Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Quyết định27/2025/QĐ-UBND· 27/05/2025

Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động vận hành hệ thống quan trắc, giám sát nguồn thải tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bình Dương

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 4. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Minh Thạnh Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CÁC NGUỒN THẢI QUA HỆ THỐNG CAMERA (Kèm theo Quyết định số: 27/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương) ___________________ I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG Bảng số 0 1 STT Các bước công việc Định biên Định mức (công/tháng) I Quản trị, điều hành hệ thống camera 3(1 Kỹ sư bậc 1, 1 Kỹ sư bậc 2 và 1 Kỹ sư bậc 4) 4,95 1 Duy trì hệ thống 3,17 2 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống 0,59 3 Cung cấp hỗ trợ trực tuyến từ xa 0,89 4 Báo cáo đánh giá hiện trạng hoạt động của hệ thống và đề xuất các phương án khắc phục/ đề xuất phương án cải thiện để hệ thống hoạt động ổn định 0,30 II. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DỤNG CỤ, THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU Định mức dụng cụ Bảng số 02 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (ca/tháng) 1 Hộp đựng tài liệu Cái 12 11,69 2 File đựng tài liệu Cái 12 11,69 3 Túi đựng tài liệu Cái 12 11,69 4 Tủ đựng tài liệu Cái 36 2,92 5 Giá để tài liệu Cái 12 2,92 6 Bàn làm việc Cái 60 11,69 7 Ghế tựa Cái 48 11,69 8 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,92 9 Đèn neon (cả bóng) 40W Cái 30 11,69 10 Quạt thông gió 40W Cái 36 1,96 11 Quạt trần 100W Cái 36 1,96 12 Lưa điện 600W Cái 60 9,06 13 Ổn áp (chung) 10KVA Cái 60 9,06 14 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 60 0,09 15 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 0,73 16 Dập ghim Cái 24 0,12 17 Nhổ ghim Cái 12 0,12 18 Máy đục 2 lỗ Cái 12 0,12 19 Dao dọc giấy Cái 12 0,12 20 Kéo cắt giấy Cái 12 0,12 21 Khay cắm bút Cái 12 11,69 22 Ố cắm điện, dây điện LIOA Cái 12 11,69 23 USB loại 2Gb Cái 24 0,12 24 Dụng cụ test hệ thống Cái 12 2,92 25 Bộ dụng cụ làm hệ thống Cái 12 2,92 26 Panel (48port) Cái 36 11,69 27 Dao phập phiến Cái 12 0,12 28 Kìm bấm dây hệ thống Cái 12 0,12 29 Tuốc nơ vít Cái 36 0,12 30 Đồng hồ đo điện Cái 36 0,12 31 Internet Router 0,05 kW Cái 36 11,69 32 Converter 0,03 kW Cái 36 11,69 33 Đầu nối, bộ đổi quang - Analog (Converter) Cái 36 9,06 34 Điện năng tiêu thụ cho toàn bộ dụng cụ Kwh 29,41 2. Định mức thiết bị Bảng số 03 STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất ( Kwh) Định mức (ca/tháng) 1 Máy tính để bàn Bộ 0,40 0,30 2 Máy in laser Cái 0,40 0,03 3 Máy in màu Cái 0,90 0,02 4 Máy scan Cái 0,30 0,02 5 Máy photocopy Cái 1,50 0,09 6 Ổ ghi DVD Cái 0,04 0,02 7 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 27,59 8 Switch 24 cổng Cái 0,03 41,18 9 Máy chủ Cái 0,96 41,18 10 Firewall Cái 41,18 11 Thiết bị cân bằng tải Cái 0,04 41,18 12 Camera giám sát Cái 0,02 41,18 13 Máy chủ giám sát camera Cái 0,40 41,18 14 Màn hình giám sát Cái 0,08 41,18 15 Tủ rack Cái 41,18 16 Phần mềm hệ điều hành Bản quyền 41,18 17 Phần mềm quản lý email Bản quyền 41,18 18 Phần mềm diệt virut Bản quyền 41,18 19 WAN Switch Cái 0,03 41,18 20 Điện năng Kwh 1.048,93 3. Định mức vật liệu Bảng số 04 STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (vật liệu/tháng) 1 Giấy A4 Gram 2,00 2 Giấy bìa A4 Gram 0,35 3 Giấy note Tập 3,75 4 Mực in laser Hộp 0,30 5 Mực in máy photocopy Hộp 0,10 6 Bút bi Cái 6,50 7 Bút viết bảng Cái 1.00 8 Bút xóa Cái 3,50 9 Bút đánh dấu Cái 3,50 10 Bút ghi đĩa CD, DVD Cái 1,00 11 Sổ các loại Quyển 2,00 12 Hộp ghim kẹp Hộp 0,75 13 Hộp ghim dập to Hộp 0,35 14 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0,35 15 Kẹp tài liệu to Hộp 1,50 16 Kẹp tài liệu nhỏ Hộp 1,50 17 Băng dính to Cuộn 1,50 18 Băng dính nhỏ Cuộn 1,50 19 Băng dính điện Cuộn 1,50 20 Hồ dán Hộp 1,50 21 Pin các loại Đôi 0,75 22 Túi nilon đựng tài liệu (100 cái/hộp) Hộp 0,10 23 Vải sạch để lau giá, cặp... Cái 0,75 24 Đĩa CD, DVD Cái 8,00 25 Thuê bao WAN Tháng 1 Phụ lục II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG HOẠT ĐỘNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG QUAN TRẮC NGUỒN THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC (Kèm theo Quyết định số: 27/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương) ____________ I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TIẾP