Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Quyết định64/2025/QĐ-UBND· 30/12/2025

Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các dự án, hạng mục dự án đã chi trả xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không được áp dụng hoặc không điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này. 2. Đối với các dự án, hạng mục chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xác định giá bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá tại Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - VP UBND tỉnh: các PCVP, CV: KT; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, XD (pvL) . TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Hải Hòa PHỤ LỤC I NHÀ Ở (Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng) STT Loại nhà, kết cấu và mức độ hoàn thiện Đơn vị Đơn Giá (đồng) A NHÀ Ở RIÊNG LẺ (theo tiêu chuẩn xây dựng) I Nhà 1 tầng, cấp IV (chiều cao nhà 3,3m ÷ 3,6m) 1 Tường xây gạch chỉ 110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.442.000 2 Tường xây gạch chỉ 110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.594.000 3 Tường xây gạch chỉ dày 110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.602.000 4 Tường xây gạch chỉ dày 110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.761.000 5 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.281.000 6 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.500.000 7 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.383.000 8 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.602.000 9 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.828.000 10 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.979.000 11 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; Nền nhà láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 4.007.000 12 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 4.157.000 13 Tường chịu lực xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền nhà lát gạch ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 4.958.000 14 Tường chịu lực xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền nhà lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; Lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 5.332.000 15 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 110, sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà m 2 sàn 6.647.000 16 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 220; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà m 2 sàn 7.000.000 17 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây xi măng (gạch vồ), sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà m 2 sàn 6.322.000 II Nhà 2 tầng, cấp III (chiều cao tầng 3,3m ÷ 3,9m) 1 Tường xây gạch chỉ dày 220 chịu lực; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn tầng 2 BTCT; mái lợp tôn, dưới mái đóng trần tấm nhựa dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa đi pano gỗ, cửa sổ nhôm kính; Lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m 2 sàn 5.633.000 2 Tường xây gạch chỉ dày 220 chịu lực, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn tầng 2 và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m 2 sàn 5.945.000 3 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 110; sàn tầng 2 BTCT; mái lợp tôn, dưới mái đóng trần tấm nhựa dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m 2 sàn 5.206.000 4 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 110; sàn tầng 2 và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m 2 sàn 5.707.000 5 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 220; sàn tầng 2 BTCT; mái lợp tôn, dưới mái đóng trần tấm nhựa dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m 2 sàn 5.554.000 6 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 220; sàn tầng 2 và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m 2 sàn 5.985.000 III Nhà từ 3 đến 5 tầng, cấp III (chiều cao tầng 3,3m ÷ 3,9m) 1 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 110; sàn các tầng BTCT (trừ sàn mái); mái lợp tôn, dưới mái đóng trần tấm nhựa dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn, cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m 2 sàn 5.156.000 2 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 110; sàn các tầng và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m 2 sàn 5.524.000 3 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 220; sàn các tầng BTCT (trừ sàn