Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Quyết định204/2004/NĐ-CP· 07/09/2020

决定 - 越南 (2020)

🇻🇳 Original: Quyết định Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN

Số: 32

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc và phân

tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (theo Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức

và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này. Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan được đầu tư tài sản cố định, giao biên chế và cấp kinh phí hoạt động từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thì phải trừ chi phí khấu hao tài sản cố định và các khoản chi cho con người tham gia thực hiện dự án hoặc nhiệm vụ được giao.

Điều 3. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền

lương, định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu, nhiên liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới bộ đơn giá tăng hoặc giảm trên 10% thì đơn giá được tính toán điều chỉnh lại cho phù hợp. Khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, chi phí nhân công hiện hành sẽ được tính bằng chi phí nhân công trong Bộ đơn giá theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K= mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/1.490.000 đồng.

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

1. Đơn giá quy định tại Quyết định này không áp dụng đối với các nhiệm vụ, dự

án đã được phê duyệt dự toán, phương án và đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

2. Đơn giá quy định tại Quyết định này áp dụng trong các trường hợp:

a) Nhiệm vụ, dự án đã được phê duyệt dự toán, phương án nhưng đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành chưa triển khai thực hiện thì điều chỉnh theo đơn giá quy định tại Quyết định này. b) Nhiệm vụ, phương án được phê duyệt sau khi Quyết định này có hiệu lực.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/ 9/2020. Quyết định

này bãi bỏ Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật

Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính

phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ

quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng

Bộ Tài Chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ

trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động

quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ

trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định về định mức sử dụng diện tích

nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ

trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc,

phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên

môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 28/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng

Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày

25 tháng 4 năm 2013 và Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016

của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số

517/TTr-STNMT ngày 26 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 6. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng Nhân dân và Ủy

