Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Tư pháp; - Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, CNXD, KTTH, NNMT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Mah Tiệp PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai) Phụ lục I ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY HẰNG NĂM STT Tên cây trồng Đơn vị tính Đơn giá bồi thường 1 Lúa - Lúa nước Đồng/m 2 6.500 - Lúa rẫy (lúa cạn) Đồng/m 2 3.000 2 Ngô các loại Đồng/m 2 5.800 3 Sắn (mì) Đồng/m 2 7.000 4 Khoai lang Đồng/m 2 9.600 5 Khoai tây Đồng/m 2 10.200 6 Sắn dây (cát căn, củ sắn dây) Đồng/m 2 8.000 7 Khoai từ Đồng/m 2 10.300 8 Khoai sọ, khoai môn Đồng/m 2 8.500 9 Dong riềng Đồng/m 2 6.300 10 Củ đậu (sắn nước), cây lấy củ có chất tinh bột khác Đồng/m 2 9.700 11 Mía đường Đồng/m 2 - Mía tơ Đồng/m 2 11.000 - Mía lưu gốc + Năm 1 Đồng/m 2 8.500 + Năm 2 Đồng/m 2 6.000 + Năm 3 trở đi Đồng/m 2 4.000 12 Mía không ép đường (mía tím,…) Đồng/m 2 11.700 13 Thuốc lá (thuốc lá vàng, thuốc lá nâu) Đồng/m 2 11.500 14 Lạc (đậu phụng) Đồng/m 2 9.000 15 Mè (vừng) Đồng/m 2 5.500 16 Ớt cay Đồng/m 2 21.500 17 Sả Đồng/m 2 11.700 18 Nghệ, gừng Đồng/m 2 13.500 19 Súp lơ Đồng/m 2 25.600 20 Bắp cải Đồng/m 2 15.000 21 Su su Đồng/m 2 11.200 22 Su hào Đồng/m 2 16.300 23 Cà chua, cà tím, cà pháo, cà đắng, cà xanh, cà dĩa, đậu bắp Đồng/m 2 18.300 24 Khổ qua (mướp đắng) Đồng/m 2 18.750 25 Mướp Đồng/m 2 15.100 26 Dưa leo Đồng/m 2 14.700 27 Đậu cove Đồng/m 2 35.300 28 Đậu đũa Đồng/m 2 24.800 29 Đậu Hà Lan Đồng/m 2 35.500 30 Đậu rồng, đậu ván và rau họ đậu khác Đồng/m 2 14.600 31 Cà rốt Đồng/m 2 13.500 32 Củ cải Đồng/m 2 13.500 33 Hành tây Đồng/m 2 12.000 34 Hành hoa, hành củ Đồng/m 2 20.000 35 Tỏi lấy củ Đồng/m 2 21.100 36 Rau cần ta Đồng/m 2 12.300 37 Măng tây Đồng/m 2 36.500 38 Xà lách Đồng/m 2 14.650 39 Cải các loại (cải thìa, cải thảo,…) Đồng/m 2 13.500 40 Rau muống Đồng/m 2 11.500 41 Rau mùng tơi (mồng tơi) Đồng/m 2 12.200 42 Rau ngót Đồng/m 2 13.100 43 Rau dền Đồng/m 2 12.200 44 Rau lấy lá khác (diếp cá, ngọn bí,…) Đồng/m 2 13.000 45 Rau ngổ, tần ô (cải cúc), tía tô, húng quế, húng lủi (húng dũi), mùi tàu/ngò gai, ngò, rau thì là và các loại rau gia vị khác Đồng/m 2 13.800 46 Ớt ngọt (ớt chuông) Đồng/m 2 25.900 47 Rau má Đồng/m 2 13.900 48 Bí xanh (bí đao) Đồng/m 2 11.700 49 Bí đỏ (bí ngô) Đồng/m 2 11.400 50 Bầu Đồng/m 2 11.400 51 Dâu tây Đồng/m 2 26.900 52 Đậu tằm, đậu lăng Đồng/m 2 17.100 53 Đậu đen Đồng/m 2 7.600 54 Đậu xanh Đồng/m 2 8.200 55 Đậu đỏ Đồng/m 2 7.800 56 Đậu tương (đậu nành), đậu trắng (đậu mắt đen), đậu cúc Đồng/m 2 9.000 57 Dưa hấu Đồng/m 2 15.200 58 Dưa lê Đồng/m 2 10.500 59 Dưa gang Đồng/m 2 11.300 60 Dưa bở, dưa lưới Đồng/m 2 17.200 61 Dưa khác (dưa hồng, dưa lấy hạt,…) Đồng/m 2 10.200 62 Cây lá gai, lá lốt Đồng/m 2 7.900 63 Sen lấy hạt Đồng/m 2 24.000 64 Bông vải Đồng/m 2 5.700 65 Cỏ voi và các loại cỏ chăn nuôi Đồng/m 2 5.500 Phụ lục II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY LÂU NĂM STT Tên cây trồng Đơn vị tính Chu kỳ thu hoạch (năm) Đơn giá bồi thường A CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ 1 Cà phê a Cà phê vối (mật độ 1.110 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 85.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 113.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 163.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 57.800 (cà phê nhân) b Cà phê mít (mật độ 830 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 75.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 127.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 181.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 209.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 57.800 (cà phê nhân) c Cà phê chè (mật độ 4.600 cây/ha) 18 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 38.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 54.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 76.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 57.800 (cà phê nhân) 2 Chè (mật độ 18.000 cây/ha) 30 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 12.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 27.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 49.600 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 2.500 (chè búp tươi) 3 Hồ tiêu (mật độ 1.600 trụ/ha) 15 a Hồ tiêu trụ bê tông, trụ gỗ - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/trụ 83.250 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/trụ 145.950 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/trụ 215.100 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg (tiêu khô) 52.600 b Hồ tiêu trụ sống - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/trụ 84.650 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/trụ 141.750 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/trụ 187.