🇨🇳 原始文件为越南语
越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:
Quyết định41/2025/QĐ-UBND· 11/08/2025
Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Ủ Y BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH LAI CHÂU S ố : /2025/QĐ - UBND C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGHĨA VI Ệ T NAM Đ ộ c l ậ p - T ự do - H ạ nh phúc Lai Châu, ngày tháng 8 năm 2025 QUY Ế T Đ Ị NH Quy đ ị nh ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và t ổ ch ứ c c ủ a S ở Y t ế t ỉ nh Lai Châu Căn c ứ Lu ậ t T ổ ch ứ c chính quy ề n đ ị a phương s ố 72/2025/QH15 ; Căn c ứ Lu ậ t Ban hành văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t s ố 64/2025/QH15; đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung b ở i Lu ậ t s ố 87/2025/QH15; Căn c ứ Ngh ị đ ị nh s ố 120/2020/NĐ - CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 c ủ a C hính ph ủ quy đ ị nh v ề thành l ậ p, t ổ ch ứ c l ạ i, gi ả i th ể đơn v ị s ự nghi ệ p công l ậ p; Căn c ứ Ngh ị đ ị nh s ố 78/2025/NĐ - CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh chi ti ế t m ộ t s ố đi ề u và bi ệ n pháp đ ể t ổ ch ứ c hư ớ ng d ẫ n thi hành Lu ậ t Ban hành văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t; Ngh ị đ ị nh s ố 187/2025/NĐ - CP, ngày 01 tháng 7 năm 2025 c ủ a Chính ph ủ s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 78/2025/NĐ - CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh ch ỉ ti ế t m ộ t s ố đi ề u và bi ệ n pháp đ ể t ổ ch ứ c, hư ớ ng d ẫ n thi hành Lu ậ t Ban hành văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t và Ngh ị đ ị nh s ố 79/2025/NĐ - CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 c ủ a Chính ph ủ v ề ki ể m tra, rà soát, h ệ th ố ng hóa và x ử lý văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t; Căn c ứ Ngh ị đ ị nh s ố 150/2025/NĐ - CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh t ổ ch ứ c các cơ quan chuyên môn thu ộ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, thành ph ố tr ự c thu ộ c trung ương và Ủ y ban nhân dân xã, phư ờ ng, đ ặ c khu thu ộ c t ỉ nh, thành ph ố tr ự c thu ộ c trung ương ; Căn c ứ Thông tư s ố 20 /2025 /TT - BYT ngày 23 tháng 6 năm 2025 c ủ a B ộ Y t ế Hư ớ ng d ẫ n ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n c ủ a cơ quan chuyên môn v ề y t ế thu ộ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, thành ph ố tr ự c thu ộ c trung ương và Ủ y ban nhân dân xã, phư ờ ng, đ ặ c khu thu ộ c t ỉ nh, thành ph ố tr ự c thu ộ c Trung ương ; Căn c ứ Thông báo s ố 197 - TB/ĐU ngày 05 tháng 8 năm 2025 c ủ a Ban Thư ờ ng v ụ Đ ả ng ủ y Ủ y ban nhân dân t ỉ nh v ề vi ệ c cho ý ki ế n đ ố i v ớ i các n ộ i dung Ủ y ban nhân dân t ỉ nh trình; Theo đ ề ngh ị c ủ a Giám đ ố c S ở Y t ế . Uỷ ban nhân dân tỉnh Quyết định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lai Châu như sau: Đi ề u 1. V ị trí , ch ứ c năng 2 1. S ở Y t ế là cơ quan chuyên môn thu ộ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, có ch ứ c năng tham mưu, giúp Ủ y ban nhân dân t ỉ nh qu ả n lý nhà nư ớ c v ề lĩnh v ự c y t ế bao g ồ m: y t ế d ự phòng; khám b ệ nh, ch ữ a b ệ nh, ph ụ c h ồ i ch ứ c năng; giám đ ị nh y khoa, pháp y, pháp y tâm th ầ n; bà m ẹ , tr ẻ em; dân s ố ; phòng, ch ố ng t ệ n ạ n xã h ộ i (không bao g ồ m cai nghi ệ n ma túy và qu ả n lý sau cai nghi ệ n ma túy); qu ả n lý, s ử d ụ ng Qu ỹ B ả o tr ợ tr ẻ em; b ả o tr ợ xã h ộ i; y, dư ợ c c ổ truy ề n; dư ợ c, m ỹ ph ẩ m; an toàn th ự c ph ẩ m; thi ế t b ị y t ế ; b ả o hi ể m y t ế theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. 