🇨🇳 原始文件为越南语
越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:
Nghị định số 206/2025/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào giai đoạn 2025-2030
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 5. Hàng hóa nhập khẩu được hưởng ưu đãi giảm 50% thuế suất ATIGA. Hàng hóa nhập khẩu từ Lào, thuộc danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt bằng 50% thuế suất Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (ATIGA) quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định số 126/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2022 - 2027 nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại
Điều 10. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Công TTĐT, các - Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lvu: VT, KTTH (b) TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Hồ Đức Phớc PHỤ LỤC I DANH MỤC HÀNG HÓA ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI GIẢM 50% THUẾ SUẤT ATIGA CỦA VIỆT NAM THEO HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - LÀO (Kèm theo Nghị định số 206/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ) STT Mã số Mô tả hàng hóa 04.07 Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. - Trứng sống khác: 1 0407.21.00 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus 0407.29 - - Loại khác: 2 0407.29.10 - - - Của vịt, ngan 3 0407.29.90 - - - Loại khác 0407.90 - Loại khác: 4 0407.90.10 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus 5 0407.90.20 - - Của vịt, ngan 6 0407.90.90 - - Loại khác 10.06 Lúa gạo. 1006.10 - Thóc: 7 1006.10.90 - - Loại khác 1006.20 - Gạo lứt: 8 1006.20.10 - - Gạo Hom Mali 9 1006.20.90 - - Loại khác 17.01 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn. - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: 10 1701.13.00 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này 11 1701.14.00 - - Các loại đường mía khác - Loại khác: 12 1701.91.00 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu 1701.99 - - Loại khác: 13 1701.99.10 - - - Đường đã tinh luyện 14 1701.99.90 - - - Loại khác Ghi chú: 1. Tất cả hàng hóa được liệt kê theo AHTN 2022 của các dòng thuế của Việt Nam. 2. Chứng nhận xuất xứ được ban hành cho hàng hóa thuộc danh mục nói trên sẽ là Chứng nhận xuất xứ Form S. PHỤ LỤC II DANH MỤC HÀNG HÓA KHÔNG ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI THUẾ QUAN THEO HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - LÀO (Kèm theo Nghị định số 206/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ) STT Mã số Mô tả hàng hóa Chương 12 Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô 12.07 Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh. - Loại khác: 1 1207.91.00 - - Hạt thuốc phiện Chương 13 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác 13.02 Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật. - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: 1302.11 - - Thuốc phiện: 2 1302.11.10 - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii) 3 1302.11.90 - - - Loại khác Chương 24 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người 24.01 Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. 2401.10 - Lá thuốc lá chưa tước cọng: 4 2401.10.10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 5 2401.10.20 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng 6 2401.10.40 - - Loại Burley 7 2401.10.50 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng 8 2401.10.90 - - Loại khác 2401.20 - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: 9 2401.20.10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 10 2401.20.20 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng 11 2401.20.30 - - Loại Oriental 12 2401.20.40 - - Loại Burley 13 2401.20.50 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 14 2401.20.90 - - Loại khác 2401.30 - Phế liệu lá thuốc lá: 15 2401.30.10 - - Cọng thuốc lá 16 2401.30.90 - - Loại khác 24.02 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá. 17 2402.10.00 - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá 2402.20 - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: 18 2402.20.10 - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) 19 2402.20.20 - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương 20 2402.20.90 - - Loại khác 2402.90 - Loại khác: 21 2402.90.10 - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá 22 2402.90.20 - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá 24.03 Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá. - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: 2403.11 - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này: 23 2403.11.10 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ 24 2403.11.90 - - - Loại khác 2403.19 - - Loại khác: - - - Đã được đóng gói để bán lẻ: 25 2403.19.11 - - - - Ang Hoon 26 2403.19.19 - - - - Loại khác 27 2403.19.20 - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu - - - Loại