Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇨🇳 原始文件为越南语

越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:

Nghị quyết87/NQ-HĐND· 13/07/2018

Nghị quyết 87/NQ-HĐND - Hội đồng nhân dân - TP Hồ Chí Minh (2018)

# Văn bản số 87/NQ-HĐND - TP Ho Chi Minh - Số hiệu: **87/NQ-HĐND** --- -- 1 of 280 -- -- 2 of 280 -- Phụ lục I Đơn vị: đồng STT Cơ sở y tế Chi phí trực tiếp Chi phí tiền lương 1,8trđ Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương 1,8 trđ (TT 22) Chi phí tiền lương 2.340.000 đ Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương 2,34 trđ, Quỹ thưởng Mức giá Ghi chú I Danh mục BHYT thanh toán 1 Bệnh viện hạng II 12,922 24,709 37,500 32,122 45,044 45,000 2 Bệnh viện hạng III 11,485 21,801 33,200 28,341 39,826 39,800 3 Bệnh viện hạng IV 8,969 21,185 30,100 27,541 36,510 36,500 4 Trạm y tế xã 8,969 21,185 30,100 27,541 36,510 36,500 5 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). 200,000 200,000 II 6 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 160,000 160,000 7 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 160,000 160,000 8 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) 450,000 450,000 Danh mục không thuộc Quỹ BHYT thanh toán nhưng không phải là DV theo yêu cầu GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH VÀ HỘI CHẨN (Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 87/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm của HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) Ghi chú: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng; Phòng khám đa khoa khu vực áp dụng mức giá của Bệnh viện hạng IV -- 3 of 280 -- Phụ lục II Đơn vị: Đồng Số TT Các loại dịch vụ Chi phí trực tiếp Phụ cấp Lương 1,8 triệu Giá tại TT 21,22 (Chi phí trực tiếp + lương 1,8 triệu) Lương 2,34 triệu đồng Tổng 2 yếu tố (Chi phí trực tiếp + lương 2,34 triệu đ) Mức giá Ghi chú Bệnh viện hạng II 1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc 233,438 21,385 419,106 673,900 544,838 799,661 799,600 2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 140,087 21,385 197,743 359,200 257,066 418,538 418,500 3 Ngày giường bệnh Nội khoa: 3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) 49,394 14,907 148,308 212,600 192,800 257,101 257,100 3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 36,018 14,907 131,829 182,700 171,378 222,303 222,300 3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng 33,906 14,907 98,872 147,600 128,533 177,346 177,300 GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 87/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm của HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) 1 -- 4 of 280 -- 4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; 4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 91,339 14,907 181,265 287,500 235,644 341,890 341,800 4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 72,472 14,907 164,786 252,100 214,222 301,601 301,600 4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 61,568 14,907 148,308 224,700 192,800 269,275 269,200 4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 53,628 14,907 123,590 192,100 160,666 229,201 229,200 5 Ngày giường điều trị ban ngày Bệnh viện hạng III 1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc 2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 122,217 15,986 174,026 312,200 226,233 364,436 364,400 3 Ngày giường bệnh Nội khoa: 3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) 30,108 11,308 156,624 198,000 203,611 245,027 245,000 3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt,Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 29,302 11,308 131,074 171,600 170,397 211,007 211,000 3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng 25,621 11,308 101,761 138,600 132,289 169,218 169,200 4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; 4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 57,317 11,308 156,623 225,200 203,611 272,236 272,200 Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng 2 -- 5 of 280 -- 4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 49,079 11,308 139,221 199,600 180,988 241,375 241,300 4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 43,123 11,308 113,763 168,100 147,892 202,323 202,300 5 Ngày giường điều trị ban ngày Bệnh viện hạng IV 1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc 2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 103,242 14,757 161,471 279,400 209,912 327,911 327,900 3 Ngày giường bệnh Nội khoa: 3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) 25,864 10,438 140,658 176,900 182,856 219,158 219,100 3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 25,246 10,438 117,215 152,800 152,380 188,064 188,000 3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng 24,009 10,438 93,772 128,200 121,904 156,351 156,300 4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; 4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 44,481 10,438 149,129 204,000 193,868 248,787 248,700 4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 39,278 10,438 127,552 177,300 165,818 215,534 215,500 4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 36,218 10,438 106,453 153,100 138,389 185,045 185,000 Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng 3 -- 6 of 280 -- 5 Ngày giường điều trị ban ngày Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế. Đối với Phòng khám đa khoa khu vực, phòng khám đa khoa và các Trạm Y tế được Sở Y tế quyết định có giường lưu: được áp dụng mức giá dịch vụ ngày giường bệnh bằng 50% mức giá dịch vụ ngày giường bệnh nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV. Số ngày được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị; không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền giường lưu. 4 -- 7 of 280 -- 1 Phụ lục III Đơn vị: Đồng STT STT 9200 Mã tương đương Mã giá liên thông BHYT Tên chương theo TT 23/2024 Mã kỹ thuật theo TT23/2024 Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT Tên dịch vụ phê duyệt giá Tên theo Danh mục kỹ thuật tại Thông tư 43,50,21 Phân Tuyến Phân Loại PTTT STT TT39 STT TT22 Tên dịch vụ TT22 Chi phí trực tiếp + Phụ cấp Lương 1,8 triệu Giá bao gồm chi phí trực tiếp, tiền lương tại TT 21-22 Tiền lương 2,34 triệu Giá bao gồm chi phí trực tiếp, tiền lương 2,34 trđ Mức giá Chuyên khoa theo TT43 Chuyên khoa TT39 Số QĐ tương đương (cũ theo TT37) Ngày ban hành Ghi chú A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán 1 1 01.0303.0001 37.2A01.0001 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 1.303 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh C T2 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Siêu âm 3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 2 2 01.0021.0001 37.2A01.0001 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 1.21 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu C T2 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Siêu âm 3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 3 3 01.0020.0001 37.2A01.0001 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 1.20 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu C T2 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Siêu âm 3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 4 4 01.0092.0001 37.2A01.0001 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 1.92 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu B T1 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 5 5 01.0239.0001 37.2A01.0001 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 1.239 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu C T2 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Siêu âm 3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 6 6 02.0373.0001 37.2A01.0001 02. NỘI KHOA 2.373 Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm khớp (một vị trí) B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 II. NỘI KHOA Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 7 7 02.0063.0001 37.2A01.0001 02. NỘI KHOA 2.63 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu C 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 II. NỘI KHOA Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 8 8 02.0314.0001 37.2A01.0001 02. NỘI KHOA 2.314 Siêu âm ổ bụng Siêu âm ổ bụng Siêu âm ổ bụng D 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 II. NỘI KHOA Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 9 9 02.0374.0001 37.2A01.0001 02. NỘI KHOA 2.374 Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm phần mềm (một vị trí) B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 II. NỘI KHOA Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 10 10 03.0069.0001 37.2A01.0001 03. NHI KHOA 3.69 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu B T3 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 III. NHI KHOA Siêu âm 1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 11 11 03.0070.0001 37.2A01.0001 03. NHI KHOA 3.70 Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi B T1 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 III. NHI KHOA Siêu âm 1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 12 12 18.0013.