🇨🇳 原始文件为越南语
越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:
Quyết định số 20/2025/QĐ-QPPL Sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức Kinh tế - Kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Nông quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcChương III Định mức Kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Đắk Nông như sau: Bảng 41. Dụng cụ STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn Định mức (tháng) (Ca/xã) (Ca/huyện) (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 60 41,00 29,00 47,50 2 Ghế văn phòng Cái 60 41,00 29,00 47,50 3 Tủ để tài liệu Cái 60 10,25 7,25 11,88 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 41,00 29,00 47,50 5 Lưu điện Cái 60 41,00 29,00 47,50 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 10,25 7,25 11,88 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 10,25 7,25 11,88 8 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 20,50 14,50 23,75 9 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 41,00 29,00 47,50 10 Máy tính bấm số Cái 60 2,05 1,45 2,38 11 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 8,20 5,80 9,50 12 Điện năng Kw 319,8 226,2 370,5
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。