ban nhân dân thành phố; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ PHỤ LỤC ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32 /2020/QĐ-UBND ngày 07 / 9 /2020 của UBND thành phố Đà Nẵng) Đvt: đồng TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá / thông số (không tính khấu hao) Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao) I Môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung 1 KK1 Nhiệt độ, độ ẩm (tính cho 01 thông số) 53,000 54,000 2 KK2 Tốc độ gió, hướng gió (tính cho 01 thông số) 53,000 54,000 3 KK3 Áp suất khí quyển 53,000 54,000 4 KK4a Bụi tổng TSP (TCVN 5067-1995) 214,000 228,000 5 KK4b Chì (Pb) (TCVN 6152 - 1996) 356,000 476,000 6 KK4c Bụi PM 10 443,000 563,000 7 KK4d Bụi PM 2,5 443,000 563,000 8 KK5 CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89) 481,000 652,000 9 KK6 NO2 (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993) 328,000 417,000 10 KK7 SO2 (TCVN 5971-1995) 404,000 475,000 11 KK8 O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO) 269,000 320,000 12 KK9 Amoniac (NH3) 589,000 668,000 13 KK10 Hydrosunfua (H2S) 346,000 397,000 14 KK11 Hơi axit (HCl, HF, HNO3, H2SO4, HCN) (tính cho 01 thông số) 322,000 413,000 15 KK12 Benzen (C6H6), Toluen (C6H5CH3), Xylen (C6H4(CH3)2, Styren (C6H5CHCH2) (tính cho 01 thông số) 423,000 555,000 Tiếng ồn giao thông 16 TO1 L Aeq, L Amax (TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982) (tính cho 01 thông số) 147,000 177,000 17 TO2 Cường độ dòng xe 304,000 334,000 Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị (ĐM10/2007/QĐ-BTNMT) 18 TO3 LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982) (tính cho 01 thông số) 148,000 177,000 TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá / thông số (không tính khấu hao) Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao) 19 TO4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) 181,000 212,000 Độ rung ĐR Độ rung 186,000 217,000 II Môi trường nước mặt lục địa 1 NM1a 1 Nhiệt độ nước 64,000 86,000 2 NM1a 2 pH 73,000 95,000 3 NM1b Thế oxi hóa khử (ORP) 63,000 85,000 4 NM2a Oxy hòa tan (DO) 73,000 95,000 5 NM2b Độ đục 75,000 98,000 6 NM3a Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 94,000 116,000 7 NM3b Độ dẫn điện (EC) 94,000 116,000 8 NM4 Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ của nước, pH, thế oxy hóa khử (ORP), Oxy hòa tan, độ đục, tổng chất rắn hòa tan (TDS), độ dẫn điện 309,000 375,000 9 NM5 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 171,000 203,000 10 NM6a Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) 168,000 204,000 11 NM6b Nhu cầu oxy hoá học (COD) 199,000 240,000 12 NM7a Amoni (N-NH4+) 217,000 241,000 13 NM7b Nitrite (NO2-) 306,000 372,000 14 NM7c Nitrate (NO3-) 199,000 235,000 15 NM7d Tổng P 262,000 316,000 16 NM7đ Tổng N 288,000 349,000 17 NM7e 1 Kim loại nặng Pb 331,000 449,000 18 NM7e 2 Kim loại nặng Cd 383,000 501,000 19 NM7g 1 Kim loại nặng As 353,000 456,000 20 NM7g 2 Kim loại nặng Hg 377,000 480,000 21 NM7h 1 Kim loại Fe 269,000 353,000 22 NM7h 2 Kim loại Cu 269,000 353,000 23 NM7h 3 Kim loại Zn 269,000 353,000 TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá / thông số (không tính khấu hao) Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao) 24 NM7h 4 Kim loại Mn 269,000 353,000 25 NM7h 5 Kim loại Cr 140,000 225,000 26 NM7h 6 Kim loại Ni 269,000 353,000 27 NM7i Sulphat (SO42-) 244,000 287,000 28 NM7k Photphat (PO43-) 239,000 281,000 29 NM7l Clorua (Cl-) 186,000 219,000 30 NM7m Florua (F-) 227,000 270,000 31 NM7n Crôm (VI) 219,000 265,000 32 NM8 Tổng dầu mỡ 430,000 501,000 33 NM9a Coliform 741,000 825,000 34 NM9b E.Coli 541,000 625,000 35 NM10 Tổng cacbon hữu cơ (TOC) 285,000 360,000 36 NM11 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 1,096,000 1,252,000 37 NM12 Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ 916,000 1,181,000 38 NM13 Xyanua (CN-) 360,000 457,000 39 NM14 Chất hoạt động bề mặt 420,000 492,000 40 NM15 Phenol 469,000 555,000 41 NM16 Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số) 1,992,000 2,078,000 III Môi trường đất 1 Đ1a