🇨🇳 原始文件为越南语
越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:
决定 - 越南 (2021)
🇻🇳 Original: Quyết định Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Số: 39/2021/Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà
Nẵng với các nội dung sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
2. Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp, người nộp thuế quy định tại
Điều 3. Luật Thuế tài nguyên và tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở
Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện, tổ chức công tác quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015, Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2022 và thay thế
Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-B TC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017VTT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài
nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC
ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài
nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 105/TTr-
STC ngày 16 tháng 11 năm 2021 và Công văn số 4542/STC-GCS ngày 02 tháng 12
năm 2021 về ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà
Nẵng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài
nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Kỳ Minh Phụ lục BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng) Đơn vị tính: Đồng Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên ĐVT Giá tính thuế tài nguyên Cấp 1 cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 cấp 5 cấp 6 I KHOÁNG SẢN KIM LOẠI I4 Vàng I401 Quặng vàng gốc I40107 Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn Tấn 4.500.000 I40108 Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn Tấn 5.100.000 I402 Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg 750.000.000 II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 60.000 II2 Đá, sỏi II201 Sỏi II20102 Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 204.000 II202 Đá II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 100.000 II2020302 Đá hộc m3 110.000 II2020203 Đá cấp phối m3 II202020301 - Đá cấp phối Dmax 25 m3 191.000 II202020302 - Đá cấp phối Dmax 37,5 m3 173.000 II2020304 Đá dăm các loại m3 II202030401 - Đá 0,5x1 m3 240.000 II202030402 -Đá 1x2 m3 240.000 II202030403 - Đá 2x4 m3 222.000 II202030404 - Đá 4x6 m3 214.000 II202030405 -Đá 0,5x2 m3 240.000 II202030406 -Đá 0,5x16 m3 240.000 II202030407 - Đá 1x1,5 m3 240.000 II202030408 -Đá 1x1,9 m3 240.000 II202030409 -Đá 1x15 m3 240.000 II202030410 - Đá 2x3 m3 240.000 II2020305 Đá lô ca m3 140.000 II2020306 Đá chẻ m3 300.000 II2020307 Đá bụi, mạt đá m3 77.000 II20204 Đá bazan dạng cục, cột (trụ) m3 1.000.000 II5 Cát II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 70.000 II502 Cát xây dựng II50201 Cát đen dùng trong xây dựng m3 100.000 II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng m3 300.000 II503 Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 110.000 II6 Cát làm thủy tinh m3 350.000 II7 Đất làm gạch, ngói m3 119.000 II8 Đá Granite II806 Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m3 800.000 II11 Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) II1101 Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Tấn 210.000 II1102 Cao lanh đã rây Tấn 560.000 II12 Mica, thạch anh kỹ thuật II1202 Thạch anh kỹ thuật II120201 Thạch anh kỹ Tấn 250.000 thuật II120202 Thạch anh bột Tấn 1.050.000 II120203 Thạch anh hạt Tấn 1.500.000 II24 Khoáng sản không kim loại khác II2405 Quặng Tacl (Tale) II240501 Quặng Tacl khai thác Tấn 630.000 II240502 Bột Tacl Tấn 1.120.000 III SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN III1 Gỗ nhóm I III101 Cẩm lai III10101 Đường kính (D) < 25cm m3 10.500.000 III10102 25cm≤D<50 cm m3 21.300.000 III10103 D ≥ 50 cm m3 31.200.000 III102 Cẩm liên (cà gần) m3 5.110.000 III103 Dáng hương (giáng