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg (tiêu khô) 56.200 4 Cao su (mật độ 555 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 115.050 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 167.650 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 216.750 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 270.550 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 325.560 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 6 Đồng/cây 376.100 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 7 Đồng/cây 465.250 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 8 trở đi) + Thu hoạch từ năm 1 - 10 Đồng/kg (mủ khô) 6.650 + Thu hoạch từ năm 11 - 20 Đồng/kg (mủ khô) 5.700 5 Điều (mật độ 400 cây/ha) 25 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 114.050 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 182.350 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 280.270 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg (hạt điều khô) 6.500 6 Ca cao (mật độ 1.110 cây/ha) 25 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 73.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 103.200 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 140.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg (quả tươi) 2.500 7 Sầu riêng (mật độ 200 cây/ha) 16 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 386.431 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 516.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 781.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 951.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 15.650 8 Bơ (mật độ 208 cây/ha) 25 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 190.850 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 271.650 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 412.550 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 568.600 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 7.600 9 Mít (mật độ 400 cây/ha) 15 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 126.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 171.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 249.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 310.950 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 5.150 10 Chôm chôm (mật độ 240 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 296.850 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 466.200 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 635.540 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 5.250 11 Xoài (mật độ 400 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 121.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 166.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 239.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 300.950 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 5.300 12 Măng cụt (mật độ 200 cây/ha) 25 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 170.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 269.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 378.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 499.700 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 11.800 13 Na (mãng cầu ta) (mật độ 1.110 cây/ha) 10 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 124.450 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 193.700 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 262.950 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 7.800 14 Cam, quýt (mật độ 666 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 110.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 204.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 307.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 9.200 15 Chanh, quất (tắc) (mật độ 1.000 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 108.700 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 156.900 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 5.250 16 Bưởi (mật độ 500 cây/ha) 16 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 165.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 228.580 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 291.150 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 5.500 17 Hồng ăn trái (mật độ 600 cây/ha) 18 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 197.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 319.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 455.100 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 607.100 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 21.000 18 Dứa - Mới trồng đến trước khi có quả Đồng/cây 2.450 - Đang có quả Đồng/cây 4.950 - Đã hái quả (kiểm đếm theo cây chính đã cho quả, không tính cây con) Đồng/cây 2.500 19 Chanh dây (mật độ 833 cây/ha) 3 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 67.