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.13 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm các khối u phổi ngoại vi B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 13 13 18.0002.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.2 Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm các tuyến nước bọt C 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 14 14 18.0003.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.3 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 15 15 18.0059.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.59 Siêu âm dương vật Siêu âm dương vật Siêu âm dương vật B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 16 16 18.0004.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.4 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm hạch vùng cổ B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 17 17 18.0016.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.16 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) C 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 18 18 18.0006.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.6 Siêu âm hốc mắt Siêu âm hốc mắt Siêu âm hốc mắt B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 19 19 18.0043.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.43 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 20 20 18.0011.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.11 Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 21 21 18.0008.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.8 Siêu âm nhãn cầu Siêu âm nhãn cầu Siêu âm nhãn cầu B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 22 22 18.0015.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.15 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) C 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 23 23 18.0019.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.19 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 24 24 18.0044.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.44 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 25 25 18.0007.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.7 Siêu âm qua thóp Siêu âm qua thóp Siêu âm qua thóp B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 26 26 18.0703.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.703 Siêu âm tại giường Siêu âm tại giường Siêu âm tại giường D 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 27 27 18.0020.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.20 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) C 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 28 28 18.0036.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.36 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối C 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 29 29 18.0034.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.34 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu C 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 30 30 18.0035.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.35 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa C 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 31 31 18.0012.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.12 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 32 32 18.0057.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.57 Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm tinh hoàn hai bên B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 33 33 18.0030.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.30 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng C 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 34 34 18.0018.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.18 Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm tử cung phần phụ C 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 35 35 18.0001.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.1 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp C 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 36 36 18.0054.0001 37.2A01.0001 18. ĐIỆN QUANG 18.54 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm tuyến vú hai bên B 1 1 Siêu âm 18,001 31,303 49,300 40,694 58,695 58,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 37 37 14.0293.0002 37.2A01.0002 14. MẮT 14.293 Siêu âm + đo trục nhãn cầu Siêu âm + đo trục nhãn cầu Siêu âm + đo trục nhãn cầu C 2 2 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 51,500 29,896 81,300 38,864 90,364 90,300 XIV. MẮT Siêu âm 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 38 38 03.4253.0003 37.2A01.0003 03. NHI KHOA 3.4253 Siêu âm tim thai qua đường âm đạo Siêu âm tim thai qua đường âm đạo Siêu âm tim thai qua đường âm đạo B T2 3 3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 157,000 29,739 186,000 38,661 195,661 195,600 III. NHI KHOA Siêu âm 1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 39 39 18.0066.0003 37.2A01.0003 18. ĐIỆN QUANG 18.66 Siêu âm 3D/4D trực tràng Siêu âm 3D/4D trực tràng Siêu âm 3D/4D trực tràng A T2 3 3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 157,000 29,739 186,000 38,661 195,661 195,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 40 40 18.0017.0003 37.2A01.0003 18. ĐIỆN QUANG 18.17 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng B T2 3 3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 157,000 29,739 186,000 38,661 195,661 195,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 41 41 18.0031.0003 37.2A01.0003 18. ĐIỆN QUANG 18.31 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo C T2 3 3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 157,000 29,739 186,000 38,661 195,661 195,600 XVIII. ĐIỆN QUANG Siêu âm 2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 42 42 01.0025.0004 37.2A01.0004 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 1.25 Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM B T1 4 4 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 171,000 62,609 233,000 81,391 252,391 252,300 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Siêu âm 3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 43 43 01.0019.0004 37.2A01.0004 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 1.19 Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường C T1 4 4 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 171,000 62,609 233,000 81,391 252,391 252,300 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Siêu âm 984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 44 44 01.0208.0004 37.2A01.0004 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 1.208 Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler xuyên sọ B T2 4 4 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 171,000 62,609 233,000 81,391 252,391 252,300 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Siêu âm 3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT 2018-07-13 45 45 01.0018.0004 37.2A01.0004 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC 1.18 Siêu âm tim cấ

越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。