hương) m3 20.000.000 III104 Du sam m3 18.000.000 III105 Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) III10501 D<25cm m3 5.200.000 III10502 25cm≤D<50 cm m3 19.600.000 III10503 D≥50cm m3 28.200.000 III106 Gụ III10601 D<25cm m3 4.800.000 III10602 25cm≤D<50 cm m3 10.200.000 III10603 D≥ 50cm m3 13.300.000 III107 Gụ mật (Gõ mật) III10701 D<25cm m3 3.300.000 III10702 25cm≤D<50 cm m3 6.500.000 III10703 D≥50cm m3 11.500.000 III108 Hoàng đàn m3 35.000.000 III109 Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 2.800.000.000 III110 Huỳnh đường m3 7.000.000 III111 Hương III11101 D<25cm m3 5.600.000 III11102 25cm≤D<50 cm m3 13.900.000 III11103 D≥50cm m3 21.400.000 III112 Hương tía m3 14.000.000 III113 Lát m3 9.500.000 III114 Mun m3 15.000.000 III115 Muỗng đen m3 4.620.000 III116 Pơ mu III11601 D<25cm m3 6.552.000 III11602 25cm≤D<50 cm m3 12.600.000 III11603 D≥50cm m3 18.000.000 III117 Sơn huyết m3 7.000.000 III118 Trai m3 7.700.000 III119 Trắc III11901 D<25cm m3 7.300.000 III11902 25cm≤D<35 cm m3 12.400.000 III11903 35cm≤D<50 m3 21.600.000 cm III11904 50cm≤D<65 cm m3 51.730.000 III11905 D≥ 65cm m3 128.600.000 III120 Các loại khác III12001 D<25cm m3 4.200.000 III12002 25cm≤D<35 cm m3 7.600.000 III12003 35cm≤D<50 cm m3 10.600.000 III12004 D≥50 cm 16.300.000 III2 Gỗ nhóm II III201 Cẩm xe m3 6.400.000 III202 Đinh (đinh hương) III20201 D<25cm m3 7.600.000 III20202 25cm≤D<50 cm m3 11.400.000 III20203 D≥ 50 cm m3 13.000.000 III203 Lim xanh III20301 D<25cm m3 6.700.000 III20302 25cm≤D<50 cm m3 10.800.000 III20203 D≥ 50 cm m3 14.000.000 III204 Nghiến III20401 D<25cm m3 3.800.000 III20402 25cm≤D<50 cm m3 7.500.000 III20403 D≥ 50 cm m3 10.200.000 III205 Kiền kiền III20501 D<25cm m3 4.200.000 III20502 25cm<D<50 cm m3 7.300.000 III20503 D≥50 cm m3 13.300.000 III206 Da đá m3 4.550.000 III207 Sao xanh m3 5.500.000 III208 Sến m3 7.600.000 III209 Sến mật m3 5.500.000 III210 Sến mủ m3 3.700.000 III211 Táu mật m3 7.800.000 III212 Trai ly m3 11.500.000 III213 Xoay III21301 D<25cm 3.100.000 III21302 25cm≤D<50 cm m3 4.500.000 III21203 D≥ 50 cm m3 6.500.000 III214 Các loại khác III21401 D<25cm m3 3.400.000 III21402 25cm≤D<50 cm m3 6.300.000 III21403 D≥ 50 cm m3 10.500.000 III3 Gỗ nhóm III III301 Bằng lăng m3 3.800.000 III302 Cà chắc (cà chí) III30201 D<25cm m3 2.700.000 III30202 25cm≤D<50 cm m3 3.800.000 III30203 D≥ 50 cm m3 4.200.000 III303 Cà ổi m3 5.000.000 III304 Chò chỉ III30401 D<25cm m3 2.900.000 III30402 25cm≤D<50 cm m3 4.100.000 III30403 D≥ 50 cm m3 9.000.000 III305 Chò chai m3 5.000.000 III306 Chua khét m3 5.400.000 III307 Dạ hương m3 6.000.000 III308 Giỗi III30801 D<25cm m3 6.300.000 III30802 25cm≤D<50 cm m3 9.100.000 III30803 D≥50 cm m3 13.000.000 III309 Dầu gió m3 4.000.000 III310 Huỳnh m3 5.000.000 III311 Re mit m3 4.300.000 III312 Re hương m3 4.500.000 III313 Săng lẻ m3 6.000.000 III314 Sao đen m3 4.300.000 III315 Sao cát m3 3.500.000 III316 Trường mật m3 5.000.000 III317 Trường chua m3 5.000.000 III318 Vên vên m3 4.000.000 III319 Các loại khác III31901 D<25cm m3 1.700.000 III31902 25cm≤D<35 cm m3 3.300.000 III31903 35cm≤D<50 cm m3 5.600.000 III31904 D≥ 50 cm m3 7.700.000 III4 Gỗ nhóm IV III401 Bô bô III40101 Chiều dài <2m m3 1.600.000 III40102 Chiều dài ≥2m m3 2.800.000 III402 Chặc khế m3 3.500.000 III403 Cóc đá m3 2.100.000 III404 Dầu các loại m3 3.000.000 III405 Re (De) m3 6.000.000 III406 Gội tía m3 6.000.000 III407 Mỡ m3 1.100.000 III408 Sến bo bo m3 3.000.000 III409 Lim sừng m3 3.000.000 III410 Thông m3 2.500.000 III411 Thông lông gà m3 4.500.000 III412 Thông ba lá m3 2.900.000 III413 Thông nàng III41301 D<35cm m3 1.800.000 III41302 D≥ 35 cm m3 3.500.000 III414 Vàng tâm m3 6.000.000 III415 Các loại khác III41501 D<25cm m3 1.300.000 III41502 25cm≤D<35 cm m3 2.500.000 III41503 35cm≤D<50 cm m3 3.900.000 III41504 D≥ 50 cm m3 5.200.000 III5 Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác III501 Gỗ nhóm V III50101 Chò xanh m3 5.000.000 III50102 Chò xót m3 2.300.000 III50103 Dải ngựa m3 3.400.000 III50104 Dầu m3 3.800.000 III50105 Dầu đỏ m3 3.400.000 III50106 Dầu đồng m3 3.200.000 III50107 Dầu nước m3 3.000.000 III50108 Lim vang m3 4.500.000 (lim xẹt) III50109 Muồng (Muồng cánh dán) m3 1.900.000 III50110 Sa mộc m3 4.500.000 III50111 Sau sau (Táu hậu) m3 700.000 III50112 Thông hai lá m3 3.000.000 III50113 Các loại khác III5011301 D<25cm m3 1.260.000 III5011302 25cm≤D<50 cm m3 2.500.000 III5011203 D≥ 50 cm m3 4.400.000 III502 Gỗ nhóm VI III50201 Bạch đàn m3 2.000.000 III50202 Cáng lò m3 3.000.000 III50203 Chò m3 3.200.000 III50204 Chò nâu m3 4.000.000 III50205 Keo m3 2.000.000 III50206 Kháo vàng m3 2.200.000 III50207 Mận rừng m3 1.900.000 III50208 Phay m3 1.900.000 III50209 Trám hồng m3 2.400.000 III50210 Xoan đào m3 3.100.000 III50211 Sấu m3 8.820.000 III50212 Các loại khác m3 III5021201 D<25cm m3 910.000 III5021202 25cm≤D<50 cm m3 2.000.000 III5021203 D≥50 cm m3 3.500.000 III503 Gỗ nhóm VII III50301 Gáo vàng m3 2.100.000 III50302 Lồng mức m3 2.800.000 III50203 Mò cua (Mù cua/Sữa) m3 2.100.000 III50304 Trám trắng m3 2.300.000 III50305 Vang trứng m3 2.800.000 III50306 Xoan m3 1.400.000 III50307 Các loại khác III5030701 D<25cm m3 1.000.000 III5030702 25cm≤D<50 cm m3 2.000.000 III5030703 D≥ 50 cm m3 3.500.000 III504 Gỗ nhóm VIII III50401 Bồ đề m3 1.100.000 III50402 Bộp (đa xanh) m3 4.100.000 III50403 Trụ mỏ m3 840.000 III50404 Các loại khác III5040401 D<25cm m3 800.000 III5040402 D≥25cm m3 1.960.000 III6 Cành, ngọn, gốc, rễ III601 Cành, ngọn m3 bằng 10% giá bán gỗ tương ứng III602 Gốc, rễ m3 bằng 30% giá bán gỗ tương ứng III7 Củi Ste = 0,7m3 490.000 III8 Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô III801 Tre III80101 D<5cm Cây 7.700 III80102 5cm≤D<6cm Cây 12.600 III80103 6cm≤D<10c m Cây 21.000 III80104 D≥ 10 cm Cây 30.000 III802 Trúc Cây 7.000 III803 Nứa III80301 D<7cm Cây 2.800 III80302 D≥ 7 cm Cây 5.600 III804 Mai III80401 D<6cm Cây 12.600 III80402 6cm≤D<10c m Cây 21.000 III80403 D≥10 cm Cây 30.000 III805 Vầu III80501 D<6cm Cây 7.700 III80502 6cm≤D<10c m Cây 14.700 III80503 D≥ 10 cm Cây 21.000 III806 Tranh Cây III807 Giang Cây III80701 D<6cm Cây 4.200 III80702 6cm≤D<10c m Cây 7.000 III80703 D≥ 10 cm Cây 12.600 III808 Lồ ồ III80801 D<6cm Cây 5.600 III80802 6cm≤D<10c m Cây 10.500 III80803 D≥ 10 cm Cây 15.000 III9 Trầm hương, kỳ nam III901 Trầm hương III90101 Loại 1 kg 350.000.000 III90102 Loại 2 kg 70.000.000 III90103 Loại 3 kg 14.000.000 III902 Kỳ nam III90201 Loại 1 kg 770.000.000 III90202 Loại 2 kg 539.000.000 III10 Hồi, quế, sa nhân, thảo quả III1001 Hồi III100101 Tươi kg 56.000 III100102 Khô kg 80.000 III1002 Quế III100201 Tươi kg 25.000 III100202 Khô kg 90.000 III1003 Sa nhân III100301 Tươi kg 105.000 III100302 Khô kg 210.000 III1004 Thảo quả III100401 Tươi kg 84.000 III100402 Khô kg 280.000 V NƯỚC THIÊN NHIÊN V1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp V101 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp V10101 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 300.000 V10102 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 450.000 V10103 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.100.000 V10104 Nước khoáng thiên nhiên dùng để m3 26.000 ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... V102 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 150.000 V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000 V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch V201 Nước mặt m3 3.000 V202 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 6.000 V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 70.000 V302 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000 V303 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng m3 5.000
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。