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 132.500 - Thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 8.350 20 Chuối - Cây mới trồng dưới 1 năm tuổi Đồng/cây 50.000 - Bụi trồng trên 1 năm tuổi, có dưới 5 cây Đồng/bụi 120.000 - Bụi có từ 5 cây đến 7 cây Đồng/bụi 150.000 - Bụi có trên 7 cây Đồng/bụi 210.000 21 Thanh long (mật độ 1.100 trụ/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/trụ 204.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/trụ 286.200 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 3.300 22 Dừa các loại (mật độ 156 cây/ha) 17 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 202.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 291.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 385.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/quả 2.950 23 Nhãn, vải (mật độ 400 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 130.950 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 222.250 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 279.450 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 12.000 24 Nho (mật độ 2.000 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 140.700 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 197.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 10.800 25 Táo (mật độ 600 cây/ha) 10 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 112.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 188.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 7.500 26 Đu đủ các loại (lấy hoa, lấy quả) - Cây mới trồng Đồng/cây 27.500 - Cây chưa cho hoa, chưa cho quả Đồng/cây 66.500 - Cây đã cho hoa, cho quả Đồng/cây 152.500 27 Vú sữa (mật độ 400 cây/ha) 15 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 171.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 290.200 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 465.800 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 5.400 28 Sơ ri (mật độ 500 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 75.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 123.200 - Năm thứ 3 trở đi Đồng/cây 191.500 29 Cà ri (điều nhuộm) (mật độ 250 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 20.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 37.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 54.600 - Năm thứ 4 trở đi Đồng/cây 108.500 30 Sa kê - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 120.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 198.000 - Năm thứ 3 trở đi Đồng/cây 295.000 31 Ổi (mật độ 1.110 cây/ha) 10 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 93.700 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 153.900 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 5.300 32 Me, cóc - Cây mới trồng Đồng/cây 27.500 - Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây < 1 m Đồng/cây 61.000 - Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây ≥ 1 m Đồng/cây 107.000 - Cây có đường kính < 15 cm, đã cho quả Đồng/cây 225.000 - Cây có đường kính ≥ 15 cm đến < 30 cm, đã cho quả Đồng/cây 350.000 - Cây có đường kính ≥ 30 cm, đã cho quả Đồng/cây 475.000 33 Khế, lêkima (ô ma), chùm ruột - Cây mới trồng Đồng/cây 30.000 - Cây chưa cho quả Đồng/cây 90.000 - Cây đã có quả Đồng/cây 350.000 34 Lựu, mận, lê, nhót, đào tiên - Cây mới trồng Đồng/cây 30.000 - Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây < 1 m Đồng/cây 61.000 - Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây ≥ 1 m Đồng/cây 86.000 - Cây đã cho quả, có đường kính gốc < 10 cm Đồng/cây 145.000 - Cây đã cho quả, có đường kính gốc ≥ 10 cm Đồng/cây 350.000 35 Sapôchê (mật độ 500 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 114.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 195.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 297.800 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 8.950 36 Dâu tằm a Dâu tằm lấy quả - Cây mới trồng Đồng/cây 5.000 - Cây chưa cho quả Đồng/cây 12.000 - Cây đã cho quả Đồng/cây 18.000 b Dâu tằm lấy lá (mật độ 40.000 cây/ha) 7 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 12.900 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 2 trở đi) Đồng/kg 5.300 38 Gấc (mật độ 833 cây/ha) 8 - Mới trồng chưa cho quả Đồng/cây 67.500 - Có quả non đến gần thu hoạch Đồng/cây 132.500 - Thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 8.350 39 Mãng cầu xiêm (mật độ 1.110 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 114.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 195.