2. S ở Y t ế có tư cách pháp nhân, có con d ấ u và tài kho ả n riêng theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. Ch ị u s ự ch ỉ đ ạ o, qu ả n lý v ề t ổ ch ứ c, biên ch ế và ho ạ t đ ộ ng c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; đ ồ ng th ờ i ch ị u s ự ch ỉ đ ạ o, ki ể m tra, hư ớ ng d ẫ n v ề chuyên môn, nghi ệ p v ụ c ủ a B ộ Y t ế . Đi ề u 2. Nhi ệ m v ụ và quy ề n h ạ n 1. Trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh: a) D ự th ả o ngh ị quy ế t c ủ a H ộ i đ ồ ng nhân dân t ỉ nh, d ự th ả o quy ế t đ ị nh c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh liên quan đ ế n các lĩnh v ự c thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a S ở Y t ế và các văn b ả n khác theo phân công c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; b) D ự th ả o k ế ho ạ ch, chương trình, đ ề án , d ự án và bi ệ n pháp t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các nhi ệ m v ụ v ề phát tri ể n ngành, lĩnh v ự c trên đ ị a bàn thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a S ở Y t ế ; c) D ự th ả o quy ế t đ ị nh quy đ ị nh c ụ th ể ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và cơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a S ở Y t ế ; d ự th ả o quy ế t đ ị nh quy đ ị nh ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và cơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a chi c ụ c và các đơn v ị s ự nghi ệ p tr ự c thu ộ c S ở Y t ế ; d) D ự th ả o quy ế t đ ị nh th ự c hi ệ n xã h ộ i hóa ho ạ t đ ộ ng cung ứ ng d ị ch v ụ s ự nghi ệ p công trong lĩnh v ự c y t ế thu ộ c th ẩ m quy ề n c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; đ) D ự th ả o quy ế t đ ị nh phân c ấ p, ủ y quy ề n các nhi ệ m v ụ thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý nhà nư ớ c c ủ a S ở Y t ế theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. 2. Trình Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân t ỉ nh d ự th ả o các văn b ả n thu ộ c th ẩ m quy ề n ban hành c ủ a Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân t ỉ nh theo phân công. 3. T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t, chi ế n lư ợ c, quy ho ạ ch, k ế ho ạ ch, chương trình, đ ề án, d ự án và các văn b ả n khác v ề lĩnh v ự c y t ế sau khi đư ợ c phê duy ệ t; thông tin, tuyên truy ề n, hư ớ ng d ẫ n, ph ổ bi ế n, giáo d ụ c pháp lu ậ t và theo d õi thi hành pháp lu ậ t v ề các lĩnh v ự c thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý nhà nư ớ c c ủ a S ở Y t ế . 