🇪🇸 El documento original está en vietnamita
Las leyes vietnamitas se publican solo en vietnamita. El contenido a continuación es el original. Use la traducción integrada de Chrome / Edge / Safari, o:
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Tư pháp; - Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, CNXD, KTTH, NNMT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Mah Tiệp PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai) Phụ lục I ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY HẰNG NĂM STT Tên cây trồng Đơn vị tính Đơn giá bồi thường 1 Lúa - Lúa nước Đồng/m 2 6.500 - Lúa rẫy (lúa cạn) Đồng/m 2 3.000 2 Ngô các loại Đồng/m 2 5.800 3 Sắn (mì) Đồng/m 2 7.000 4 Khoai lang Đồng/m 2 9.600 5 Khoai tây Đồng/m 2 10.200 6 Sắn dây (cát căn, củ sắn dây) Đồng/m 2 8.000 7 Khoai từ Đồng/m 2 10.300 8 Khoai sọ, khoai môn Đồng/m 2 8.500 9 Dong riềng Đồng/m 2 6.300 10 Củ đậu (sắn nước), cây lấy củ có chất tinh bột khác Đồng/m 2 9.700 11 Mía đường Đồng/m 2 - Mía tơ Đồng/m 2 11.000 - Mía lưu gốc + Năm 1 Đồng/m 2 8.500 + Năm 2 Đồng/m 2 6.000 + Năm 3 trở đi Đồng/m 2 4.000 12 Mía không ép đường (mía tím,…) Đồng/m 2 11.700 13 Thuốc lá (thuốc lá vàng, thuốc lá nâu) Đồng/m 2 11.500 14 Lạc (đậu phụng) Đồng/m 2 9.000 15 Mè (vừng) Đồng/m 2 5.500 16 Ớt cay Đồng/m 2 21.500 17 Sả Đồng/m 2 11.700 18 Nghệ, gừng Đồng/m 2 13.500 19 Súp lơ Đồng/m 2 25.600 20 Bắp cải Đồng/m 2 15.000 21 Su su Đồng/m 2 11.200 22 Su hào Đồng/m 2 16.300 23 Cà chua, cà tím, cà pháo, cà đắng, cà xanh, cà dĩa, đậu bắp Đồng/m 2 18.300 24 Khổ qua (mướp đắng) Đồng/m 2 18.750 25 Mướp Đồng/m 2 15.100 26 Dưa leo Đồng/m 2 14.700 27 Đậu cove Đồng/m 2 35.300 28 Đậu đũa Đồng/m 2 24.800 29 Đậu Hà Lan Đồng/m 2 35.500 30 Đậu rồng, đậu ván và rau họ đậu khác Đồng/m 2 14.600 31 Cà rốt Đồng/m 2 13.500 32 Củ cải Đồng/m 2 13.500 33 Hành tây Đồng/m 2 12.000 34 Hành hoa, hành củ Đồng/m 2 20.000 35 Tỏi lấy củ Đồng/m 2 21.100 36 Rau cần ta Đồng/m 2 12.300 37 Măng tây Đồng/m 2 36.500 38 Xà lách Đồng/m 2 14.650 39 Cải các loại (cải thìa, cải thảo,…) Đồng/m 2 13.500 40 Rau muống Đồng/m 2 11.500 41 Rau mùng tơi (mồng tơi) Đồng/m 2 12.200 42 Rau ngót Đồng/m 2 13.100 43 Rau dền Đồng/m 2 12.200 44 Rau lấy lá khác (diếp cá, ngọn bí,…) Đồng/m 2 13.000 45 Rau ngổ, tần ô (cải cúc), tía tô, húng quế, húng lủi (húng dũi), mùi tàu/ngò gai, ngò, rau thì là và các loại rau gia vị khác Đồng/m 2 13.800 46 Ớt ngọt (ớt chuông) Đồng/m 2 25.900 47 Rau má Đồng/m 2 13.900 48 Bí xanh (bí đao) Đồng/m 2 11.700 49 Bí đỏ (bí ngô) Đồng/m 2 11.400 50 Bầu Đồng/m 2 11.400 51 Dâu tây Đồng/m 2 26.900 52 Đậu tằm, đậu lăng Đồng/m 2 17.100 53 Đậu đen Đồng/m 2 7.600 54 Đậu xanh Đồng/m 2 8.200 55 Đậu đỏ Đồng/m 2 7.800 56 Đậu tương (đậu nành), đậu trắng (đậu mắt đen), đậu cúc Đồng/m 2 9.000 57 Dưa hấu Đồng/m 2 15.200 58 Dưa lê Đồng/m 2 10.500 59 Dưa gang Đồng/m 2 11.300 60 Dưa bở, dưa lưới Đồng/m 2 17.200 61 Dưa khác (dưa hồng, dưa lấy hạt,…) Đồng/m 2 10.200 62 Cây lá gai, lá lốt Đồng/m 2 7.900 63 Sen lấy hạt Đồng/m 2 24.000 64 Bông vải Đồng/m 2 5.700 65 Cỏ voi và các loại cỏ chăn nuôi Đồng/m 2 5.500 Phụ lục II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY LÂU NĂM STT Tên cây trồng Đơn vị tính Chu kỳ thu hoạch (năm) Đơn giá bồi thường A CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ 1 Cà phê a Cà phê vối (mật độ 1.110 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 85.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 113.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 163.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 57.800 (cà phê nhân) b Cà phê mít (mật độ 830 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 75.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 127.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 181.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 209.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 57.800 (cà phê nhân) c Cà phê chè (mật độ 4.600 cây/ha) 18 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 38.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 54.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 76.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 57.800 (cà phê nhân) 2 Chè (mật độ 18.000 cây/ha) 30 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 12.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 27.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 49.600 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 2.500 (chè búp tươi) 3 Hồ tiêu (mật độ 1.600 trụ/ha) 15 a Hồ tiêu trụ bê tông, trụ gỗ - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/trụ 83.250 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/trụ 145.950 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/trụ 215.100 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg (tiêu khô) 52.600 b Hồ tiêu trụ sống - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/trụ 84.650 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/trụ 141.750 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/trụ 187.