🇨🇳 原始文件为越南语
越南法律仅以越南语正式发布。下方内容为原文。请使用 Chrome / Edge / Safari 内置翻译,或:
Nghị định154/2024/NĐ-CP· 17/01/2026
法令 - 越南 (2026)
🇻🇳 Original: Nghị định 154/2024/NĐ-CP (2026)
# Văn bản
---
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ
CƯ TRÚ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (02 TTHC)
(Kèm theo Quyết định số: 96 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện Cách thức thực hiện Căn cứ pháp lý
1
Xác nhận nơi thường xuyên
đậu, đỗ; sử dụng phương tiện
vào mục đích để ở (Mã thủ tục
1.013313)
02 ngày
làm việc
Ủy ban nhân
dân cấp xã
Nộp hồ sơ bằng phương thức
trực tiếp, trực tuyến hoặc dịch
vụ bưu chính công ích đến cơ
quan đăng ký cư trú. Cơ quan
quan đăng ký cư trú có trách
nhiệm chuyển hồ sơ đến Ủy
ban nhân dân cấp xã
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày
13/11/2020.
- Nghị định số 154/2024/NĐ-CP ngày
26/11/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Cư trú.
2
Xác nhận về điều kiện diện tích
bình quân nhà ở để đăng ký
thường trú vào chỗ ở do thuê,
mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở
không có tranh chấp quyền sở
hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở,
không thuộc địa điểm không
được đăng ký thường trú mới
(Mã thủ tục 1.013314)
02 ngày
làm việc
Ủy ban nhân
dân cấp xã
Nộp hồ sơ bằng phương thức
trực tiếp, trực tuyến hoặc dịch
vụ bưu chính công ích đến
UBND cấp xã nơi cư trú hoặc
cơ quan đăng ký cư trú. Cơ
quan quan đăng ký cư trú có
trách nhiệm chuyển hồ sơ đến
Ủy ban nhân dân cấp xã
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày
13/11/2020.
- Nghị định số 154/2024/NĐ-CP ngày
26/11/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Cư trú.
_________________________________
-- 1 of 1 --
越南语原文。如需,请使用浏览器翻译。