khác: 28 2403.19.91 - - - - Ang Hoon 29 2403.19.99 - - - - Loại khác - Loại khác: 2403.91 - - Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hoàn nguyên”: 30 2403.91.10 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ 31 2403.91.90 - - - Loại khác 2403.99 - - Loại khác: 32 2403.99.10 - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá 33 2403.99.30 - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến 34 2403.99.40 - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô 35 2403.99.50 - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking) 36 2403.99.90 - - - Loại khác 24.04 Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người. - Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy: 37 2404.11.00 - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên 2404.12 - - Loại khác, chứa nicotin: 38 2404.12.10 - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử 39 2404.12.90 - - - Loại khác 2404.19 - - Loại khác: 40 2404.19.10 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá 41 2404.19.20 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin - Loại khác: 2404.91 - - Loại dùng qua đường miệng: 42 2404.91.10 - - - Kẹo cao su có nicotin 43 2404.91.90 - - - Loại khác 2404.92 - - Loại thẩm thấu qua da: 44 2404.92.10 - - - Miếng dán nicotin 45 2404.92.90 - - - Loại khác 46 2404.99.00 - - Loại khác Chương 27 Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất 27.09 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô. 47 2709.00.20 - Condensate 27.10 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi- tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: 2710.12 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: - - - Xăng động cơ, có pha chì: 48 2710.12.11 - - - - RON 97 và cao hơn 49 2710.12.12 - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 50 2710.12.13 - - - - RON khác - - - Xăng động cơ, không pha chì: - - - - RON 97 và cao hơn: 51 2710.12.21 - - - - - Chưa pha chế 52 2710.12.22 - - - - - Pha chế với ethanol 53 2710.12.23 - - - - - Loại khác - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: 54 2710.12.24 - - - - - Chưa pha chế 55 2710.12.25 - - - - - Pha chế với ethanol 56 2710.12.26 - - - - - Loại khác - - - - RON khác: 57 2710.12.27 - - - - - Chưa pha chế 58 2710.12.28 - - - - - Pha chế với ethanol 59 2710.12.29 - - - - - Loại khác - - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: 60 2710.12.31 - - - - Octane 100 và cao hơn 61 2710.12.39 - - - - Loại khác 62 2710.12.40 - - - Tetrapropylene 63 2710.12.50 - - - Dung môi trắng (white spirit) 64 2710.12.60 - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng 65 2710.12.70 - - - Dung môi nhẹ khác 66 2710.12.80 - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ - - - Loại khác: 67 2710.12.91 - - - - Alpha olefins 68 2710.12.92 - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C 69 2710.12.99 - - - - Loại khác 2710.19 - - Loại khác: 70 2710.19.20 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ 71 2710.19.30 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen - - - Dầu và mỡ bôi trơn: 72 2710.19.41 - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn 73 2710.19.42 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay 74 2710.19.44 - - - - Mỡ bôi trơn 75 2710.19.45 - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt 76 2710.19.46 - - - - Dầu bôi trơn khác 77 2710.19.50 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) 78 2710.19.60 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: 79 2710.19.71 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô 80 2710.19.72 - - - - Nhiên liệu diesel khác 81 2710.19.79 - - - - Dầu nhiên liệu 82 2710.19.81 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên 83 2710.19.82 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C 84 2710.19.83 - - - Các kerosine khác 85 2710.19.89 - - - Dầu trung khác và các chế phẩm 86 2710.19.90 - - - Loại khác 87 2710.20.00 - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải - Dầu thải: 88 2710.91.00 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) 89 2710.99.00 - - Loại khác Chương 30 Dược phẩm 30.06 Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này. - Loại khác: 3006.92 - - Phế thải dược phẩm: 90 3006.92.10 - - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác 91 3006.92.90 - - - Loại khác Chương 36 Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác 36.04 Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác. 92 3604.10.00 - Pháo hoa 3604.90 - Loại khác: 93 3604.90.20 - - Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi 94 3604.90.40 - - Pháo hiệu 95 3604.90.50 - - Pháo thăng thiên 96 3604.90.90 - - Loại khác Chương 38 Các sản phẩm hóa chất khác 38.25 Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này. 97 3825.10.00 - Rác thải đô thị 98 3825.20.00 - Bùn cặn của nước thải 3825.30 - Rác thải bệnh viện: 99 38
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。