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg (tiêu khô) 56.200 4 Cao su (mật độ 555 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 115.050 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 167.650 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 216.750 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 270.550 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 325.560 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 6 Đồng/cây 376.100 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 7 Đồng/cây 465.250 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 8 trở đi) + Thu hoạch từ năm 1 - 10 Đồng/kg (mủ khô) 6.650 + Thu hoạch từ năm 11 - 20 Đồng/kg (mủ khô) 5.700 5 Điều (mật độ 400 cây/ha) 25 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 114.050 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 182.350 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 280.270 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg (hạt điều khô) 6.500 6 Ca cao (mật độ 1.110 cây/ha) 25 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 73.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 103.200 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 140.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg (quả tươi) 2.500 7 Sầu riêng (mật độ 200 cây/ha) 16 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 386.431 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 516.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 781.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 951.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 15.650 8 Bơ (mật độ 208 cây/ha) 25 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 190.850 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 271.650 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 412.550 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 568.600 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 7.600 9 Mít (mật độ 400 cây/ha) 15 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 126.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 171.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 249.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 310.950 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 5.150 10 Chôm chôm (mật độ 240 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 296.850 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 466.200 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 635.540 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 5.250 11 Xoài (mật độ 400 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 121.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 166.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 239.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 300.950 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 5.300 12 Măng cụt (mật độ 200 cây/ha) 25 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 170.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 269.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 378.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 499.700 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 11.800 13 Na (mãng cầu ta) (mật độ 1.110 cây/ha) 10 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 124.450 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 193.700 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 262.950 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 7.800 14 Cam, quýt (mật độ 666 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 110.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 204.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 307.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 9.200 15 Chanh, quất (tắc) (mật độ 1.000 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 108.700 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 156.900 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 5.250 16 Bưởi (mật độ 500 cây/ha) 16 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 165.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 228.580 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 291.150 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 5.500 17 Hồng ăn trái (mật độ 600 cây/ha) 18 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 197.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 319.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 455.100 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 607.100 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 21.000 18 Dứa - Mới trồng đến trước khi có quả Đồng/cây 2.450 - Đang có quả Đồng/cây 4.950 - Đã hái quả (kiểm đếm theo cây chính đã cho quả, không tính cây con) Đồng/cây 2.500 19 Chanh dây (mật độ 833 cây/ha) 3 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 67.