NHẬN, LƯU TRỮ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU QUAN TRẮC 1. Định mức lao động 1.1 Nội dung công việc a) Vận hành các máy chủ, thiết bị mạng và các phần mềm, đảm bảo hệ thống quản lý quan trắc nguồn thải tự động hoạt động liên tục để tiếp nhận, lưu trữ dữ liệu quan trắc, hình ảnh camera giám sát từ các Trạm cơ sở; b) Tiếp nhận dữ liệu quan trắc từ Trạm cơ sở về Trung tâm điều hành với tần suất 01 phút/dữ liệu và được trích xuất, lưu dưới dạng bảng Excel (.xls). c) Theo dõi, quản lý, lưu trữ dữ liệu truyền về. 1.2 Định biên, định mức Định biên lao động được áp dụng là Kỹ sư bậc 2 ( viết tắt là KS2) chuyên ngành Công nghệ thông tin có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên để quản lý vận hành hệ thống máy máy chủ đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định để tiếp nhận lưu trữ quản lý dữ liệu. Bảng số 01 STT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công/dữ liệu) 1 Tiếp nhận, lưu trữ, quản lý dữ liệu quan trắc 1.KS2 0,0000003 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Bảng 02 STT Hạng mục công việc Đơn vị tính Công suất (kWh) Định mức (ca/dữ liệu) 1 Máy chủ Cái 2,5 0,0000010 2 Thiết bị lưu trữ 10 TB Cái 0,15 0,0000003 3 Tường lửa mạng nội bộ Cái 0,033 0,0000003 4 Tường lửa mạng internet Cái 0,033 0,0000007 5 Score Switch 16 port Cái 0,033 0,0000003 6 Swith 16 port Cái 0,003 0,0000003 7 Thiết nok lưu điện Cái 0,3 0,0000003 8 Tủ Rack Cái 0,0000007 9 Máy lạnh 2HP Cái 1,5 0,0000007 10 Phần mềm giám sát QTTĐ Phần mềm - 0,0000003 11 Bản quyền Tường lửa mạng nội bộ Bản quyền - 0,0000003 12 Bản quyền Tường lửa mạng internet Bản quyền - 0,0000007 13 Phần mềm Diệt Virus cho máy chủ Bản quyền - 0,0000034 3. Định mức dụng cụ lao động: Bảng 03 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức (ca/dữ liệu) 1 Đường truyền tín hiệu Gói 12 0,0000003 4. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng 04 STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kWh) Định mức (tính cho 1 dữ liệu) 1 Máy chủ Cái 2,5 0,0000621 2 Thiết bị lưu trữ 10TB Cái 0,15 0,0000012 3 Tường lửa mạng nội bộ Cái 0,033 0,0000003 4 Tường lửa mạng internet Cái 0,033 0,0000005 5 Score Switch 16 port Cái 0,033 0,0000003 6 Switch 16 port Cái 0,033 0,0000003 7 Thiết bị lưu điện Bộ 0,3 0,0000025 8 Máy lạnh 2HP Bộ 1,5 0,0000248 9 Tiêu hao đường dây 5% - - - II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHÂN TÍCH, THỐNG KÊ, ĐÁNH GIÁ, XỬ LÝ DỮ LIỆU QUAN TRẮC 1. Định mức lao động 1.1 Nội dung công việc a) Phân tích, xử lý dữ liệu với tần suất 05 phút/dữ liệu (riêng thông số lưu lượng là 01 phút/dữ liệu). b) Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu: - Phân tích, đánh giá để xác định dữ liệu bất thường: Dữ liệu không biến động, dữ liệu hiển thị bằng “0”; dữ liệu dao động liên tục với biên độ lớn trong thời gian 24 giờ (cho thấy việc vận hành hệ thống xử lý chất thải không ổn định hoặc lỗi thiết bị quan trắc); dữ liệu sai do sự cố thiết bị đo, sự cố truyền tín hiệu,… - Phân tích, đánh giá để loại bỏ dữ liệu bất thường trong các trường hợp không phát sinh lưu lượng xả thải; dữ liệu đo bằng “0” hoặc bằng giá trị tối đa dải đo của thiết bị và đã được xác định do sự cố thiết bị, tính toán giá trị đo theo trung bình chuỗi dữ liệu còn lại và dữ liệu quan trắc định kỳ thay thế trong thời gian thiết bị chưa khắc phục theo quy định. Không loại bỏ dữ liệu bất thường trong trường hợp thiết bị đo lưu lượng bị lỗi đồng thời thiết bị đo chưa được xác nhận lỗi. - Tính toán, trừ 10% sai số cho phép của giá trị đo (riêng thông số pH thì cộng 10% với giới hạn dưới và trừ 10% với giới hạn trên). c) Phân tích, đánh giá để xác định các thông số quan trắc vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; xác định các thời điểm vượt, đối chiếu với dữ liệu hình ảnh truyền về từ các camera: thống kê thời điểm vượt, tiến hành rà soát, kiểm tra, đánh giá nguyên nhân vượt chuẩn và kích hoạt lấy mẫu tự động trong trường hợp phát hiện sự cố xả thải bất thường của Chủ nguồn thải. d) Đối chiếu, đánh giá xu hướng dữ liệu theo thời gian; tổng hợp dữ liệu theo ngày, tháng để thực hiện báo cáo. Đây là các công việc được thực hiện hoàn toàn thủ công, đòi hỏi nhân sự trực tiếp tham gia xử lý dữ liệu. 2. Định biên, định mức: Định biên lao động được áp dụng là Quan trắc viên Tài nguyên Môi trường hạng 3 bậc 2( viết tắt là QTTNMT hạng III.2) theo quy định tại

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。