4. T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n vi ệ c th ẩ m đ ị nh, c ấ p m ớ i, c ấ p l ạ i, gia h ạ n, đi ề u ch ỉ nh, đình ch ỉ , thu h ồ i gi ấ p phép, gi ấ y ch ứ ng nh ậ n, gi ấ y xác nh ậ n thu ộ c th ẩ m quy ề n qu ả n lý c ủ a S ở Y t ế theo phân công, phân c ấ p và theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. Th ự c hi ệ n 3 qu ả n lý, giám sát ch ấ t lư ợ ng c ủ a các d ị ch v ụ , s ả n ph ẩ m, hàng hóa thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý nhà nư ớ c c ủ a S ở Y t ế theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. 5. V ề y t ế d ự phòng: a) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t; quy đ ị nh chuyên môn, quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t qu ố c gia v ề phòng, ch ố ng các b ệ nh truy ề n nhi ễ m và HIV/AIDS, b ệ nh không lây nhi ễ m, b ệ nh ngh ề nghi ệ p, tai n ạ n thương tích; xác đ ị nh tình tr ạ ng nghi ệ n ma túy, d ự phòng và đi ề u tr ị nghi ệ n các ch ấ t d ạ ng thu ố c phi ệ n, các ch ấ t ma túy khác; s ứ c kho ẻ môi trư ờ ng, s ứ c kho ẻ trư ờ ng h ọ c, v ệ sinh và s ứ c kho ẻ lao đ ộ ng; dinh dư ỡ ng c ộ ng đ ồ ng; ki ể m d ị ch y t ế biên gi ớ i; qu ả n lý ch ấ t th ả i trong khuôn viên cơ s ở y t ế ; qu ả n lý hoá ch ấ t, ch ế ph ẩ m di ệ t côn t rùng, di ệ t khu ẩ n dùng trong lĩnh v ự c gia d ụ ng và y t ế theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; b) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n giám sát b ệ nh truy ề n nhi ễ m và HIV/AIDS, b ệ nh không lây nhi ễ m, b ệ nh chưa rõ nguyên nhân, các y ế u t ố nguy cơ ả nh hư ở ng đ ế n s ứ c kh ỏ e, các v ấ n đ ề y t ế công c ộ ng khác; phát hi ệ n s ớ m và x ử lý các b ệ nh truy ề n nhi ễ m gây d ị ch; th ự c hi ệ n thông báo tình hình d ị ch theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; tham mưu cho Ủ y ban nhân dân t ỉ nh v ề vi ệ c công b ố d ị ch và công b ố h ế t d ị ch theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; c) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n ho ạ t đ ộ ng tiêm ch ủ ng v ắ c xin và s ử d ụ ng sinh ph ẩ m y t ế cho các đ ố i tư ợ ng theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; t ổ ch ứ c ti ế p nh ậ n h ồ sơ, th ự c hi ệ n đăng t ả i thông tin v ề cơ s ở đã công b ố đ ủ đi ề u ki ệ n tiêm ch ủ ng trên trang thông tin đi ệ n t ử c ủ a S ở Y t ế theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; d) Công b ố , công b ố l ạ i cơ s ở đ ủ đi ề u ki ệ n, đình ch ỉ , h ủ y b ỏ h ồ sơ công b ố cơ s ở đ ủ đi ề u ki ệ n ho ạ t đ ộ ng đi ề u tr ị nghi ệ n các ch ấ t d ạ ng thu ố c phi ệ n b ằ ng thu ố c thay th ế theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; đăng t ả i danh sách các cơ s ở đã t ự công b ố đ ạ t tiêu chu ẩ n an toàn sinh h ọ c c ấ p I và c ấ p II trên trang thông tin đi ệ n t ử c ủ a S ở Y t ế theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; đ) Qu ả n lý, hư ớ ng d ẫ n và t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n ho ạ t đ ộ ng quan tr ắ c môi trư ờ ng lao đ ộ ng t ạ i cơ s ở lao đ ộ ng; đánh giá, ki ể m soát, qu ả n lý các y ế u t ố có h ạ i s ứ c kh ỏ e t ạ i nơi làm vi ệ c; xây d ự ng cơ s ở d ữ li ệ u v ề ho ạ t đ ộ ng quan tr ắ c môi trư ờ ng lao đ ộ ng, công b ố t ổ ch ứ c quan tr ắ c môi trư ờ ng lao đ ộ ng đ ủ đi ề u ki ệ n ho ạ t đ ộ ng và t ổ ch ứ c quan tr ắ c môi trư ờ ng b ị đình ch ỉ ho ạ t đ ộ ng theo q uy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; tham