Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Nghị quyết60/2025/NQ-HĐND· 27/11/2025

Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập (không bao gồm các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao) của thành phố Hà Nội

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2025. Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập (không bao gồm các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao) của thành phố Hà Nội hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. 2. Thời gian thực hiện: Từ năm học 2025-2026. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2025./. CHỦ TỊCH Phùng Thị Hồng Hà PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG, GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CÔNG LẬP (KHÔNG BAO GỒM CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP CHẤT LƯỢNG CAO) CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố) TT Danh mục dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo Đơn vị tính Mức trần Ghi chú 1 Dịch vụ ăn uống, bán trú 1.1 Dịch vụ tiền ăn của học sinh 1.1.1 Bữa sáng Đồng/học sinh/ngày 20.000 1.1.2 Bữa trưa 35.000 1.2 Dịch vụ chăm sóc bán trú Đồng/học sinh/tháng 235.000 1.3 Dịch vụ trang thiết bị phục vụ bán trú (công cụ, dụng cụ, vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân phục vụ cho dịch vụ bán trú) 1.3.1 Mầm non Đồng/học sinh/năm học 200.000 1.3.2 Tiểu học, Trung học cơ sở 133.000 2 Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ 2.1 Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ (bao gồm dịch vụ trông giữ trước và sau giờ học chính khóa, không bao gồm tiền ăn) Đồng/học sinh/giờ 12.000 1 giờ = 60 phút 2.2 Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ (bao gồm dịch vụ trông giữ trong các ngày nghỉ, không bao gồm tiền ăn) Đồng/học sinh/ngày 96.000 1 ngày = 8 giờ 3 Dịch vụ hoạt động giáo dục kỹ năng sống (do các cơ sở giáo dục công lập trực tiếp thực hiện) 3.1 Đối với cấp Mầm non Dịch vụ hoạt động giáo dục kỹ năng sống (không bao gồm các nội dung trong chương trình và thời lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) Đồng/học sinh/giờ dạy 15.000 1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định 3.2 Đối với cấp Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Dịch vụ hoạt động giáo dục kỹ năng sống (không bao gồm các nội dung trong chương trình và thời lượng của buổi 1, buổi 2 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nội dung bồi dưỡng bổ sung kiến thức các môn văn hóa) Đồng/học sinh/tiết dạy 15.000 1 tiết dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định 3.3 Đối với các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên Dịch vụ hoạt động giáo dục kỹ năng sống (không bao gồm các nội dung trong chương trình, thời lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nội dung bồi dưỡng bổ sung kiến thức các môn văn hóa) Đồng/học sinh/tiết dạy 15.000 1 tiết dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định 4 Dịch vụ đưa đón người học Đồng/học sinh/km 10.000 Đưa đón bằng xe ô tô 5 Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác (ngoài các dịch vụ đã quy định ở mục trên) 5.1 Dịch vụ nước uống học sinh Đồng/học sinh/tháng 16.000 5.2 Dịch vụ tiền ở của học sinh nội trú tại một số trường có khu nội trú (không bao gồm Trường Phổ thông dân tộc Nội trú) Đồng/học sinh/tháng 400.000 5.3 Dịch vụ hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (do các cơ sở giáo dục công lập trực tiếp thực hiện) 5.3.1 Đối với cấp Mầm non Dịch vụ hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (không bao gồm các nội dung trong chương trình và thời lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) Đồng/học sinh/giờ dạy 15.000 1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định 5.3.2 Đối với cấp Tiểu học Dịch vụ hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (không bao gồm các nội dung trong chương trình và thời lượng của buổi 1, buổi 2 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nội dung bồi dưỡng bổ sung kiến thức các môn văn hóa) Đồng/học sinh/tiết dạy 15.000 1 tiết dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định 5.3.3 Đối với cấp Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Dịch vụ hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (không bao gồm các nội dung trong chương trình và thời lượng của buổi 1, buổi 2 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nội dung bồi dưỡng bổ sung kiến thức các môn văn hóa) Đồng/học sinh/tiết dạy 15.000 1 tiết dạy = thời gian giảo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định 5.3.4 Đối với các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên Dịch vụ hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (không bao gồm các nội dung trong chương trình, thời lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nội dung bồi dưỡng bổ sung kiến thức các môn văn hóa) Đồng/học sinh/tiết dạy 15.000 1 tiết dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định Ghi chú: Đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo nêu trên khi ngân sách nhà nước đảm bảo thì sẽ không thu từ người học.

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。