mái); mái lợp tôn, dưới mái đóng trần tấm nhựa dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m 2 sàn 5.585.000 4 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 220; sàn các tầng và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng. m 2 sàn 5.953.000 B NHÀ Ở (theo thực tế) I Nhà 1 tầng xây đá hộc (chiều cao nhà 3,0 ÷ 3,6m) 1 Móng, tường xây đá hộc; mái lợp Fibro xi măng; không trát; nền láng vữa xi măng; cửa gỗ nhóm IV; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 2.967.000 2 Móng, tường xây đá hộc; mái lợp ngói hoặc tôn; không trát; nền láng vữa xi măng; cửa gỗ nhóm IV; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.633.000 II Nhà ở tạm (chiều cao dưới 3,0m) 1 Nhà xây tường, móng đá hộc hoặc gạch chỉ, nền láng vữa xi măng; không trát, mái lợp ngói hoặc tôn, cửa gỗ nhóm IV, lắp điện chiếu sáng 1.1 Xây tường bao xây gạch chỉ 110, bổ trụ 220 m 2 sàn 1.961.000 1.2 Xây tường bao xây gạch chỉ 220 m 2 sàn 2.258.000 1.3 Xây tường bao xây đá hộc m 2 sàn 2.715.000 1.4 Xây tường bao xây gạch xi măng (gạch vồ) m 2 sàn 1.919.000 2 Nhà cột gỗ tròn nhóm IV, mái lợp Fibro xi măng hoặc tranh, tre, nứa; không xây bó nền, nền đất 2.1 Vách gỗ ván m 2 sàn 2.065.000 2.2 Vách đan tre, nứa m 2 sàn 1.730.000 2.3 Vách bùn rơm m 2 sàn 1.852.000 3 Nhà cột tre hoặc gỗ nhóm V; mái lợp Fibro xi măng hoặc tranh, tre, nứa; không xây bó nền, nền đất 3.1 Vách gỗ ván m 2 sàn 1.246.000 3.2 Vách đan tre, nứa m 2 sàn 793.000 3.3 Vách bùn rơm m 2 sàn 803.000 III Nhà 1 tầng, cấp IV (chiều cao nhà 3,0 ÷ 3,3 m) 1 Tường xây gạch chỉ 110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.037.000 2 Tường xây gạch chỉ 110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.216.000 3 Tường xây gạch chỉ dày 110, bố trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.180.000 4 Tường xây gạch chỉ dày 110, bô trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.365.000 5 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.131.000 6 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.351.000 7 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.343.000 8 Tường xây gạch xi măng (gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trân tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.453.000 9 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.624.000 10 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.774.000 11 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; Nền nhà láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.802.000 12 Tường xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 3.953.000 13 Tường chịu lực xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền nhà lát gạch ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 4.725.000 14 Tường chịu lực xây gạch chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền nhà lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; Lắp điện chiếu sáng. m 2 sàn 5.062.000 15 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 110, sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà m 2 sàn 6.066.000 16 Kết cấu khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che xây gạch chỉ dày 220; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà m 2 sàn 6.832.000 IV Nhà khung sắt, mái lợp tôn, tường bao che bịt bằng tôn thường 1 Nhà khung sắt, cột bằng sắt hộp hoặc sắt tròn vì kèo xà gồ sắt mái lợp tôn thường, tường quây bằng tôn thường, nền láng vữa xi măng. m 2 sàn 2.546.000 2 Nhà khung sắt, cột bằng sắt hộp hoặc sắt tròn vì kèo xà gồ sắt mái lợp tôn chống nóng, tường quây bằng tôn thường, nền láng vữa xi măng. m 2 sàn 2.758.000 C BỘ PHẬN NHÀ Ở ĐƯỢC TÍNH BÙ, TRỪ 1 Mái toàn bộ nhà (gồm sản xuất, lắp dựng vì kèo, xà gồ, lợp mái) 1.1* Mái lợp ngói (âm, dương đất sét nung, xà gồ gỗ nhóm IV-V, kép chỉ tre) m 2 sàn 434.000 1.2* Mái lợp Fibro xi măng (xà gồ gỗ nhóm IV-V) m 2 sàn 141.000 1.3* Mái lợp tôn (xà gồ thép hộp U80x40x3mm) m 2 sàn 405.000 1.4 Mái lợp tôn thường (xà gồ gỗ nhóm IV-V) m 2 sàn 272.000 2 Trần nhà cho 1 sàn (gồm khung xương, tấm trần) 2.1* Trần nhựa tấm dài (dầm trần gỗ nhóm IV- V) m 2 105.000 2.2* Trần tấm nhựa vuông (60x60mm, khung xương định hình) m 2 205.000 2.3 Trần thạch cao phẳng (khung xương định hình) m 2 250.000 2.4* Trần thạch cao giật cấp (khung xương định hình) m 2 274.000 2.5 Trần nhôm, khung xương định hình m 2 524.000 2.6 Trần gỗ nhóm IV-V m 2 376.000 2.7 Trần nh

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。