mưu v ớ i Ủ y ban nhân dân t ỉ nh ban hành quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t đ ị a phương v ề ch ấ t lư ợ ng nư ớ c s ạ ch s ử d ụ ng cho m ụ c đích sinh ho ạ t và ki ể m tra, giám sát th ự c hi ệ n theo quy đ ị nh; e) Hư ớ ng d ẫ n theo th ẩ m quy ề n công tác qu ả n lý v ệ sinh lao đ ộ ng, khám s ứ c kh ỏ e ngư ờ i lao đ ộ ng, khám phát hi ệ n b ệ nh ngh ề nghi ệ p, qu ả n lý s ứ c kh ỏ e ngư ờ i lao đ ộ ng t ạ i nơi làm vi ệ c; qu ả n lý v ề công tác hu ấ n luy ệ n c ấ p ch ứ ng ch ỉ ch ứ ng 4 nh ậ n chuyên môn v ề y t ế lao đ ộ ng, hu ấ n luy ệ n sơ c ứ u, c ấ p c ứ u t ạ i nơi làm vi ệ c theo qu y đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; g) Đ ầ u m ố i v ề công tác phòng ch ố ng tác h ạ i c ủ a thu ố c lá, phòng ch ố ng tác h ạ i c ủ a rư ợ u, bia theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. 6. V ề khám b ệ nh, ch ữ a b ệ nh, ph ụ c h ồ i ch ứ c năng; giám đ ị nh y khoa, giám đ ị nh pháp y, giám đ ị nh pháp y tâm th ầ n: a) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t, quy đ ị nh chuyên môn k ỹ thu ậ t, quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t qu ố c gia v ề khám b ệ nh, ch ữ a b ệ nh, ph ụ c h ồ i ch ứ c năng, giám đ ị nh y khoa, giám đ ị nh pháp y, giám đ ị nh pháp y tâm th ầ n theo phân c ấ p qu ả n lý và th eo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; b) Th ẩ m đ ị nh, x ế p c ấ p chuyên môn k ỹ thu ậ t đ ố i v ớ i các cơ s ở khám b ệ nh, ch ữ a b ệ nh và phê duy ệ t danh m ụ c k ỹ thu ậ t đư ợ c th ự c hi ệ n t ạ i cơ s ở khám b ệ nh, ch ữ a b ệ nh thu ộ c th ẩ m quy ề n theo phân c ấ p và theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; c) Hư ớ ng d ẫ n v ề chuyên môn và th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ b ả o v ệ , chăm sóc s ứ c kh ỏ e cán b ộ thu ộ c di ệ n qu ả n lý theo quy đ ị nh. 7. V ề bà m ẹ , tr ẻ em: a) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t, chi ế n lư ợ c, chính sách, chương trình, k ế ho ạ ch, m ụ c tiêu qu ố c gia, ch ỉ tiêu v ề bà m ẹ , tr ẻ em; các quy đ ị nh chuyên môn, quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t qu ố c gia v ề d ị ch v ụ chăm sóc s ứ c kh ỏ e sinh s ả n, d ị ch v ụ b ả o v ệ tr ẻ em; b) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n vi ệ c tư v ấ n, chăm sóc s ứ c kh ỏ e sinh s ả n; tư v ấ n, dinh dư ỡ ng, chăm sóc s ứ c kh ỏ e cho bà m ẹ , tr ẻ em; tư v ấ n, sàng l ọ c, ch ẩ n đoán, đi ề u tr ị trư ớ c sinh và sơ sinh; mô hình, d ự án v ề b ả o v ệ bà m ẹ , tr ẻ em; Tháng hành đ ộ ng vì tr ẻ em; s ự tham gia c ủ a tr ẻ em vào các v ấ n đ ề v ề tr ẻ em; chăm sóc, nuôi dư ỡ ng tr ẻ em có hoàn c ả nh đ ặ c bi ệ t; phò ng, ch ố ng tai n ạ n, thương tích tr ẻ em; c) Đi ề u ph ố i th ự c hi ệ n quy ề n tr ẻ em phù h ợ p v ớ i đ ặ c đi ể m, đi ề u ki ệ n c ủ a đ ị a phương; đ ề xu ấ t vi ệ c b ố trí, v ậ n đ ộ ng ngu ồ n l ự c b ả o đ ả m th ự c hi ệ n quy ề n c ủ a tr ẻ em và b ả o v ệ tr ẻ em t ạ i đ ị a phương; t ổ ch ứ c, qu ả n lý ho ạ t đ ộ ng c ủ a cơ s ở cung c ấ p d ị ch v ụ b ả o v ệ tr ẻ em theo th ẩ m quy ề n; h ỗ tr ợ , can thi ệ p đ ố i v ớ i trư ờ ng h ợ p tr ẻ em b ị xâm h ạ i ho