Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Quyết định19/2025/QĐ-TTg· 30/06/2025

Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính (Cục Thống kê) Quản lý, sắp xếp và cấp mã số mới cho đơn vị hành chính các cấp khi có thay đổi. Hướng dẫn các bộ, ngành, cơ quan thực hiện theo đúng quy định của Quyết định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, TCCV (2b). KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Hòa Bình PHỤ LỤC I DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) STT Mã số Tên tỉnh, thành phố 1 01 Thành phố Hà Nội 2 04 Tỉnh Cao Bằng 3 08 Tỉnh Tuyên Quang 4 11 Tỉnh Điện Biên 5 12 Tỉnh Lai Châu 6 14 Tỉnh Sơn La 7 15 Tỉnh Lào Cai 8 19 Tỉnh Thái Nguyên 9 20 Tỉnh Lạng Sơn 10 22 Tỉnh Quảng Ninh 11 24 Tỉnh Bắc Ninh 12 25 Tỉnh Phú Thọ 13 31 Thành phố Hải Phòng 14 33 Tỉnh Hưng Yên 15 37 Tỉnh Ninh Bình 16 38 Tỉnh Thanh Hóa 17 40 Tỉnh Nghệ An 18 42 Tỉnh Hà Tĩnh 19 44 Tỉnh Quảng Trị 20 46 Thành phố Huế 21 48 Thành phố Đà Nẵng 22 51 Tỉnh Quảng Ngãi 23 52 Tỉnh Gia Lai 24 56 Tỉnh Khánh Hòa 25 66 Tỉnh Đắk Lắk 26 68 Tỉnh Lâm Đồng 27 75 Tỉnh Đồng Nai 28 79 Thành phố Hồ Chí Minh 29 80 Tỉnh Tây Ninh 30 82 Tỉnh Đồng Tháp 31 86 Tỉnh Vĩnh Long 32 91 Tỉnh An Giang 33 92 Thành phố Cần Thơ 34 96 Tỉnh Cà Mau PHỤ LỤC II DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) 01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 126, gồm 75 xã, 51 phường) Mã số Tên đơn vị hành chính 00004 Phường Ba Đình 00008 Phường Ngọc Hà 00025 Phường Giảng Võ 00070 Phường Hoàn Kiếm 00082 Phường Cửa Nam 00091 Phường Phú Thượng 00097 Phường Hồng Hà 00103 Phường Tây Hồ 00118 Phường Bồ Đề 00127 Phường Việt Hưng 00136 Phường Phúc Lợi 00145 Phường Long Biên 00160 Phường Nghĩa Đô 00166 Phường Cầu Giấy 00175 Phường Yên Hòa 00190 Phường Ô Chợ Dừa 00199 Phường Láng 00226 Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám 00229 Phường Kim Liên 00235 Phường Đống Đa 00256 Phường Hai Bà Trưng 00283 Phường Vĩnh Tuy 00292 Phường Bạch Mai 00301 Phường Vĩnh Hưng 00316 Phường Định Công 00322 Phường Tương Mai 00328 Phường Lĩnh Nam 00331 Phường Hoàng Mai 00337 Phường Hoàng Liệt 00340 Phường Yên Sở 00352 Phường Phương Liệt 00364 Phường Khương Đình 00367 Phường Thanh Xuân 00592 Phường Từ Liêm 00598 Phường Thượng Cát 00602 Phường Đông Ngạc 00611 Phường Xuân Đỉnh 00613 Phường Tây Tựu 00619 Phường Phú Diễn 00622 Phường Xuân Phương 00634 Phường Tây Mỗ 00637 Phường Đại Mỗ 00643 Phường Thanh Liệt 09552 Phường Kiến Hưng 09556 Phường Hà Đông 09562 Phường Yên Nghĩa 09568 Phường Phú Lương 09574 Phường Sơn Tây 09604 Phường Tùng Thiện 09886 Phường Dương Nội 10015 Phường

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。