Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Nghị định190/2025/NĐ-CP· 01/07/2025

Nghị định số 190/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 68/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 120/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 68/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ 1. Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2

Điều 24. Nghị định này” bằng cụm từ “

Điều 52. Luật Xử lý vi phạm hành chính và

Điều 4. Nghị định số 189/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Xử lý vi phạm hành chính về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính” tại điểm a khoản 5 Điều 12; c) Thay thế cụm từ “các khoản 3 và 4

Điều 24. Nghị định này” bằng cụm từ “khoản 2 và khoản 3

Điều 4. Nghị định số 189/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ” tại điểm b khoản 5 Điều 12; d) Thay thế cụm từ “xã, phường, thị trấn” bằng cụm từ “xã, phường, đặc khu” tại các điểm a, c, đ, g1 khoản 3

Điều 35. và điểm c khoản 2 Điều 37; đ) Thay thế cụm từ “trưởng thôn, làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, tổ dân phố” bằng cụm từ “trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố” tại điểm đ khoản 4a

Điều 41. 13. Bỏ một số cụm từ tại một số điểm, khoản, điều như sau: a) Bỏ cụm từ “quy định tại Điều 38, Điều 39, Điều 40,

Điều 41. và

Điều 46. Luật Xử lý vi phạm hành chính” tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6; b) Bỏ cụm từ “theo quy định tại điểm đ khoản 5 và khoản 7

Điều 39. Luật Xử lý vi phạm hành chính” tại khoản 5 Điều 6; c) Bỏ cụm từ “5 Điều” tại điểm c khoản 5 Điều 12; d) Bỏ cụm từ “và khoản 2” tại khoản 1 Điều 22; đ) Bỏ cụm từ “chuyên ngành” tại điểm a khoản 1 Điều 27; e) Bỏ cụm từ “, Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 1

Điều 32. và điểm b khoản 2

Điều 39. 14. Bãi bỏ một số điều, khoản, điểm như sau: a) Bãi bỏ khoản 10 Điều 12; b) Bãi bỏ Điều 24; c) Bãi bỏ khoản 4

Điều 31. 15. Sửa đổi, bổ sung một số biểu mẫu tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 68/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ với nội dung cụ thể như sau: a) Thay thế cụm từ “Luật Xử lý vi phạm hành chính (sửa đổi, bổ sung năm 2020)” bằng cụm từ “Luật Xử lý vi phạm hành chính (sửa đổi, bổ sung năm 2020 và năm 2025)” tại phần căn cứ của các mẫu quyết định; b) Thay thế cụm từ “Luật Xử lý vi phạm hành chính (sửa đổi, bổ sung năm 2020)” bằng cụm từ “Luật Xử lý vi phạm hành chính (sửa đổi, bổ sung năm 2020 và năm 2025)” tại phần chú thích của các mẫu quyết định và các mẫu biên bản, trừ Mẫu biên bản số 01 và Mẫu biên bản số 05; c) Thay thế cụm từ “Số định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu” thành cụm từ “Số định danh cá nhân/Hộ chiếu” tại các Mẫu quyết định số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 12a, 12b, 12c, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33 và 42; các Mẫu biên bản số 02, 03, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 26 và 27; d) Thay thế cụm từ “Căn cứ Biên bản số:…./BB-TG lập ngày…./…./….. tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề” bằng cụm từ “Căn cứ Biên bản số:…/BB-TG lập ngày…/…/…tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề/Biên bản vi phạm hành chính số :…/BB-VPHC lập ngày…/…/…” tại Mẫu quyết định số 20, Mẫu biên bản số 16 và Mẫu biên bản số 26; đ) Bổ sung cụm từ “và Nghị định số 190/2025/NĐ-CP” vào sau cụm từ “Nghị định số 68/2025/NĐ-CP” tại phần căn cứ và phần chú thích của các Mẫu quyết định số 38, 39 và 40. 16. Thay thế Mẫu biên bản số 01 và Mẫu biên bản số 05 tại “Phụ lục một số biểu mẫu trong xử phạt vi phạm hành chính” ban hành kèm theo Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 68/2025/NĐ-CP bằng lần lượt Mẫu biên bản số 01 và Mẫu biên bản số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2

Điều 41. như sau: “b) Người từ đủ 18 tuổi trở lên đang trong thời gian chấp hành biện pháp mà bị xác định là nghiện ma túy và thuộc trường hợp bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc theo quy định tại Luật Phòng, chống ma túy, thì gửi văn bản đề nghị Công an cấp xã lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc theo quy định.”. 2. Bổ sung điểm m1 vào sau điểm m khoản 1

Điều 43. như sau: “m1) Văn bản đề nghị Công an cấp xã lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt bu

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。