Cl- 323,000 424,000 2 Đ1b SO42- 333,000 450,000 3 Đ1c HCO3- 333,000 450,000 4 2Đ1đ Tổng K2O 350,000 518,000 5 Đ1h Tổng N 421,000 583,000 6 Đ1k Tổng P 411,000 572,000 7 Đ1m Tổng các bon hữu cơ 391,000 500,000 8 Đ2a Ca2+ 388,000 531,000 9 Đ2b Mg2+ 388,000 531,000 10 Đ2c K+ 341,000 528,000 11 Đ2d Na+ 341,000 528,000 12 Đ2đ Al3+ 393,000 536,000 TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá / thông số (không tính khấu hao) Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao) 13 Đ2e Fe3+ 328,000 421,000 14 Đ2g Mn2+ 338,000 476,000 15 Đ2h1 Pb 383,000 754,000 16 Đ2h2 Cd 383,000 754,000 17 Đ2k1 As 503,000 968,000 18 Đ2k2 Hg 681,000 1,147,000 19 Đ2l Fe; Cu; Zn; Cr; Mn, Ni (giá tính cho 01 thông số) 423,000 587,000 20 Đ3a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (TCVN 8061:2009): 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta- Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha- HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor 1,677,000 1,967,000 21 Đ3b Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ (TCVN 8062:2009): 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta- Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha- HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor 1,412,000 1,701,000 22 Đ4 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate 1,651,000 1,978,000 23 Đ5 PCBs (Polychlorinated biphenyl) 1,677,000 1,978,000 24 Đ6 Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số) 1,868,000 2,041,000 IV Nước dưới đất 1 NN1a Nhiệt độ 46,000 53,000 2 NN1b pH 51,000 57,000 3 NN2 DO 58,000 65,000 4 NN3a Độ đục 58,000 65,000 5 NN3b Độ dẫn điện (EC) 63,000 69,000 6 NN3c Thế oxy hóa khử (ORP) 58,000 65,000 7 NN3d Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 62,000 69,000 TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá / thông số (không tính khấu hao) Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao) 8 NN4 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, DO, độ đục, EC, OPR, TDS 244,000 251,000 9 NN5a Chất rắn lơ lửng (SS) 153,000 180,000 10 NN5b Chất rắn tổng số (TS) 165,000 192,000 11 NN6 Độ cứng tổng số theo CaCO3 286,000 311,000 12 NN7a Chỉ số permanganat 164,000 205,000 13 NN7b Nitơ amôn (NH4+) 294,000 330,000 14 NN7c Nitrit (NO2-) 284,000 319,000 15 NN7d Nitrat (NO3-) 205,000 206,000 16 NN7đ Sulphat (SO42-) 188,000 227,000 17 NN7e Florua (F-) 201,000 236,000 18 NN7f Potphat (PO43-) 172,000 219,000 19 NN7g Oxyt silic (SiO3) 191,000 226,000 20 NN7h Tổng N 263,000 306,000 21 NN7i Crom (Cr6+) 267,000 414,000 22 NN7k Tổng P 252,000 306,000 23 NN7l Clorua (Cl-) 177,000 219,000 24 NN7m 1 Kim loại nặng Pb 336,000 463,000 25 NN7m 2 Kim loại nặng Cd 343,000 470,000 26 NN7n1 Kim loại nặng As 352,000 516,000 27 NN7n2 Kim loại nặng Se 352,000 516,000 28 NN7n3 Kim loại nặng Hg 339,000 503,000 29 NN7o Sunfua (S2-) 191,000 226,000 30 NN7p1 Kim loại Fe 333,000 480,000 31 NN7p2 Kim loại Cu 333,000 480,000 32 NN7p3 Kim loại Zn 333,000 480,000 33 NN7p4 Kim loại Mn 333,000 480,000 34 NN7p5 Kim loại Cr 333,000 480,000 35 NN7p6 Kim loại Ni 333,000 480,000 36 NN8 Cyanua (CN-) 349,000 395,000 37 NN9a Coliform 505,000 570,000 38 NN9b E.coli 505,000 570,000 39 NN10 Thuốc BVTV nhóm clo hữu cơ 1,315,000 1,558,000 40 NN11 Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ 895,000 1,138,000 41 NN12 Phenol 404,000 473,000 TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá / thông số (không tính khấu hao) Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao) 42 2NN13 Phân tích đồng thời các kim loại nặng (giá tính cho 01 thông số) 1,555,000 1,796,000 V Nước mưa 1 MA1a Nhiệt độ 37,000 50,000 2 MA1b pH (TCVN 4559-1988) 38,000 42,000 3 MA2a Độ dẫn điện (EC) 49,000 61,000 4 MA2b Thế oxy hóa khử (ORP) 70,000 83,000 5 MA2c Độ đục 59,000 71,000 6 MA2d Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 47,000 59,000 7 MA2đ Hàm lượng oxy hòa tan (DO) 46,000 59,000 8 MA3 Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, độ dẫn điện (EC), thế oxy hóa khử (ORP), độ đục, tổng chất rắn hòa tan, DO 226,000 226,000 9 MA4a Clorua (Cl-) 174,000 247,000 10 