Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Quyết định40/2025/QĐ-UBND· 01/07/2025

Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các quy định liên quan đến đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, khoản, điều của Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 1. Sửa đổi, bổ sung

Điều 176. Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất để sử dụng trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản không quá 02 ha đối với mỗi loại đất. 2. Hạn mức giao đất để sử dụng trồng cây lâu năm không quá 10 ha đối với xã, phường ở đồng bằng; không quá 30 ha đối với xã, phường ở trung du, miền núi. 3. Hạn mức giao đất để sử dụng trồng rừng phòng hộ, rừng sản xuất không quá 30 ha đối với mỗi loại đất". 4. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1

Điều 17. như sau: "b) Chủ trì cùng các Sở, ban, ngành Thành phố, Thuế thành phố Hà Nội, Công an Thành phố, Bộ Tư lệnh Thủ đô, Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi có đất) và các đơn vị có liên quan rà soát, thẩm định việc đề xuất nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư của tổ chức kinh tế (thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố) theo quy định tại

Chương I phần VII Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét chấp thuận theo quy định;" 5. Bổ sung điểm đ vào khoản 2

Điều 18. như sau: "đ) Chỉ đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã chủ trì cùng các Phòng, ban, đơn vị cấp xã, cơ quan thuế, Công an cấp xã, Ban Chỉ huy quân sự cấp xã và các đơn vị có liên quan rà soát, thẩm định việc đề xuất nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư của tổ chức kinh tế (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) theo quy định tại

Chương I phần VII Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét chấp thuận theo quy định". 6. Thay thế một số cụm từ tại các Điều, khoản như sau: a) Thay thế cụm từ "khoản 4

Điều 60. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP" tại

Điều 5. bằng cụm từ "Mục 4

Chương I Phần VII Nghị định số 151/2025/NĐ-CP"; b) Thay thế cụm từ "Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân Thành phố" tại

Điều 5. bằng cụm từ "Văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền"; c) Thay thế cụm từ "kể từ ngày Ủy ban nhân dân Thành phố có văn bản chấp thuận" tại khoản 3

Điều 5. bằng cụm từ "kể từ ngày có Văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền"; d) Thay thế cụm từ "Sở Tài nguyên và Môi trường" tại Điều 17, 18, 19 bằng cụm từ "Sở Nông nghiệp và Môi trường"; đ) Thay thế cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp huyện" tại Điều 17, 18, 19 bằng cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp xã"; e) Thay thế cụm từ "Sở Kế hoạch và Đầu tư" tại

Điều 17. bằng cụm từ "Sở Tài chính"; g) Thay thế cụm từ "Cục thuế Thành phố" tại

Điều 17. bằng cụm từ "Thuế thành phố Hà Nội"; h) Thay thế cụm từ "Phòng Tài nguyên và môi trường cấp huyện" tại

Điều 18. bằng cụm từ " cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã"; 7. Bãi bỏ

Điều 15. và khoản 2 Điều 16, điểm o khoản 1, điểm c khoản 2

Điều 18. 8. Các biểu mẫu quy định trong Quyết định này thay thế các biểu mẫu tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung

Điều 5. Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. Sửa đổi

Điều 5. như sau: "

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này".

Điều 4. Quy định chuyển tiếp 1. Quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố về xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố được tiếp tục áp dụng phạm vi địa giới hành chính quận, huyện, thị xã trước sắp xếp tại các xã, phường sau sắp xếp. 2. Phân loại các xã trong Quy định kèm theo Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố được tiếp tục áp dụng phạm vi địa giới hành chính quận, huyện, thị xã trước sắp xếp tại các xã, phường sau sắp xếp. 3. Bảng giá đất tại các Phụ lục (từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 32) ban hành kèm theo Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố được tiếp tục áp dụng phạm vi địa giới hành chính quận, huyện, thị xã trước sắp xếp tại các xã, phường sau sắp xếp.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Đ/c Bí thư Thành ủy; (để báo cáo) - Văn phòng Chính phủ; (để báo cáo) - Các Bộ: NN&MT, XD, TC, TP; (để báo cáo) - TTTU, TT HĐND Thành phố; (để báo cáo) - Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; - VP: Thành ủy; Đoàn ĐBQH&HĐND TP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; Cổng Giao tiếp ĐT Hà Nội; - VP UBTP: các PCVP; các phòng CV; - Trung tâm Truyền thông, Dữ liệu và Công nghệ số thành phố Hà Nội; - Lưu: VT, NNMT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Sỹ Thanh Phụ lục I (Ban hành kèm theo Quyết định số ….../2024/QĐ-UBND ngày …. tháng ….. năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố) STTKý hiệuTên mẫu1Mẫu số 01Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý tại xã/ phường… dự kiến để giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề2Mẫu số 02Phiếu lấy ý kiến3Mẫu số 03Biên bản kiểm phiếu4Mẫu số 04Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý tại địa phương để giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề Mẫu số 01: Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý tại xã/ phường… dự kiến để giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề ỦY BAN NHÂN DÂNXÃ/ PHƯỜNG…-------CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc--------------- DANH MỤC CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸT DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ TẠI XÃ/ PHƯỜNG … DỰ KIẾN ĐỂ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT CHO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT LIỀN KỀ STTĐịa điểm(Số tờ, số thửa, vị trí)Diện tích (m²)Nguồn gốc sử dụng đấtHiện trạng sử dụng đấtQuy hoạchGhi chú1 2 … (Có trích đo thửa đất kèm theo) ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... NGƯỜI LẬP BIỂU(Ký và ghi rõ họ tên)….., ngày …. tháng ….. năm ….TM. UBND XÃ/ PHƯỜNG …CHỦ TỊCHKý tên (đóng dấu) Mẫu số 02: Phiếu lấy ý kiến CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc--------------- PHIẾU LẤY Ý KIẾN Về việc sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn xã/ phường…. Ủy ban nhân dân xã/ phường… lấy ý kiến người dân về việc sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xe

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。