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 297.800 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 8.950 40 Cây trà hoa vàng - Cây mới trồng dưới 1 năm Đồng/cây 40.000 - Cây từ 2 năm đến dưới 3 năm Đồng/cây 95.000 - Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm Đồng/cây 450.000 - Cây từ 5 năm đến dưới 7 năm Đồng/cây 650.000 - Cây từ 7 năm đến dưới 9 năm Đồng/cây 820.000 Cây từ 9 năm tuổi trở lên Đồng/cây 1.000.000 41 Cau - Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quả Đồng/cây 17.000 - Cây có chiều cao thân ≥ 0,5 m đến < 2 m, chưa cho quả Đồng/cây 35.000 - Cây có chiều cao thân ≥ 2 m, chưa cho quả Đồng/cây 91.000 - Cây đã cho quả Đồng/cây 216.000 B CÂY LÂM NGHIỆP 1 Cây Gáo vàng, Gáo trắng - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 82.188 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 123.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 164.640 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 197.513 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 230.386 - Năm thứ 6 Đồng/cây 233.717 - Năm thứ 7 Đồng/cây 237.047 - Năm thứ 8 Đồng/cây 240.378 - Năm thứ 9 Đồng/cây 243.709 - Năm thứ 10 Đồng/cây 247.039 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.331 đồng/cây 2 Cây Xà cừ - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 80.981 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 122.693 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 163.433 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 196.306 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 229.179 - Năm thứ 6 Đồng/cây 232.509 - Năm thứ 7 Đồng/cây 235.840 - Năm thứ 8 Đồng/cây 239.171 - Năm thứ 9 Đồng/cây 242.501 - Năm thứ 10 Đồng/cây 245.832 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.331 đồng/cây 3 Cây Dầu - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 91.002 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 135.840 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 179.618 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 215.479 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 251.340 - Năm thứ 6 Đồng/cây 254.974 - Năm thứ 7 Đồng/cây 258.607 - Năm thứ 8 Đồng/cây 262.241 - Năm thứ 9 Đồng/cây 265.874 - Năm thứ 10 Đồng/cây 269.507 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.633 đồng/cây 4 Cây Bạch đàn a Trồng mới - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 53.892 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 77.676 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 100.992 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 116.771 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 132.550 - Năm thứ 6 Đồng/cây 134.149 - Năm thứ 7 Đồng/cây 135.748 - Năm thứ 8 Đồng/cây 137.346 - Năm thứ 9 Đồng/cây 138.945 - Năm thứ 10 Đồng/cây 140.544 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.599 đồng/cây b Tái sinh chồi - Năm thứ 1 Đồng/cây 14.617 - Năm thứ 2 Đồng/cây 42.421 - Năm thứ 3 Đồng/cây 69.758 - Năm thứ 4 Đồng/cây 85.537 - Năm thứ 5 Đồng/cây 101.316 - Năm thứ 6 Đồng/cây 102.914 - Năm thứ 7 Đồng/cây 104.513 - Năm thứ 8 Đồng/cây 106.112 - Năm thứ 9 Đồng/cây 107.711 - Năm thứ 10 Đồng/cây 109.309 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.599 đồng/cây 5 Cây Bời lời a Trồng mới - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 38.103 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 53.615 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 68.894 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 76.784 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 84.673 - Năm thứ 6 Đồng/cây 85.473 - Năm thứ 7 Đồng/cây 86.272 - Năm thứ 8 Đồng/cây 87.071 - Năm thứ 9 Đồng/cây 87.871 - Năm thứ 10 Đồng/cây 88.670 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 799 đồng/cây b Tái sinh chồi - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 9.627 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 29.160 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 48.459 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 56.349 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 64.238 - Năm thứ 6 Đồng/cây 65.038 - Năm thứ 7 Đồng/cây 65.837 - Năm thứ 8 Đồng/cây 66.636 - Năm thứ 9 Đồng/cây 67.436 - Năm thứ 10 Đồng/cây 68.235 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 799 đồng/cây 6 Cây Keo - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 47.299 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 66.996 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 86.341 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 98.222 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 110.104 - Năm thứ 6 Đồng/cây 111.308 - Năm thứ 7 Đồng/cây 112.512 - Năm thứ 8 Đồng/cây 113.716 - Năm thứ 9 Đồng/cây 114.920 - Năm thứ 10 Đồng/cây 116.123 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.204 đồng/cây 7 Cây Thông - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 47.324 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 67.020 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 86.365 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 98.247 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 110.129 - Năm thứ 6 Đồng/cây 111.333 - Năm thứ 7 