Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Quyết định82/2025/QĐ-UBND· 10/08/2025

Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng và chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng cấp II, cấp III trên địa bàn tỉnh Sơn La

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 6. Tổ chức thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Hồng Minh PHỤ LỤC Danh mục công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra công tác nghiệm thu (Ban hành kèm theo Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) TT Loại công trình Tiêu chí Công trình A. CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG I Nhà ở 1 Nhà chung cư. Số tầng ≤ 2 2 Nhà ở tập thể, ký túc xá. Số tầng ≤ 2 II Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu 1 Nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học. Số tầng ≤ 2 2 Trường đại học, trường cao đẳng; Trường trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề, trường công nhân kỹ thuật, trường nghiệp vụ. Số tầng ≤ 2 III Công trình y tế 1 Bệnh viện, phòng khám (đa khoa hoặc chuyên khoa); trạm y tế; trung tâm y tế; nhà hộ sinh, điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình, dưỡng lão; cơ sở phòng chống dịch bệnh; cơ sở nghiên cứu, thí nghiệm chuyên ngành y tế; các cơ sở y tế khác. Số tầng ≤ 2 IV Công trình thể thao 1 Sân vận động, sân thi đấu các môn thể thao ngoài trời có khán đài Sức chứa của khán đài (nghìn chỗ) ≤ 5 2 Nhà thi đấu, tập luyện các môn thể thao có khán đài Sức chứa của khán đài (nghìn chỗ) ≤ 2 V Công trình văn hóa 1 Trung tâm hội nghị, trung tâm văn hóa, nhà hát, nhà văn hóa, câu lạc bộ, rạp chiếu phim, rạp xiếc, vũ trường; các công trình di tích; bảo tàng, thư viện, triển lãm, nhà trưng bày; công trình có tính biểu trưng, nghệ thuật (tượng đài ngoài trời), công trình vui chơi, giải trí; các công trình văn hóa khác. Tổng sức chứa (nghìn người) ≤ 0,3 2 Pa nô, biển quảng cáo độc lập, cổng chào. Chiều cao (m) ≤ 18 VI Công trình tôn giáo, tín ngưỡng 1 Công trình tôn giáo 1.1 Trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường, thánh thất, niệm phật đường; trường đào tạo người chuyên hoạt động tôn giáo; Số tầng 02 1.2 Tượng đài, bia, tháp và các công trình tôn giáo khác. Chiều cao (m) ≤ 18 2 Công trình tín ngưỡng: Đình, đền, am, miếu, từ đường (nhà thờ họ) và các công trình tín ngưỡng khác. Số tầng 02 VII Công trình thương mại, dịch vụ và trụ sở làm việc 1 Chợ Số tầng ≤ 2 2 Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ; cơ sở nghỉ dưỡng; biệt thự lưu trú, căn hộ lưu trú và các cơ sở dịch vụ lưu trú khác Số tầng ≤ 2 3 Trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị. Số tầng ≤ 2 4 Trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp. Số tầng 2 £ 5 Trung tâm thương mại, siêu thị. Số tầng ≤ 2 6 Cửa hàng, nhà hàng ăn uống, giải khát và công trình tương tự khác. Số tầng ≤ 2 B. CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT 1 Công trình cấp nước 1.1 Nhà máy nước, công trình xử lý nước sạch (bao gồm cả công trình xử lý bùn cặn) TCS (nghìn m3/ngày đêm) < 5 1.2 Trạm bơm nước thô, nước sạch hoặc tăng áp (bao gồm cả bể chứa nước nếu có) TCS (nghìn m3/ngày đêm) < 6 2 Công trình thoát nước 2.1 Hồ điều hòa Diện tích (ha) < 8 2.2 Trạm bơm nước mưa (bao gồm bể chứa nước nếu có) TCS (m3/s) < 5 2.3 Công trình xử lý nước thải TCS (nghìn m3/ngày đêm) < 5 2.4 Trạm bơm nước thải (bao gồm cả bể chứa nước nếu có) TCS (m3/h) < 300 2.5 Công trình xử lý bùn TCS (m3/ngày đêm) < 100 3 Công trình xử lý chất thải rắn (CTR) 3.1 Cơ sở xử lý CTR TCS (tấn/ngày đêm) < 30 3.2 Cơ sở xử lý CTR nguy hại TCS (tấn/ngày đêm) < 10 4 Công viên cây xanh Diện tích (ha) < 10 5 Nghĩa trang Diện tích (ha) < 20 6 Cột ăng ten, tháp thu phát sóng truyền thanh/truyền hình; cột BTS; cột đèn, cột điện trong hệ thống chiếu sáng... Chiều cao của kết cấu (m) < 50 7 Đường ống/cống 7.1 Đường ống cấp nước (nước thô hoặc nước sạch) Đường kính trong của ống (mm) <200 7.2 Cống thoát nước mưa, cống chung Đường kính trong của ống (mm) <1000 7.3 Cống thoát nước thải Đường kính trong của ống (mm) <400

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。