795 2.9 Xã Sơn Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 2 278 208 182 171 Khu vực 3 214 187 171 166 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 1.140 Khu vực 3 795 2.10 Xã Đồng Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 384 320 230 182 Khu vực 2 278 208 182 171 Khu vực 3 214 187 171 166 2.11 Xã Ngư Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 2 235 192 182 171 Khu vực 3 192 176 171 166 2.12 Xã Thạch Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 384 320 230 182 Khu vực 2 278 208 182 171 Khu vực 3 214 187 171 166 - Khu vực vùng ven Khu vực 3 795 2.13 Xã Đức Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 384 320 230 182 Khu vực 2 278 208 182 171 Khu vực 3 214 187 171 166 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 1.140 Khu vực 3 795 2.14 Xã Phong Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 384 320 230 182 Khu vực 2 278 208 182 171 Khu vực 3 214 187 171 166 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 1.140 Khu vực 3 795 2.15 Xã Mai Hóa A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 384 320 230 182 Khu vực 2 278 208 182 171 Khu vực 3 214 187 171 166 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 1.140 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa, huyện Tuyên Hóa Đường rộng 7,5 m 3.400 2.380 1.666 1.166 Đường rộng 12 m 7.500 5.250 3.675 2.573 2.16 Xã Châu Hóa A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 384 320 230 182 Khu vực 2 278 208 182 171 Khu vực 3 214 187 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình Đường rộng 7 m 830 581 407 285 2.17 Xã Cao Quảng - Khu vực nông thôn Khu vực 2 278 208 182 171 Khu vực 3 214 187 171 166 2.18 Xã Văn Hóa - Khu vực nông thôn Khu vực 1 384 320 230 182 Khu vực 2 278 208 182 171 3 HUYỆN QUẢNG TRẠCH 3.1 Xã Quảng Phương A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 978 771 453 260 Khu vực 2 742 554 328 255 Khu vực 3 554 429 275 246 - Khu vực vùng ven Khu vực 1 3.620 2.532 1.780 1.246 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn - Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1) Đường rộng 13 m 1.800 1.260 882 617 Đường rộng 15 m 2.200 1.540 1.078 755 - Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2) Đường rộng 15 m 2.600 1.820 1.274 892 Đường rộng 18,5 m 2.800 1.960 1.372 960 Đường rộng 25 m 3.400 2.380 1.666 1.166 Đường rộng 28 m 3.600 2.520 1.764 1.235 Đường rộng 36 m 3.900 2.730 1.911 1.338 Đường rộng 42 m 4.200 2.940 2.058 1.441 - Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) Đường rộng 18,5 m 2.800 1.960 1.372 960 Đường rộng 25 m 3.400 2.380 1.666 1.166 Đường rộng 42 m 4.200 2.940 2.058 1.441 3.2 Xã Quảng Đông A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 978 771 453 260 Khu vực 2 742 554 328 255 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A Khu vực 2 2.207 Khu vực 3 1.472 - Khu vực vùng ven Khu vực 3 1.236 771 573 375 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông Đường rộng 15 m 650 455 319 223 Đường rộng 18 m 1.050 735 515 360 3.3 Xã Quảng Phú A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 978 771 453 260 Khu vực 2 742 554 328 255 Khu vực 3 554 429 275 246 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A Khu vực 2 2.207 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 1.761 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn - Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 5 m 1.650 1.155 809 566 Đường rộng 7,5 m 1.800 1.260 882 617 Đường rộng 10,5 m 2.000 1.400 980 686 - Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Đường rộng 7.5 m 3.465 2.426 1.698 1.188 Đường rộng 10.5 m 3.650 2.555 1.789 1.252 3.4 Xã Quảng Lưu - Khu vực nông thôn Khu vực 1 978 771 453 260 Khu vực 2 742 554 328 255 Khu vực 3 554 429 275 246 3.5 Xã Quảng Tùng A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 978 771 453 260 Khu vực 2 742 554 328 255 Khu vực 3 554 429 275 246 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A Khu vực 2 2.207 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 1.761 1.235 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn - Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch Đường rộng 10,5 m 4.800 3.360 2.352 1.646 Đường rộng 12 m 5.000 3.500 2.450 1.715 Đường rộng 20 m 5.200 3.640 2.548 1.784 - Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 1) Đường rộng 10,5 m 3.200 2.240 1.568 1.098 Đường rộng 11,5 m 3.400 2.380 1.666 1.166 Đường rộng 14 m 3.600 2.520 1.764 1.235 Đường rộng 15 m 3.800 2.660 1.862 1.303 - Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch Đường rộng 7,5 m 3.500 2.450 1.715 1.201 Đường rộng 9,5 m 3.800 2.660 1.862 1.303 Đường rộng 15,5 m 4.000 2.800 1.960 1.372 - Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch Đường rộng 7,5 m 3.500 2.450 1.715 1.201 Đường rộng 9,5 m 3.800 2.660 1.862 1.303 Đường rộng 10,5 m 3.900 2.730 1.911 1.338 - Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m 400 280 196 137 Đường rộng 13 m 450 315 221 154 3.6 Xã Cảnh Dương - Khu vực nông thôn Khu vực 1 