ặ c có nguy cơ b ị b ạ o l ự c, bóc l ộ t, b ỏ rơi và tr ẻ em có hoàn c ả nh đ ặ c bi ệ t; d) Theo dõi, đánh giá vi ệ c th ự c hi ệ n các quy ề n tr ẻ em theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; đ ề xu ấ t vi ệ c l ồ ng ghép các m ụ c tiêu, ch ỉ tiêu v ề tr ẻ em khi đ ị a phương xây d ự ng quy ho ạ ch, k ế ho ạ ch phát tri ể n kinh t ế - xã h ộ i; xây d ự ng báo cáo h ằ ng năm ho ặ c đ ộ t xu ấ t v ề vi ệ c th ự c hi ệ n quy ề n tr ẻ em, gi ả i quy ế t các v ấ n đ ề v ề tr ẻ em c ủ a đ ị a phương. 5 8. V ề dân s ố : a) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t, chi ế n lư ợ c, chính sách, chương trình, k ế ho ạ ch, đ ề án, d ự án, mô hình, h ệ th ố ng m ụ c tiêu, ch ỉ tiêu v ề dân s ố ; quy đ ị nh chuyên môn, quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t qu ố c gia v ề d ị ch v ụ trong lĩnh v ự c dân s ố ; b) Th ự c hi ệ n công tác qu ả n lý nhà nư ớ c v ề quy mô, cơ c ấ u, ch ấ t lư ợ ng dân s ố trên đ ị a bàn. Tham mưu các gi ả i pháp nh ằ m đi ề u ch ỉ nh quy mô dân s ố phù h ợ p, ki ể m soát t ỷ s ố gi ớ i tính khi sinh, nâng cao ch ấ t lư ợ ng dân s ố và thích ứ ng v ớ i già hóa dân s ố ; c) Ch ủ trì, ph ố i h ợ p liên ngành trong công tác dân s ố ; l ồ ng ghép n ộ i dung v ề dân s ố - phát tri ể n trong xây d ự ng quy ho ạ ch, k ế ho ạ ch phát tri ể n kinh t ế - xã h ộ i c ủ a đ ị a phương. 9. V ề b ả o tr ợ xã h ộ i và phòng, ch ố ng t ệ n ạ n xã h ộ i: a) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t, chính sách, chương trình, k ế ho ạ ch v ề tr ợ giúp xã h ộ i, tr ợ c ấ p hưu trí xã h ộ i, h ỗ tr ợ chi phí mai táng, công tác xã h ộ i, công tác ngư ờ i cao tu ổ i, công tác ngư ờ i khuy ế t t ậ t và các tr ợ giúp xã h ộ i khác; b) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t, chính sách, chương trình, k ế ho ạ ch v ề phòng, ch ố ng t ệ n ạ n m ạ i dâm và h ỗ tr ợ n ạ n nhân b ị mua bán, ngư ờ i đang trong quá trình xác đ ị nh là n ạ n nhân b ị mua bán; c) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c h i ệ n chính sách, pháp lu ậ t v ề tr ợ giúp xã h ộ i kh ẩ n c ấ p trong vi ệ c kh ắ c ph ụ c h ậ u qu ả thiên tai, th ả m h ọ a, d ị ch b ệ nh ho ặ c các lý do b ấ t kh ả kháng khác; d) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các quy đ ị nh v ề đi ề u ki ệ n, th ủ t ụ c thành l ậ p và đăng ký, c ấ p gi ấ y phép ho ạ t đ ộ ng đ ố i v ớ i cơ s ở tr ợ giúp xã h ộ i, cơ s ở chăm sóc ngư ờ i khuy ế t t ậ t theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; đ) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n ho ạ t đ ộ ng nuôi dư ỡ ng, chăm sóc t ạ i cơ s ở tr ợ giúp xã h ộ i, cơ s ở chăm sóc ngư ờ i cao tu ổ i, ngư ờ i khuy ế t t ậ t; e) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n vi ệ c sàng l ọ c d ấ u hi ệ u b ị mua bán đ ố i v ớ i ngư ờ i lao đ ộ ng; vi ệ c ti ế p nh ậ n và th ự c hi ệ n bi ệ n pháp h ỗ tr ợ y t ế , h ỗ tr ợ tâm lý đ ố i v ớ i n ạ n nhân, ngư ờ i đang trong quá trình xác đ ị nh là n ạ n nhân b ị mua bán và h ỗ tr ợ n ạ n nhân b ị mua bán hòa nh ậ p c ộ ng đ ồ ng; g) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n l ồ ng ghép n ộ i dung phòng, ch ố ng t ệ n ạ n m ạ i dâm, mua bán ngư ờ i vào chương trình phòng, ch ố ng t ệ n ạ n xã h ộ i, b ả o v ệ tr ẻ em, chương trình vì s ự ti ế n b ộ c ủ a ph ụ n ữ và chương trình khác v ề phát tri ể n kinh t ế - xã h ộ i c ủ a đ ị a phương. 