🇨🇳 原始文件为越南语
越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:
决议 - 越南 (2021)
🇻🇳 Original: Nghị quyết Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
Số: 61/NQ-H
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcNGHỊ QUYẾT
Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KHOÁ X, NHIỆM KỲ 2021-2026, KỲ HỌP THỨ 4
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này thông qua giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố; tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; hoạt động khác có liên quan đến quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng
1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
STT Biện pháp công trình Mức giá (đồng/ha/vụ) 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.409.000 2 Tưới tiêu bằng trọng lực 986.000 3 Tạo nguồn tưới bằng động lực 704.500 a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá được tính bằng 60% mức giá tại Biểu trên. b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá được tính bằng 40% mức giá tại Biểu trên. c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá được tính bằng 50% mức giá tại Biểu trên. d) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.
2. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể
cả cây vụ đông được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
3. Mức giá đối với cấp nước để nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây
công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo biểu như sau: Mức giá theo các biện pháp công trình TT Các đối tượng dùng nước Đơn vị Bơm Hồ đập, kênh cống 1 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản đồng/m2 mặt thoáng/năm 250 2 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây đồng/m3 1.020 840 dược liệu Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá được tính bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.
4. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên đây là giá không có
thuế giá trị gia tăng.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày biểu quyết thông qua
và được áp dụng cho cả năm ngân sách 2021.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản
phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Thực hiện Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài
chính về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021;
Xét Tờ trình số 197/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân
dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Nghị quyết thông qua giá sản phẩm, dịch
vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số
114/BC-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng
nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành
phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của
pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu
Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 12 năm 2021./. CHỦ TỊCH Lương Nguyễn Minh Triết
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。