978 771 453 260 Khu vực 2 742 554 328 255 Khu vực 3 554 429 275 246 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 1.761 1.235 762 3.7 Xã Quảng Hưng A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 978 771 453 260 Khu vực 2 742 554 328 255 Khu vực 3 554 429 275 246 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A Khu vực 3 1.472 - Khu vực vùng ven Khu vực 1 3.620 2.532 1.780 1.246 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1) Đường rộng 7,5 m 1.700 1.190 833 583 Đường rộng 20 m 2.000 1.400 980 686 3.8 Xã Quảng Xuân A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 978 771 453 260 Khu vực 2 742 554 328 255 Khu vực 3 554 429 275 246 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A Khu vực 3 1.472 - Khu vực vùng ven Khu vực 1 3.620 2.532 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn - Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 10,5 m 2.300 1.610 1.127 789 Đường rộng 36 m 3.900 2.730 1.911 1.338 - Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 10,5 m 400 280 196 137 Đường rộng 13 m 450 315 221 154 3.9 Xã Liên Trường - Khu vực nông thôn Khu vực 1 978 771 453 260 Khu vực 2 742 554 328 255 Khu vực 3 554 429 275 246 - Khu vực vùng ven Khu vực 3 1.236 771 3.10 Xã Phù Cảnh - Khu vực nông thôn Khu vực 1 978 771 453 260 Khu vực 2 742 554 328 255 Khu vực 3 554 429 275 246 - Khu vực vùng ven Khu vực 2 1.761 1.235 Khu vực 3 1.236 771 3.11 Xã Quảng Thanh A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 978 771 453 260 Khu vực 2 742 554 328 255 Khu vực 3 554 429 275 246 - Khu vực vùng ven Khu vực 3 1.236 771 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn - Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch Đường rộng 10 m 2.900 2.030 1.421 995 Đường rộng 11 m 3.000 2.100 1.470 1.029 - Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch Đường rộng 8,5 m 4.850 3.395 2.377 1.664 Đường rộng 10,5 m 5.000 3.500 2.450 1.715 Đường rộng 15 m 5.200 3.640 2.548 1.784 3.12 Xã Quảng Hợp - Khu vực nông thôn Khu vực 1 395 274 210 174 Khu vực 2 247 189 174 168 Khu vực 3 200 184 168 163 3.13 Xã Quảng Kim - Khu vực nông thôn Khu vực 1 395 274 210 174 Khu vực 2 247 189 174 168 Khu vực 3 200 184 168 163 3.14 Xã Quảng Châu - Khu vực nông thôn Khu vực 1 395 274 210 174 Khu vực 2 247 189 174 168 Khu vực 3 200 184 168 163 3.15 Xã Quảng Thạch - Khu vực nông thôn Khu vực 1 395 274 210 174 Khu vực 2 247 189 174 168 Khu vực 3 200 184 168 163 3.16 Xã Quảng Tiến - Khu vực nông thôn Khu vực 1 395 274 210 174 Khu vực 2 247 189 174 168 Khu vực 3 200 184 168 163 4 THỊ XÃ BA ĐỒN 4.1 Xã Quảng Tiên - Khu vực nông thôn Khu vực 1 1.015 794 467 260 Khu vực 2 712 534 313 255 Khu vực 3 553 428 274 245 4.2 Xã Quảng Trung A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 1.015 794 467 260 Khu vực 2 712 534 313 255 Khu vực 3 553 428 274 245 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng thôn, xã Quảng Trung Đường rộng 9 m 4.700 3.290 2.303 1.612 Đường rộng 7 m 3.000 2.100 1.470 1.029 Đường rộng 5 m 2.800 1.960 1.372 960 4.3 Xã Quảng Tân - Khu vực nông thôn Khu vực 1 1.015 794 467 260 Khu vực 2 712 534 313 255 Khu vực 3 553 428 274 245 4.4 Xã Quảng Hải - Khu vực nông thôn Khu vực 1 1.015 794 467 260 Khu vực 2 712 534 313 255 Khu vực 3 553 428 274 245 4.5 Xã Quảng Lộc A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 1.015 794 467 260 Khu vực 2 712 534 313 255 Khu vực 3 553 428 274 245 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn - Khu dân cư dọc tuyến đường 559 xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn Đường tỉnh lộ 559 8.000 5.600 3.920 2.744 Các tuyến đường còn lại 5.000 3.500 2.450 1.715 - Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc Đường rộng 36 m 4.696 3.287 2.301 1.611 Đường rộng 13 m 3.570 2.499 1.749 1.225 Đường rộng 10,5 m 3.430 2.401 1.681 1.176 4.6 Xã Quảng Thủy - Khu vực nông thôn Khu vực 1 1.015 794 467 260 Khu vực 2 712 534 313 255 Khu vực 3 553 428 274 245 4.7 Xã Quảng Văn A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 1.015 794 467 260 Khu vực 2 712 534 313 255 Khu vực 3 553 428 274 245 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn Đường rộng 5 m 3.000 2.100 1.470 1.029 4.8 Xã Quảng Hòa A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 1.015 794 467 260 Khu vực 2 712 534 313 255 Khu vực 3 553 428 274 245 B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn - Khu trung tâm xã Quảng hòa, thị xã Ba Đồn Đường rộng 10,5 m 5.000 3.500 2.450 1.715 - Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam thị xã Ba Đồn Đường rộng 36 m 7.500 5.250 3.675 2.573 Đường rộng 15,5 m 5.500 3.850 2.695 1.887 Đường rộng 13,5 m 4.200 2.940 2.058 1.441 - Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa Tuyến đường đường quy hoạch 36 m 6.200 4.340 3.038 2.127 4.9 Xã Quảng Minh - Khu vực nông thôn Khu vực 1 1.015 794 467 260 Khu vực 2 712 534 313 255 Khu vực 3 553 428 274 245 4.10 Xã Quảng Sơn A Đất ở nông thôn - Khu vực nông thôn Khu vực 1 1.015

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。