Đồng/cây 112.537 - Năm thứ 8 Đồng/cây 113.740 - Năm thứ 9 Đồng/cây 114.944 - Năm thứ 10 Đồng/cây 116.148 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.204 đồng/cây 8 Cây Muồng đen - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 46.640 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 66.337 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 85.682 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 97.563 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 109.445 - Năm thứ 6 Đồng/cây 110.649 - Năm thứ 7 Đồng/cây 111.853 - Năm thứ 8 Đồng/cây 113.057 - Năm thứ 9 Đồng/cây 114.261 - Năm thứ 10 Đồng/cây 115.464 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.204 đồng/cây 9 Cây Sao đen - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 90.228 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 138.824 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 186.253 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 225.701 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 265.149 - Năm thứ 6 Đồng/cây 269.145 - Năm thứ 7 Đồng/cây 273.142 - Năm thứ 8 Đồng/cây 277.139 - Năm thứ 9 Đồng/cây 281.135 - Năm thứ 10 Đồng/cây 285.132 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.997 đồng/cây 10 Cây Xoan (Thầu đâu, Sầu đông) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 40.811 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 56.323 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 71.602 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 79.492 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 87.381 - Năm thứ 6 Đồng/cây 88.180 - Năm thứ 7 Đồng/cây 88.980 - Năm thứ 8 Đồng/cây 89.779 - Năm thứ 9 Đồng/cây 90.578 - Năm thứ 10 Đồng/cây 91.378 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 799 đồng/cây 11 Cây Huỳnh đàn (Sưa đỏ) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 56.832 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 82.875 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 108.389 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 126.319 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 144.250 - Năm thứ thứ 6 Đồng/cây 146.067 - Năm thứ 7 Đồng/cây 147.883 - Năm thứ 8 Đồng/cây 149.700 - Năm thứ 9 Đồng/cây 151.517 - Năm thứ 10 Đồng/cây 153.333 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.817 đồng/cây 12 Cây Gió bầu (Trầm hương) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 81.980 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 122.317 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 161.721 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 193.279 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 224.837 - Năm thứ 6 Đồng/cây 228.034 - Năm thứ 7 Đồng/cây 231.231 - Năm thứ 8 Đồng/cây 234.429 - Năm thứ 9 Đồng/cây 237.626 - Năm thứ 10 Đồng/cây 240.823 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.197 đồng/cây 13 Cây Tếch (Giá tỵ) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 54.182 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 73.878 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 93.223 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 105.105 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 116.987 - Năm thứ 6 Đồng/cây 118.191 - Năm thứ 7 Đồng/cây 119.395 - Năm thứ 8 Đồng/cây 120.598 - Năm thứ 9 Đồng/cây 121.802 - Năm thứ 10 Đồng/cây 123.006 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.204 đồng/cây 14 Cây Mắc ca (mật độ 278 cây/ha) 30 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 188.209 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 269.811 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 349.315 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 420.263 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 491.212 - Giai đoạn kinh doanh: năm thứ 6 trở đi Đồng/kg (Hạt tươi tách vỏ) 35.000 15 Cây Giổi xanh - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 98.922 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 147.518 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 194.947 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 234.395 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 273.843 - Năm thứ 6 Đồng/cây 277.839 - Năm thứ 7 Đồng/cây 281.836 - Năm thứ 8 Đồng/cây 285.833 - Năm thứ 9 Đồng/cây 289.829 - Năm thứ 10 Đồng/cây 293.826 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.997 đồng/cây 16 Cây Giáng hương - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 57.825 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 81.609 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 104.925 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 120.704 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 136.483 - Năm thứ 6 Đồng/cây 138.082 - Năm thứ 7 Đồng/cây 139.681 - Năm thứ 8 Đồng/cây 141.279 - Năm thứ 9 Đồng/cây 142.878 - Năm thứ 10 Đồng/cây 144.477 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.599 đồng/cây 17 Cây Gõ đỏ (Cà te) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 62.265 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 88.309 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 113.822 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 131.753 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 149.684 - Năm thứ 6 Đồng/cây 151.500 - Năm thứ 7 Đồng/cây 153.317 - Năm thứ 8 Đồng/cây 155.134 - Năm thứ 9 Đồng/cây 156.950 - Năm thứ 10 Đồng/cây 158.767 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.817 đồng/cây 18 Cây Căm xe (Cẩm xe) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 60.550 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 86.593 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 112.107 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 130.037 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 147.968 - Năm thứ 6 Đồng/cây 149.785 - Năm thứ 7 Đồng/cây 151.601 - Năm thứ 8 Đồng/cây 153.418 - Năm thứ 9 Đồng/cây 155.235 - Năm thứ 10 Đồng/cây 157.051 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.817 đồng/cây 19 Cây Lõi thọ (Bò ma, Da lợn, Hơ man) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 65.054 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 92.973 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 120.308 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 140.032 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 159.756 - Năm thứ 6 Đồng/cây 161.754 - Năm thứ 7 Đồng/cây 163.753 - Năm thứ 8 Đồng/cây 165.751 - Năm thứ 9 Đồng/cây 167.749 - Năm thứ 10 Đồng/cây 169.748 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.998 đồng/cây 20 Cây Trám - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 62.167 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 90.085 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 117.421 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 137.145 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 156.868 - Năm thứ 6 Đồng/cây 158.867 - Năm thứ 7 Đồng/cây 160.865 - Năm thứ 8 Đồng/cây 162.864 - Năm thứ 9 Đồng/cây 164.862 - Năm thứ 10 Đồng/cây 166.860 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.998 đồng/cây 21 Cây Quế - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 44.894 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 62.474 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 79.763 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 89.625 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 99.487 - Năm thứ 6 Đồng/cây 100.486 - Năm thứ 7 Đồng/cây 101.485 - Năm thứ 8 Đồng/cây 102.484 - Năm thứ 9 Đồng/cây 103.483 - Năm thứ 10 Đồng/cây - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 999 đồng/cây 22 Cây Bằng lăng - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 95.212 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 140.050 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 183.828 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 219.689 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 255.550 - Năm thứ 6 Đồng/cây 259.184 - Năm thứ 7 Đồng/cây 262.817 - Năm thứ 8 Đồng/cây 266.451 - Năm thứ 9 Đồng/cây 270.084 - Năm thứ 10 Đồng/cây 273.717 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.633 đồng/cây 23 Cây Trắc - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 109.416 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 135.270 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 160.599 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 178.352 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 196.105 - Năm thứ 6 Đồng/cây 197.904 - Năm thứ 7 Đồng/cây 199.702 - Năm thứ 8 Đồng/cây 201.501 - Năm thứ 9 Đồng/cây 203.300 - Năm thứ 10 Đồng/cây 205.099 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.799 đồng/cây 24 Cây Kơ nia (cây Cầy) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 63.723 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 83.891 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 103.694 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 116.021 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 128.349 - Năm thứ 6 Đồng/cây 129.598 - Năm thứ 7 Đồng/cây 130.847 - Năm thứ 8 Đồng/cây 132.096 - Năm thứ 9 Đồng/cây 133.345 - Năm thứ 10 Đồng/cây 134.594 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.249 đồng/cây 25 Cây Lồng mức - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 51.148 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 70.789 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 90.081 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 101.913 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 113.745 - Năm thứ 6 Đồng/cây 114.944 - Năm thứ 7 Đồng/cây 116.142 - Năm thứ 8 Đồng/cây 117.341 - Năm