Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Quyết định106/2025/QĐ-UBND· 11/12/2025

Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 26/2025/qđ-ubnd ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 55/2019/qđ-ubnd ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện nghĩa đàn (cũ) giai đoạn 2020-2024

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An; Chủ tịch UBND các xã: Nghĩa Mai, Nghĩa Lâm, Nghĩa Lộc, Nghĩa Thọ, Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra Văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Hội đồng nhân dân tỉnh; - Chủ tịch (UBND tỉnh để b/c); - Các PCT UBND tỉnh; - Phó VP TC UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh; - CT UBND các xã: Nghĩa Mai, Nghĩa Lâm, Nghĩa Lộc, Nghĩa Thọ, Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An; - Lưu VT, NN (9). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Thành Vinh GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: NGHĨA MAI, NGHĨA LÂM, NGHĨA LỘC, NGHĨA THỌ, NGHĨA HƯNG (HUYỆN NGHĨA ĐÀN CŨ), TỈNH NGHỆ AN (Ban hành kèm theo Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An) TT Địa danh (Xứ đồng) Vị trí Tờ BĐ Gồm các thửa Mức giá (đồng/m 2 ) Ghi chú Từ Đến Đất trồng lúa nước Đất trồng cây hàng năm Đất nuôi trồng thủy sản Đất trồng cây lâu năm Đất rừng sản xuất I. Xã Nghĩa Mai 1 Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Mai 27.000 2 Các thửa đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã Nghĩa Minh 30.000 30.000 30.000 30.000 5.500 Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Minh 30.000 II. Xã Nghĩa Lâm 1 Các thửa đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã Nghĩa Lâm 30.000 30.000 30.000 30.000 5.500 Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lâm 30.000 2 Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lạc 27.000 III. Xã Nghĩa Lộc 1 Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Long 33.000 2 Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lộc 30.000 IV. Xã Nghĩa Thọ 1 Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Thọ 27.000 2 Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Phú 30.000 3 Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lợi 27.000 V. Xã Nghĩa Hưng 1 Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Thành 33.000 2 Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Thịnh 33.000

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。