MA4b Florua (F-) 190,000 295,000 11 MA4c Nitrit (NO2-) 301,000 404,000 12 MA4d Nitrat (NO3-) 187,000 291,000 13 MA4e Sulphat (SO42-) 226,000 332,000 14 MA4f Crom VI (Cr6+) 213,000 316,000 15 MA5a Na+ 232,000 393,000 16 MA5b NH4+ 223,000 301,000 17 MA5c K+ 232,000 393,000 18 MA5d Mg2+ 207,000 364,000 19 MA5e Ca2+ 207,000 364,000 20 MA5f1 Kim loại nặng Pb 364,000 517,000 21 MA5f2 Kim loại nặng Cd 364,000 517,000 22 MA5g 1 Kim loại nặng As 388,000 619,000 23 MA5g 2 Kim loại nặng Hg 388,000 619,000 24 MA5h 1 Kim loại Fe 250,000 403,000 25 MA5h 2 Kim loại Cu 250,000 403,000 26 MA5h 3 Kim loại Zn 250,000 403,000 TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá / thông số (không tính khấu hao) Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao) 27 MA5h 4 Kim loại Cr 250,000 403,000 28 MA5h 5 Kim loại Mn 250,000 403,000 29 MA5h 6 Kim loại Ni 250,000 403,000 30 MA6a Phân tích đồng thời các kim loại Cu; Fe; Zn; Mn, Ni, Cr 501,000 752,000 31 MA6b Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42- 348,000 489,000 VI Nước biển ven bờ 1 1NB1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí (tính cho 01 thông số) 36,000 65,000 2 1NB2 Tốc độ gió 36,000 77,000 3 1NB3 Sóng 33,000 79,000 4 1NB4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 40,000 130,000 5 1NB5 Nhiệt độ nước biển 55,000 120,000 6 1NB6 Độ muối 55,000 105,000 7 1NB7 Độ đục 60,000 115,000 8 1NB8 Độ trong suốt 50,000 90,000 9 1NB9 Độ màu 54,000 112,000 10 1NB10 pH 62,000 118,000 11 1NB11 Oxy hòa tan (DO) 78,000 146,000 12 1NB12 Độ dẫn điện (EC) 73,000 126,000 13 1NB13 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 73,000 126,000 14 1NB14 Lấy mẫu, đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS 210,000 341,000 Phân tích trong phòng thí nghiệm 15 3NB15 a NH4+ 185,000 331,000 16 3NB15 b NO2- 163,000 305,000 17 3NB15 c NO3- 179,000 321,000 18 3NB15 d SO42- 145,000 284,000 19 3NB15 đ PO43- 146,000 304,000 TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá / thông số (không tính khấu hao) Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao) 20 3NB15 e SiO32- 145,000 301,000 21 3NB15 f Tổng N 175,000 355,000 22 3NB15 g Tổng P 172,000 372,000 23 3NB15 h Crom (VI) 161,000 320,000 24 3NB15 i Florua (F-) 168,000 328,000 25 3NB15 k Sulfua (S2-) 164,000 294,000 26 3NB16 a COD 154,000 309,000 27 3NB16 b BOD5 148,000 303,000 28 3NB17 a Tổng chất rắn lơ lửng (SS) 143,000 279,000 29 3NB17 b Độ màu 138,000 300,000 30 3NB18 Coliform, Fecal Coliform, E.Coli (tính cho 01 thông số) 581,000 798,000 31 3NB19 Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c (tính cho 01 thông số) 153,000 294,000 32 3NB20 CN- 258,000 509,000 33 3NB21 a Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 206,000 486,000 34 3NB21 b Hg, As (tính cho 01 thông số) 247,000 601,000 35 3NB21 c Fe, Cu, Cr, Zn, Mn, Ni, CrIII (tính cho 01 thông số) 201,000 491,000 36 3NB22 Tổng dầu mỡ khoáng 373,000 743,000 38 3NB23 Phenol 680,000 1,012,000 39 3NB24 a Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,372,000 2,277,000 40 3NB24 b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1,254,000 2,159,000 41 3NB24 c Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số) 1,547,000 2,143,000 Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3, P-PO4, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩm, Tỷ trọng, Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Tổng Dầu mỡ khoáng TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá / thông số (không tính khấu hao) Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao) 42 3NB25 a N-NO2- 399,000 634,000 43 3NB25 b N-NO3- 276.000 518,000 44 3NB25 c N-NH4+ 277,000 512,000 45 3NB25 d P-PO43- 234,000 463,000 46 3NB25 đ Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 322,000 703,000 47 3NB25 e Hg, As (tính cho 01 thông số) 332,000 786,000 48 3NB25 f Cu, Zn (tính cho 01 thông số) 282,000 638,000 49 3NB25 g CN- 339,000 636,000 50 3NB25 h Độ ẩm 258,000 428,000 51 3NB25 i Tỷ trọng 186,000 355,000 52 3NB25 j Chất hữu cơ 416,000 677,000 53 3NB25 k Tổng N 351,000 635,000 54 3NB25 l Tổng P 281.000 543,000 55 