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 132.500 - Thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 8.350 20 Chuối - Cây mới trồng dưới 1 năm tuổi Đồng/cây 50.000 - Bụi trồng trên 1 năm tuổi, có dưới 5 cây Đồng/bụi 120.000 - Bụi có từ 5 cây đến 7 cây Đồng/bụi 150.000 - Bụi có trên 7 cây Đồng/bụi 210.000 21 Thanh long (mật độ 1.100 trụ/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/trụ 204.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/trụ 286.200 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 3.300 22 Dừa các loại (mật độ 156 cây/ha) 17 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 202.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 291.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 385.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/quả 2.950 23 Nhãn, vải (mật độ 400 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 130.950 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 222.250 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 279.450 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 12.000 24 Nho (mật độ 2.000 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 140.700 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 197.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 10.800 25 Táo (mật độ 600 cây/ha) 10 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 112.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 188.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 7.500 26 Đu đủ các loại (lấy hoa, lấy quả) - Cây mới trồng Đồng/cây 27.500 - Cây chưa cho hoa, chưa cho quả Đồng/cây 66.500 - Cây đã cho hoa, cho quả Đồng/cây 152.500 27 Vú sữa (mật độ 400 cây/ha) 15 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 171.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 290.200 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 465.800 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 5.400 28 Sơ ri (mật độ 500 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 75.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 123.200 - Năm thứ 3 trở đi Đồng/cây 191.500 29 Cà ri (điều nhuộm) (mật độ 250 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 20.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 37.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 54.600 - Năm thứ 4 trở đi Đồng/cây 108.500 30 Sa kê - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 120.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 198.000 - Năm thứ 3 trở đi Đồng/cây 295.000 31 Ổi (mật độ 1.110 cây/ha) 10 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 93.700 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 153.900 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 5.300 32 Me, cóc - Cây mới trồng Đồng/cây 27.500 - Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây < 1 m Đồng/cây 61.000 - Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây ≥ 1 m Đồng/cây 107.000 - Cây có đường kính < 15 cm, đã cho quả Đồng/cây 225.000 - Cây có đường kính ≥ 15 cm đến < 30 cm, đã cho quả Đồng/cây 350.000 - Cây có đường kính ≥ 30 cm, đã cho quả Đồng/cây 475.000 33 Khế, lêkima (ô ma), chùm ruột - Cây mới trồng Đồng/cây 30.000 - Cây chưa cho quả Đồng/cây 90.000 - Cây đã có quả Đồng/cây 350.000 34 Lựu, mận, lê, nhót, đào tiên - Cây mới trồng Đồng/cây 30.000 - Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây < 1 m Đồng/cây 61.000 - Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây ≥ 1 m Đồng/cây 86.000 - Cây đã cho quả, có đường kính gốc < 10 cm Đồng/cây 145.000 - Cây đã cho quả, có đường kính gốc ≥ 10 cm Đồng/cây 350.000 35 Sapôchê (mật độ 500 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 114.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 195.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 297.800 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 8.950 36 Dâu tằm a Dâu tằm lấy quả - Cây mới trồng Đồng/cây 5.000 - Cây chưa cho quả Đồng/cây 12.000 - Cây đã cho quả Đồng/cây 18.000 b Dâu tằm lấy lá (mật độ 40.000 cây/ha) 7 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 12.900 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 2 trở đi) Đồng/kg 5.300 38 Gấc (mật độ 833 cây/ha) 8 - Mới trồng chưa cho quả Đồng/cây 67.500 - Có quả non đến gần thu hoạch Đồng/cây 132.500 - Thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 8.350 39 Mãng cầu xiêm (mật độ 1.110 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 114.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 195.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 297.800 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 8.950 40 Cây trà hoa vàng - Cây mới trồng dưới 1 năm Đồng/cây 40.000 - Cây từ 2 năm đến dưới 3 năm Đồng/cây 95.000 - Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm Đồng/cây 450.000 - Cây từ 5 năm đến dưới 7 năm Đồng/cây 650.000 - Cây từ 7 năm đến dưới 9 năm Đồng/cây 820.000 Cây từ 9 năm tuổi trở lên Đồng/cây 1.000.000 41 Cau - Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quả Đồng/cây 17.000 - Cây có chiều cao thân ≥ 0,5 m đến < 2 m, chưa cho quả Đồng/cây 35.000 - Cây có chiều cao thân ≥ 2 m, chưa cho quả Đồng/cây 91.000 - Cây đã cho quả Đồng/cây 216.000 B CÂY LÂM NGHIỆP 1 Cây Gáo vàng, Gáo trắng - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 82.188 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 123.