6 10. V ề y, dư ợ c c ổ truy ề n: a) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các cơ ch ế , chính sách, các văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t v ề k ế th ừ a, b ả o t ồ n, phát tri ể n, hi ệ n đ ạ i hóa y, dư ợ c c ổ truy ề n; quy đ ị nh chuyên môn, quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t qu ố c gia v ề y, dư ợ c c ổ truy ề n; k ế t h ợ p y, dư ợ c c ổ truy ề n v ớ i y, dư ợ c hi ệ n đ ạ i; b) Ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan, đơn v ị liên quan t ổ ch ứ c tri ể n khai các bi ệ n pháp b ả o t ồ n, khai thác, s ử d ụ ng h ợ p lý và b ề n v ữ ng ngu ồ n dư ợ c li ệ u, phát tri ể n vùng nuôi tr ồ ng dư ợ c li ệ u. 11. V ề dư ợ c và m ỹ ph ẩ m: a) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t, quy đ ị nh chuyên môn, quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t qu ố c gia v ề dư ợ c, m ỹ ph ẩ m; b ộ tiêu chu ẩ n qu ố c gia v ề thu ố c; b) Th ự c hi ệ n qu ả n lý v ề ch ấ t lư ợ ng thu ố c, nguyên li ệ u làm thu ố c; đình ch ỉ lưu hàn h, thu h ồ i thu ố c, nguyên li ệ u làm thu ố c; ki ể m tra giám sát vi ệ c thu h ồ i, x ử lý thu ố c, nguyên li ệ u làm thu ố c, m ỹ ph ẩ m thu ộ c th ẩ m quy ề n qu ả n lý theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; c) Tham mưu v ớ i Ủ y ban nhân dân t ỉ nh th ự c hi ệ n đ ấ u th ầ u, mua thu ố c theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t và tri ể n khai các gi ả i pháp cung ứ ng thu ố c ph ụ c v ụ công tác khám b ệ nh, ch ữ a b ệ nh, kh ắ c ph ụ c h ậ u qu ả thiên tai, th ả m h ọ a; d) Ch ỉ đ ạ o, hư ớ ng d ẫ n t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n ho ạ t đ ộ ng dư ợ c lâm sàng b ả o đ ả m an toàn, hi ệ u qu ả theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. 12. V ề an toàn th ự c ph ẩ m: a) Ch ủ trì, xây d ự ng và trình c ấ p có th ẩ m quy ề n ban hành quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t đ ị a phương v ề an toàn th ự c ph ẩ m đ ố i v ớ i các s ả n ph ẩ m th ự c ph ẩ m đ ặ c thù c ủ a đ ị a phương thu ộ c ngành y t ế qu ả n lý theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; b) Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan có liên quan qu ả n lý an toàn th ự c ph ẩ m, đi ề u tra, x ử lý các v ụ ng ộ đ ộ c th ự c ph ẩ m trên đ ị a bàn; giám sát, ki ể m tra đi ề u ki ệ n b ả o đ ả m an toàn đ ố i v ớ i cơ s ở s ả n xu ấ t, kinh doanh th ự c ph ẩ m nh ỏ l ẻ , th ứ c ăn đư ờ ng ph ố , cơ s ở kinh doanh, d ị ch v ụ ăn u ố ng, an toàn th ự c ph ẩ m t ạ i các ch ợ trên đ ị a bàn và các đ ố i tư ợ ng theo phân c ấ p qu ả n lý. 13. V ề thi ế t b ị y t ế và công trình y t ế : a) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề qu ả n lý thi ế t b ị y t ế và công trình y t ế trên đ ị a bàn t ỉ nh; b) Đăng t ả i công khai các thông tin v ề thi ế t b ị y t ế , v ề cơ s ở s ả n xu ấ t, kinh doanh thi ế t b ị y t ế trên đ ị a bàn t ỉ nh theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. 