Mục lục - 20 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 22 thông qua ngày 26 tháng 02 năm 2025 và có hiệu lực kể từ 07 tháng 3 năm 2025./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Trường Lưu HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế ( Kè m theo Nghị quyết s ố 07 /20 25 / NQ - HĐND ngày 26/02/ 20 25 của Hội đồng nh â n dân thành phố Huế ) ________________________________
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế. 2. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc nội dung triển khai của các chương trình khoa học và công nghệ theo các Quyết định phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ trong từng giai đoạn được áp dụng quy định tại Quy định này và các quy định tài chính đặc thù (nếu có). 3. Các nguồn vốn khác ngoài ngân sách nhà nước huy động thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo các định mức chi quy định hiện hành đối với các nguồn vốn đó; khuyến khích các đơn vị thực hiện theo Quy định này.
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thực hiện theo quy định tại
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN .
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Mức t hù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ. Trong đó, định mức chi thù lao đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố là 32 triệu đồng/người/tháng, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở là 25,6 triệu đồng/người/tháng; đối với các chức danh hoặc nhóm chức danh khác, mức chi thù lao không quá 0,8 lần mức chi của chủ nhiệm nhiệm vụ. 2. Hệ số lao động khoa học của các chức danh STT Chức danh (CD) Hệ số lao động khoa học (Hcd) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1 Chủ nhiệm nhiệm vụ 0,8 0,64 2 Thư ký khoa học 0,24 0,19 3 Thành viên chính 0,64 0,51 4 Thành viên 0,32 0,26 5 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ 0,16 0,13 Một cá nhân có thể tham gia nhiều nội dung, công việc nghiên cứu với các chức danh khác nhau. Thù lao của cá nhân trong nội dung, công việc nghiên cứu được tính theo hệ số lao động khoa học của chức danh tương ứng và thời gian cá nhân thực hiện nội dung, công việc nghiên cứu đó. 3. Mức thù lao tham gia nhiệm vụ được lập theo nội dung, công việc nghiên cứu và theo chức danh (đối với chủ nhiệm nhiệm vụ; thư ký khoa học) hoặc nhóm chức danh (đối với thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ) được tính theo các công thức sau: a. Thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ để thực hiện các công việc quy định tại điểm a khoản 1
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Thông tư số 03/2023/TT-BTC .
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Chi thuê chuyên gia trong nước , chuyên gia nước ngoài phối hợp nghiên cứu thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thuê chuyên gia trong nước: thực hiện theo điểm a khoản 2
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7. Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN . 4. Việc xác định các trường hợp áp dụng dự toán thuê chuyên gia vượt mức quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7. Chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu; chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định Thực hiện theo khoản 3
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 8. Chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Nội dung và mức chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu; phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học và công nghệ được xây dựng và thực hiện theo các quy định tại Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Ngoài ra, Quy định này quy định định mức xây dựng dự toán chi thù lao tối đa tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học như sau: ĐVT: 1.000 đồng STT Nội dung công việc ĐVT Đ ị nh mức chi Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1 Người chủ trì Người/ buổi 1.600 1.280 2 Thư ký Người/ buổi 400 300 3 Báo cáo viên trình bày tại hội thảo, diễn đàn, tọa đàm khoa học Báo cáo 2.400 1.920 4 Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng (không trình bày tại hội thảo, diễn đàn, tọa đàm khoa học) Báo cáo 1.200 960 5 Thành viên tham gia hội thảo, diễn đàn, tọa đàm khoa học Người/ buổi 240 190
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 9. Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu Các nội dung và mức chi thực hiện điều tra, khảo sát thu thập số liệu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia và Thông tư số 37/2022/TT-BTC ngày 22 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 9 điều 3 và Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính.
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 1. 0 . Chi họp hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ĐVT: 1.000 đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1 Chi họp hội đồng Nhiệm vụ - Chủ tịch hội đồng 720 580 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 600 480 - Thư ký khoa học 120 100 - Thư ký hành chính 120 100 - Đại biểu được mời tham dự 80 60 2 Chi nhận xét đánh giá 1 phiếu nhận xét đánh giá - Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng 280 220 - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng 400 320
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 11. Chi quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước được dự toán các nội dung chi quản lý chung phục vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ để đảm bảo triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại tổ chức chủ trì. Dự toán kinh phí quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệ bằng 5% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước nhưng tối đa không quá 240 triệu đồng.
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 1. 2 . Chi hoạt động của các Hội đồng 1. Chi thù lao ĐVT: 1.000 đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Đ ị nh mức chi Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng - Chủ tịch hội đồng 1.200 960 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 800 640 - Thư ký khoa học 240 190 - Thư ký hành chính 240 190 - Đại biểu được mời tham dự 160 130 b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 400 320 - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 560 450 c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ - Chủ tịch hội đồng 560 450 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 400 320 2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng - Chủ tịch hội đồng 1.440 1150 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 1.200 960 - Thư ký khoa học 240 190 - Thư ký hành chính 240 190 - Đại biểu được mời tham dự 160 130 b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 560 450 - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 800 640 3 Chi thẩm định kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ - Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 800 640 - Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 560 450 - Thư ký hành chính Nhiệm vụ 240 190 - Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 160 130 4 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ - Chủ tịch hội đồng 1.440 1150 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 1.200 960 - Thư ký khoa học 240 190 - Thư ký hành chính 240 190 - Đại biểu được mời tham dự 160 130 b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 560 450 - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 800 640 2. Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ (nếu có) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 13. Chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá được xây dựng theo quy định tại Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; 2. Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại khoản 1
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 1. 4 . Chi thông báo, tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông và các khoản chi khác liên quan đến triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ , hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Thực hiện theo các quy định hiện hành về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước, thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được phê duyệt.
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 15. Nguồn kinh phí thực hiện: 1. Ngân sách nhà nước giao dự toán hàng năm; 2. Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