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 164.640 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 197.513 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 230.386 - Năm thứ 6 Đồng/cây 233.717 - Năm thứ 7 Đồng/cây 237.047 - Năm thứ 8 Đồng/cây 240.378 - Năm thứ 9 Đồng/cây 243.709 - Năm thứ 10 Đồng/cây 247.039 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.331 đồng/cây 2 Cây Xà cừ - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 80.981 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 122.693 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 163.433 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 196.306 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 229.179 - Năm thứ 6 Đồng/cây 232.509 - Năm thứ 7 Đồng/cây 235.840 - Năm thứ 8 Đồng/cây 239.171 - Năm thứ 9 Đồng/cây 242.501 - Năm thứ 10 Đồng/cây 245.832 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.331 đồng/cây 3 Cây Dầu - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 91.002 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 135.840 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 179.618 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 215.479 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 251.340 - Năm thứ 6 Đồng/cây 254.974 - Năm thứ 7 Đồng/cây 258.607 - Năm thứ 8 Đồng/cây 262.241 - Năm thứ 9 Đồng/cây 265.874 - Năm thứ 10 Đồng/cây 269.507 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.633 đồng/cây 4 Cây Bạch đàn a Trồng mới - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 53.892 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 77.676 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 100.992 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 116.771 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 132.550 - Năm thứ 6 Đồng/cây 134.149 - Năm thứ 7 Đồng/cây 135.748 - Năm thứ 8 Đồng/cây 137.346 - Năm thứ 9 Đồng/cây 138.945 - Năm thứ 10 Đồng/cây 140.544 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.599 đồng/cây b Tái sinh chồi - Năm thứ 1 Đồng/cây 14.617 - Năm thứ 2 Đồng/cây 42.421 - Năm thứ 3 Đồng/cây 69.758 - Năm thứ 4 Đồng/cây 85.537 - Năm thứ 5 Đồng/cây 101.316 - Năm thứ 6 Đồng/cây 102.914 - Năm thứ 7 Đồng/cây 104.513 - Năm thứ 8 Đồng/cây 106.112 - Năm thứ 9 Đồng/cây 107.711 - Năm thứ 10 Đồng/cây 109.309 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.599 đồng/cây 5 Cây Bời lời a Trồng mới - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 38.103 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 53.615 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 68.894 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 76.784 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 84.673 - Năm thứ 6 Đồng/cây 85.473 - Năm thứ 7 Đồng/cây 86.272 - Năm thứ 8 Đồng/cây 87.071 - Năm thứ 9 Đồng/cây 87.871 - Năm thứ 10 Đồng/cây 88.670 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 799 đồng/cây b Tái sinh chồi - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 9.627 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 29.160 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 48.459 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 56.349 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 64.238 - Năm thứ 6 Đồng/cây 65.038 - Năm thứ 7 Đồng/cây 65.837 - Năm thứ 8 Đồng/cây 66.636 - Năm thứ 9 Đồng/cây 67.436 - Năm thứ 10 Đồng/cây 68.235 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 799 đồng/cây 6 Cây Keo - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 47.299 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 66.996 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 86.341 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 98.222 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 110.104 - Năm thứ 6 Đồng/cây 111.308 - Năm thứ 7 Đồng/cây 112.512 - Năm thứ 8 Đồng/cây 113.716 - Năm thứ 9 Đồng/cây 114.920 - Năm thứ 10 Đồng/cây 116.123 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.204 đồng/cây 7 Cây Thông - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 47.324 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 67.020 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 86.365 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 98.247 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 110.129 - Năm thứ 6 Đồng/cây 111.333 - Năm thứ 7 Đồng/cây 112.537 - Năm thứ 8 Đồng/cây 113.740 - Năm thứ 9 Đồng/cây 114.944 - Năm thứ 10 Đồng/cây 116.148 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.204 đồng/cây 8 Cây Muồng đen - Trồng mới n
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texto original en vietnamita. Use la traducción del navegador si es necesario.