🇬🇧 Original document is in Vietnamese
Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:
Nghị quyết07/2025/NQ-HĐND· 26/02/2025
Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 8. . Chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Nội dung và mức chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu; phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học và công nghệ được xây dựng và thực hiện theo các quy định tại Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Ngoài ra, Quy định này quy định định mức xây dựng dự toán chi thù lao tối đa tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học như sau: ĐVT: 1.000 đồng STT Nội dung công việc ĐVT Đ ị nh mức chi Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1 Người chủ trì Người/ buổi 1.600 1.280 2 Thư ký Người/ buổi 400 300 3 Báo cáo viên trình bày tại hội thảo, diễn đàn, tọa đàm khoa học Báo cáo 2.400 1.920 4 Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng (không trình bày tại hội thảo, diễn đàn, tọa đàm khoa học) Báo cáo 1.200 960 5 Thành viên tham gia hội thảo, diễn đàn, tọa đàm khoa học Người/ buổi 240 190
Điều 9. Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu Các nội dung và mức chi thực hiện điều tra, khảo sát thu thập số liệu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia và Thông tư số 37/2022/TT-BTC ngày 22 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 9 điều 3 và Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính.
Điều 1. 0 . Chi họp hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ĐVT: 1.000 đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1 Chi họp hội đồng Nhiệm vụ - Chủ tịch hội đồng 720 580 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 600 480 - Thư ký khoa học 120 100 - Thư ký hành chính 120 100 - Đại biểu được mời tham dự 80 60 2 Chi nhận xét đánh giá 1 phiếu nhận xét đánh giá - Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng 280 220 - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng 400 320
Điều 11. . Chi quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước được dự toán các nội dung chi quản lý chung phục vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ để đảm bảo triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại tổ chức chủ trì. Dự toán kinh phí quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ bằng 5% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước nhưng tối đa không quá 240 triệu đồng.
Điều 1. 2 . Chi hoạt động của các Hội đồng 1. Chi thù lao ĐVT: 1.000 đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Đ ị nh mức chi Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng - Chủ tịch hội đồng 1.200 960 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 800 640 - Thư ký khoa học 240 190 - Thư ký hành chính 240 190 - Đại biểu được mời tham dự 160 130 b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 400 320 - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 560 450 c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ - Chủ tịch hội đồng 560 450 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 400 320 2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng - Chủ tịch hội đồng 1.440 1150 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 1.200 960 - Thư ký khoa học 240 190 - Thư ký hành chính 240 190 - Đại biểu được mời tham dự 160 130 b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 560 450 - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 800 640 3 Chi thẩm định kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ - Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 800 640 - Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 560 450 - Thư ký hành chính Nhiệm vụ 240 190 - Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 160 130 4 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ - Chủ tịch hội đồng 1.440 1150 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 1.200 960 - Thư ký khoa học 240 190 - Thư ký hành chính 240 190 - Đại biểu được mời tham dự 160 130 b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 560 450 - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 800 640 2. Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ (nếu có) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.
Điều 13. Chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá được xây dựng theo quy định tại Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; 2. Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại khoản 1
Điều 12. Quy định này.
Điều 1. 4 . Chi thông báo, tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông và các khoản chi khác liên quan đến triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ , hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Thực hiện theo các quy định hiện hành về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước, thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được phê duyệt.
Điều 15. Nguồn kinh phí thực hiện: 1. Ngân sách nhà nước giao dự toán hàng năm; 2. Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 16. . Điều khoản chuyển tiếp Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ.
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.