3NB25 m Tổng Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,985,000 3,063,000 56 3NB25 n Tổng Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1,315,000 2,392,000 57 3NB25 o Tổng Dầu mỡ khoáng 461,000 872,000 Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc, Động vật phù du, Động vật đáy, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg 58 3NB26 a Thực vật phù du, Tảo độc (tính cho 01 thông số) 248,000 510,000 59 3NB26 b Động vật phù du, Động vật đáy (tính cho 01 thông số) 249,000 494,000 60 3NB26 c Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,847,000 2,426,000 61 3NB26 d Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1,232,000 1,795,000 TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá / thông số (không tính khấu hao) Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao) 62 3NB26 đ Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 337,000 732,000 63 3NB26 e Hg, As (tính cho 01 thông số) 346,000 771,000 64 3NB26 f Cu, Zn, Mg (tính cho 01 thông số) 297,000 662,000 VII Môi trường nước biển xa bờ 1 2NB1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí (tính cho 01 thông số) 57,000 119,000 2 2NB2 Tốc độ gió 57,000 125,000 3 2NB3 Sóng 50,000 118,000 4 2NB4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 87,000 167,000 5 2NB5 Nhiệt độ nước biển 89,000 167,000 6 2NB6 Độ muối 105,000 173,000 7 2NB7 Độ đục 88,000 163,000 8 2NB8 Độ trong suốt 83,000 140,000 9 2NB9 Độ màu 83,000 158,000 10 2NB10 pH 97,000 164,000 11 2NB11 Oxy hòa tan DO 98,000 173,000 12 2NB12 Độ dẫn điện EC 101,000 165,000 13 2NB13 Tổng chất rắn hòa tan TDS 101,000 165,000 14 2NB14 Đo đồng thời: pH, DO, EC (giá tính cho 01 thông số) 235,000 378,000 Phân tích trong phòng thí nghiệm 15 3NB15 a NH4+ 201,000 359,000 16 3NB15 b NO2- 181,000 339,000 17 3NB15 c NO3- 197,000 324,000 18 3NB15 d SO42- 161,000 295,000 19 3NB15 đ PO43- 163,000 333,000 20 3NB15 e SiO32- 161,000 328,000 21 3NB15 f Tổng N 187,000 383,000 22 3NB15 g Tổng P 200,000 389,000 TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá / thông số (không tính khấu hao) Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao) 23 3NB15 h Crom (VI) 185,000 359,000 24 3NB15 i Florua (F-) 192,000 367,000 25 3NB15 k Sulfua (S2-) 183,000 356,000 26 3NB16 a COD 177,000 354,000 27 3NB16 b BOD5 171,000 348,000 28 3NB17 a Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 152,000 313,000 29 3NB17 b Độ màu 163,000 349,000 30 3NB18 Coliform, Fecal Coliform, E.Coli (tính cho 01 thông số) 597,000 845,000 31 3NB19 Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c (tính cho 01 thông số) 163,000 329,000 32 3NB20 CN- 257,000 421,000 33 3NB21 a Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 217,000 497,000 34 3NB21 b Hg, As (tính cho 01 thông số) 261,000 616,000 35 3NB21 c Fe, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Cr, CrIII (tính cho 01 thông số) 213,000 502,000 36 3NB22 Tổng dầu mỡ khoáng 381,000 748,000 37 3NB23 Phenol 265,000 596,000 38 3NB24 a Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,379,000 2,202,000 39 3NB24 b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1,252,000 2,143,000 40 3NB24 c Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số) 1,557,000 2,037,000 Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3, P-PO4, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩm, Tỷ trọng, Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Dầu mỡ 41 3NB25 a N-NO2- 403,000 641,000 41 3NB25 b N-NO3- 289,000 532,000 42 3NB25 c N-NH4 290,000 529,000 TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá / thông số (không tính khấu hao) Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao) 43 3NB25 d P-PO43- 247,000 478,000 44 3NB25 đ Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 374,000 751,000 45 3NB25 e Hg, As (tính cho 01 thông số) 388,000 787,000 46 3NB25 f Cu, Zn (tính cho 01 thông số) 298,000 643,000 47 3NB25 g CN- 350,000 642,000 48 3NB25 h Độ ẩm 266,000 445,000 49 3NB25 i Tỷ trọng 200,000 378,000 50 3NB25 j Chất hữu cơ 417,000 682,000 51 3NB25 k

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。