7 14. V ề b ả o hi ể m y t ế : a) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề b ả o hi ể m y t ế trên đ ị a bàn t ỉ nh theo th ẩ m quy ề n; b) Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i cơ quan B ả o hi ể m xã h ộ i ở đ ị a phương th ự c hi ệ n chính sách, pháp lu ậ t v ề b ả o hi ể m y t ế trên đ ị a bàn t ỉ nh. 15. V ề đào t ạ o, b ồ i dư ỡ ng, phát tri ể n ngu ồ n nhân l ự c y t ế : a) Xây d ự ng, trình c ấ p có th ẩ m quy ề n ban hành ch ế đ ộ khuy ế n khích phát tri ể n ngu ồ n nhân l ự c y t ế trên đ ị a bàn t ỉ nh và ban hành k ế ho ạ ch đào t ạ o, b ồ i dư ỡ ng công ch ứ c, viên ch ứ c, ngư ờ i lao đ ộ ng thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý; b) T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n k ế ho ạ ch đào t ạ o, b ồ i dư ỡ ng ngu ồ n nhân l ự c y t ế và các ch ế đ ộ , chính sách phát tri ể n ngu ồ n nhân l ự c y t ế trên đ ị a bàn t ỉ nh; c) Qu ả n lý cơ s ở đào t ạ o, b ồ i dư ỡ ng, đ ộ i ngũ gi ả ng viên và các chương trình, tài li ệ u b ồ i dư ỡ ng công ch ứ c, viên ch ứ c, ngư ờ i lao đ ộ ng theo th ẩ m quy ề n. 16. V ề truy ề n thông, cung c ấ p thông tin y t ế : a) Th ự c hi ệ n truy ề n thông v ậ n đ ộ ng, huy đ ộ ng s ự ủ ng h ộ c ủ a c ấ p ủ y Đ ả ng, chính quy ề n, các t ổ ch ứ c chính tr ị - xã h ộ i và s ự ch ủ đ ộ ng tham gia c ủ a ngư ờ i dân v ề công tác b ả o v ệ , chăm sóc và nâng cao s ứ c kho ẻ nhân dân trên đ ị a bàn; b) Hư ớ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n công tác truy ề n thông, giáo d ụ c s ứ c kh ỏ e cho ngư ờ i dân; công tác giáo d ụ c y đ ứ c, y nghi ệ p và phong trào thi đua yêu nư ớ c, h ọ c t ậ p và làm theo t ấ m gương đ ạ o đ ứ c, phong cách H ồ Chí Minh cho cán b ộ , nhân viê n y t ế trên đ ị a bàn; c) Đ ầ u m ố i th ự c hi ệ n tuyên truy ề n, ph ổ bi ế n chính sách, pháp lu ậ t, cung c ấ p thông tin, qu ả n lý thông tin v ề lĩnh v ự c y t ế theo th ẩ m quy ề n; ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan, đơn v ị có liên quan x ử lý kh ủ ng ho ả ng truy ề n thông v ề ngành, lĩnh v ự c thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý t ạ i đ ị a phương; th ự c hi ệ n quy ch ế phát ngôn, cung c ấ p thông tin v ề lĩnh v ự c y t ế theo quy đ ị nh. 17. Giúp Ủ y ban nhân dân t ỉ nh qu ả n lý, s ử d ụ ng Qu ỹ B ả o tr ợ tr ẻ em theo quy đ ị nh; qu ả n lý nhà nư ớ c theo th ẩ m quy ề n đ ố i v ớ i các doanh nghi ệ p, t ổ ch ứ c kinh t ế t ậ p th ể , kinh t ế tư nhân, các h ộ i, hi ệ p h ộ i và t ổ ch ứ c phi chính ph ủ tham gia ho ạ t đ ộ ng trong lĩnh v ự c y t ế ở đ ị a phương theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. 18. T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n vi ệ c ti ế p nh ậ n h ồ sơ, gi ả i quy ế t các th ủ t ụ c hành chính theo phâ n công, phân c ấ p, ủ y quy ề n c ủ a c ấ p có th ẩ m quy ề n theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. 19. Ki ể m tra và x ử lý vi ph ạ m theo th ẩ m quy ề n đ ố i v ớ i các t ổ ch ứ c, cá nhân trong vi ệ c th ự c hi ệ n các quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề ngành, lĩnh v ự c thu ộ c ph ạ m vi 8 qu ả n lý c ủ a S ở Y t ế t heo quy đ ị nh c ủ a
越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。