🇨🇳 原始文件为越南语
越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:
Thông tư số 89/2025/TT-BNNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư về hệ thống chỉ tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17 /2020/TT- BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Sửa đổi, bổ sung khái niệm “Địa bàn bố trí dân cư” tại điểm a, nội dung giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu số 15/KTHT/N thuộc mục III Phần XI Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư như sau: “- Địa bàn bố trí dân cư: Được phân loại theo các hình thức trong tỉnh, ngoài tỉnh. + Bố trí ổn định dân cư trong tỉnh: Là bố trí ổn định dân cư trong phạm vi một xã hoặc bố trí ổn định dân cư từ địa bàn xã này sang địa bàn xã khác trong địa bàn một tỉnh. + Bố trí, sắp xếp ổn định dân cư ngoài tỉnh là hình thức bố trí, ổn định dân cư từ tỉnh này sang tỉnh khác.” 2. Bãi bỏ một số cụm từ, biểu mẫu tại các phụ lục ban hành kèm theo Thông tư sau đây: a) Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện” tại điểm b “Phương pháp tính”, nội dung giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu số 02/NTM/N của mục III Phụ lục II; b) Bãi bỏ biểu mẫu có ký hiệu số 04/NTM/T-N với tên biểu là “Số lượng đơn vị cấp huyện và tỷ lệ đơn vị cấp huyện được công nhận đạt chuẩn/hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới” tại Phụ lục I, Phụ lục II; 3. Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm, phụ lục ban hành kèm Thông tư sau đây: a) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 2; khoản 1, điểm a và b khoản 3 và điểm e khoản 5 Điều 3; khoản 1 Điều 5; khoản 3 Điều 6, điểm b và c khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 7; khoản 3
Điều 5. và tại danh mục chỉ tiêu thống kê số 1501 thuộc mục I Phần I Phụ lục I; nội dung chỉ tiêu thống kê số: 0104, 0206, 0304, 0305, 0307, 0308, 0806, 1001, 1002, 1003, 1004, 1101, 1401, 1501, 1503, 1506 và 0310 (tại dòng thứ 14 từ trên xuống của điểm 1 “Khái niệm, phương pháp tính”) thuộc mục II Phần I Phụ lục I; tên Phần I Phụ lục II; tên của biểu số 1501-N/BTNMT thuộc mục I, II Phần I Phụ lục II; cột “Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp” của biểu số 0305-N/BTNMT và 0806-N/BTNMT; cột “Số tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng dự thảo, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố” và cột “Số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng, công bố” của biểu số 1401N/BTNMT thuộc mục II Phần I Phụ lục II; nội dung giải thích biểu mẫu báo cáo của biểu số: 0110.1-5N/BTNMT, 0110.2-5N/BTNMT, 0111.1-5N/BTNMT, 0111.2-5N/BTNMT, 0201-N/BTNMT, 0206-N/BTNMT, 0304.1-N/BTNMT, 0304.2-N/BTNMT, 0305-N/BTNMT, 0310-N/BTNMT, 0701-N/BTNMT, 0702-N/BTNMT, 0703-N/BTNMT, 0704-N/BTNMT, 0705-N/BTNMT, 0706-N/BTNMT, 0806-N/BTNMT, 0901.1-N/BTNMT, 0901.2-N/BTNMT, 1001-6T,N/BTNMT, 1002-6T,N/BTNMT, 1003-6T,N/BTNMT, 1004.1-6T,N/BTNMT, 1004.2-6T,N/BTNMT, 1004.3-6T,N/BTNMT, 1004.4-6T,N/BTNMT, 1004.5-6T,N/BTNMT, 1101-N/BTNMT, 1401-N/BTNMT, 1501-N/BTNMT, 1503-N/BTNMT, 1505-N/BTNMT, 1506-N/BTNMT và 0805-N/BTNMT (tại nguồn số liệu) thuộc mục III Phần I Phụ lục II; cột “Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp” của biểu số 19-N/STNMT thuộc mục II Phần II Phụ lục II; nội dung giải thích biểu mẫu báo cáo của biểu số: 16-N/STNMT, 18-N/STNMT, 19-N/STNMT, 50-N/STNMT thuộc mục III Phần II của Phụ lục II; b) Thay thế cụm từ “Cục Chuyển đổi số và Thông tin dữ liệu tài nguyên môi trường” bằng cụm từ “Cục Chuyển đổi số” tại điểm c khoản 4 Điều 3; c) Thay thế cụm từ “Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai” và cụm từ “Cục Quy hoạch và Phát triển tài nguyên đất” bằng cụm từ “Cục Quản lý đất đai” trong nội dung chỉ tiêu thống kê có số từ 0101 đến 0111 của Phụ lục I và tại các biểu mẫu áp dụng đối với Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai, Cục Quy hoạch và Phát triển tài nguyên đất, Sở Tài nguy
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。