🇨🇳 原始文件为越南语
越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:
计划 - 越南 (2025)
🇻🇳 Original: Kế hoạch Phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030
Số: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcKẾ HOẠCH
Phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030 trên địa bàn xã Tuấn Sơn
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Kế hoạch số 324/KH-UBND ngày 25/12/2026 của UBND tỉnh
Lạng Sơn về phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030 tỉnh Lạng Sơn;
Căn cứ Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ xã Tuấn Sơn lần thứ I,
nhiệm kỳ 2025-2030;
Căn cứ Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu
Đảng bộ xã Tuấn Sơn lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 26/3/2026 của HĐND xã về Kế
hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030 xã Tuấn Sơn;
UBND xã ban hành Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030
xã Tuấn Sơn với các nội dung như sau:
Phần thứ nhất
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN
KINH TẾ - XÃ HỘI 5 NĂM 2021 - 2025
I. BỐI CẢNH TÌNH HÌNH
1. Thuận lợi
Xã Tuấn Sơn được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng của 03 xã:
Minh Hòa, Minh Sơn và Hòa Thắng, có diện tích 111,21 km2, gồm 30 thôn với
tổng dân số 20.611 người. Phía Bắc giáp xã Hữu Lũng; phía Đông giáp xã Tân
Thành; phía Nam giáp xã Bảo Đài và xã Đông Phú (tỉnh Bắc Ninh); phía Tây
giáp các xã Kép, Bố Hạ (tỉnh Bắc Ninh) và xã Vân Nham. Trên địa bàn xã có
tuyến đường Quốc lộ 1, tuyến đường cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn, đường tỉnh
lộ 245, ĐT.242B và tuyến đường sắt Hà Lạng đi qua nhờ đó tạo điều kiện tối ưu
hóa việc kết nối giao thương hàng hóa và phát triển kinh tế - xã hội của địa
phương.
Bên cạnh đó, trên địa bàn có các dòng suối nhỏ và Sông Thương chảy
qua, tạo điều kiện thuận lợi về nguồn nước phục vụ tưới tiêu trong sản xuất nông
nghiệp. Tổng diện tích rừng toàn xã đạt 6.011,99 ha, có khoảng 900 vườn ươm
giống cây lâm nghiệp, chủ yếu là giống keo (các dòng AH1, BV16…), trong đó
2
có 441 vườn ươm được gắn tọa độ với tổng diện tích 284.600 m², sản lượng xuất
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。