🇬🇧 Original document is in Vietnamese
Vietnamese laws are officially issued in Vietnamese only. The body below is the original. Use Chrome / Edge / Safari built-in translation, or:
Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực I; Các đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Xây dựng; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các PCT UBND Thành phố; - Cục KTVB và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; - Các Sở: Xây dựng, Tài chính; - VP UBND TP: CVP, các PCVP, TH, ĐT; - Trung tâm Truyền thông, DL&CNS TP; - Lưu: VT, ĐT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Mạnh Quyền PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LOẠI HÌNH XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội) 1. ĐỊNH MỨC KHẤU HAO PHƯƠNG TIỆN Loại xe Xe buýt điện trung bình và nhỏ Tỷ lệ khấu hao/năm 10% 2. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CỦA LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE TT Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật Đơn vị Định mức cho lái xe, NVPV Buýt điện TB Buýt điện nhỏ 1 Thời gian làm việc một ca lao động Giờ/ca 8 8 2 Số ngày làm việc trong tháng Ngày 26 26 3 Số ngày làm việc trong năm Ngày 306 306 4 Hệ số ngày làm việc 1,19 1,19 5 Hệ số ca lao động bình quân/ngày Ca lao động/ngày 2,18 2,13 6 Hành trình bình quân một ca lao động Km/ca lao động 132 119 7 Hành trình bình quân 1 ngày xe Km/ngày xe 287 253 8 Số lao động lái xe, nhân viên phục vụ Người/ca 1 1 3. ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG CHO LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE TT Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật Đơn vị Định mức cho lái xe, NVPV Buýt điện TB Buýt điện nhỏ 1 Bậc lương lái xe Bậc 3/4 3/4 2 Hệ số lương lái xe 3,64 3,25 3 Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe Bậc 3/7 2/7 4 Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe 2,16 1,83 5 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với lái xe 1,8 1,8 6 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với nhân viên phục vụ trên xe 1,2 1,2 7 Tiền lương cơ sở Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước Ghi chú: 1. Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp 2. Ăn ca 3. Lương cơ sở theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước 4. Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương) 4. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TT Loại xe Đơn vị Định mức 1 Xe buýt điện trung bình và nhỏ Kwh/100 km 70,2 Ghi chú: Các xe có tuổi đời hoạt động từ năm thứ 5 trở đi áp dụng hệ số điều chỉnh là: 1,05 5. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG NGÀY CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc TB Nhỏ TB Nhỏ 1 Rửa xe, vệ sinh trong xe 0,2 0,2 3 3 2 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện 0,2 0,2 4 4 Tổng 0,4 0,4 6. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP I Loại xe Bảo dưỡng cấp I (Km) Xe buýt điện Trung bình 5.000 Xe buýt điện Nhỏ 5.000 7. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc 1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 4 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. 5 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện. 8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 10 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 13 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,… Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 14 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần. 15 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 16 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 17 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 18 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 19 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. 20 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … 22 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 8. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc TB Nhỏ TB Nhỏ 1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3 2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 2,00 2,00 3 3 3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5 4 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. 0,25 0,25 5 5 5 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 0,25 3 3 6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 0,50 0,50 5 5 7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện. 0,50 0,50 5 5 8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 0,50 0,50 5 5 9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 0,25 0,25 4 4 10 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4 11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5 12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 3 3 13 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 5 5 14 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần. 2,00 2,00 5 5 15 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,50 0,50 3 3 16 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3 17 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4 18 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4 19 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. 0,50 0,50 4 4 20 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,50 0,50 4 4 21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … 2,00 2,00 5 5 22 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 4 4 17,00 17,00 9. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng TB TB Nhỏ 1 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 1,0 1,0 2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4 3 Giẻ lau Kg 1,0 1,0 4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0 5 Băng dính điện Cuộn 1,0 1,0 6 Giấy ráp m 0,5 0,5 10. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ Loại xe Bảo dưỡng cấp II (Km) Xe buýt điện trung bình 10.000 Xe buýt điện nhỏ 10.000 11. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc 1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện. 3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê 5 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 6 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 7 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 8 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. 10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. 11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. 12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 13 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 16 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 17 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau. 18 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. 19 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 20 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 21 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 22 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 23 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 24 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 25 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 12. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc TB Nhỏ TB Nhỏ 1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3 2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện. 2,00 2,00 3 3 3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5 4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê 0,25 0,25 3 3 5 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 0,50 0,50 5 5 6 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,50 0,50 5 5 7 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 0,50 0,50 5 5 8 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 0,25 0,25 4 4 9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. 0,50 0,50 5 5 10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. 0,50 0,50 5 5 11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. 0,50 0,50 5 5 12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,50 0,50 3 3 13 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5 14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 4 4 15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 4 4 16 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,00 2,00 5 5 17 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau. 1,00 1,00 5 5 18 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4 19 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3 20 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4 21 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4 22 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,50 0,50 4 4 23 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,50 0,50 4 4 24 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa,… 2,00 2,00 5 5 25 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 3 3 Cộng 19,25 19,25 13. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng TB Nhỏ 1 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 1,0 1,0 2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4 3 Giẻ lau Kg 1,0 1,0 4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0 5 Băng dính điện Cuộn 1,0 1,0 6 Giấy ráp m 0,5 0,5 14. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ Loại xe Bảo dưỡng cấp III (Km) Xe buýt điện trung bình 15.000 Xe buýt điện nhỏ 15.000 15. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TT Nội dung công việc 1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 5 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống,… thuộc hệ thống gầm và khoang sau. 6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện 8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau 9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. 11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 12 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 13 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 16 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 17 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 18 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ 19 Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 21 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 22 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 23 Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng. 24 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ 25 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 26 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 27 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 28 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 29 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 30 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 31 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. 32 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 33 Ki
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Vietnamese-language original. Use browser translation if needed.