thứ 9 Đồng/cây 118.540 - Năm thứ 10 Đồng/cây 119.739 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.199 đồng/cây 26 Cây Chay - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 232.239 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 340.835 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 446.573 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 543.258 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 639.943 - Năm thứ 6 Đồng/cây 649.739 - Năm thứ 7 Đồng/cây 659.535 - Năm thứ 8 Đồng/cây 669.331 - Năm thứ 9 Đồng/cây 679.127 - Năm thứ 10 Đồng/cây 688.923 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 9.796 đồng/cây 27 Cây Xoay - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 108.714 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 153.206 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 196.648 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 232.186 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 267.724 - Năm thứ 6 Đồng/cây 271.325 - Năm thứ 7 Đồng/cây 274.925 - Năm thứ 8 Đồng/cây 278.526 - Năm thứ 9 Đồng/cây 282.127 - Năm thứ 10 Đồng/cây 285.727 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.601 đồng/cây 28 Cây Cẩm lai - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 105.951 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 131.805 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 157.134 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 174.887 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 192.640 - Năm thứ 6 Đồng/cây 194.439 - Năm thứ 7 Đồng/cây 196.237 - Năm thứ 8 Đồng/cây 198.036 - Năm thứ 9 Đồng/cây 199.835 - Năm thứ 10 Đồng/cây 201.634 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.799 đồng/cây 29 Cây Trâm, Trôm - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 47.745 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 63.257 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 78.536 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 86.426 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 94.315 - Năm thứ 6 Đồng/cây 95.115 - Năm thứ 7 Đồng/cây 95.914 - Năm thứ 8 Đồng/cây 96.713 - Năm thứ 9 Đồng/cây 97.513 - Năm thứ 10 Đồng/cây 98.312 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 799 đồng/cây 30 Cây Sao xanh - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 142.096 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 190.692 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 238.122 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 277.570 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 317.017 - Năm thứ 6 Đồng/cây 321.014 - Năm thứ 7 Đồng/cây 325.011 - Năm thứ 8 Đồng/cây 329.007 - Năm thứ 9 Đồng/cây 333.004 - Năm thứ 10 Đồng/cây 337.001 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.997 đồng/cây 31 Cây Lim xẹt, Lim xanh - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 71.677 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 97.720 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 123.234 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 141.164 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 159.095 - Năm thứ 6 Đồng/cây 160.912 - Năm thứ 7 Đồng/cây 162.728 - Năm thứ 8 Đồng/cây 164.545 - Năm thứ 9 Đồng/cây 166.362 - Năm thứ 10 Đồng/cây 168.179 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.817 đồng/cây 32 Cây Long não (Dã hương) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 153.607 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 222.961 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 290.563 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 349.794 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 409.024 - Năm thứ 6 Đồng/cây 415.025 - Năm thứ 7 Đồng/cây 421.026 - Năm thứ 8 Đồng/cây 427.028 - Năm thứ 9 Đồng/cây 433.029 - Năm thứ 10 Đồng/cây 439.030 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 6.000 đồng/cây 33 Cây Bồ kết - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 65.526 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 91.380 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 116.709 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 134.462 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 152.215 - Năm thứ 6 Đồng/cây 154.014 - Năm thứ 7 Đồng/cây 155.812 - Năm thứ 8 Đồng/cây 157.611 - Năm thứ 9 Đồng/cây 159.410 - Năm thứ 10 Đồng/cây 161.209 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.799 đồng/cây 34 Cây Sơn tra (Táo mèo) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 47.914 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 67.555 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 86.847 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 98.679 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 110.511 - Năm thứ 6 Đồng/cây 111.710 - Năm thứ 7 Đồng/cây 112.908 - Năm thứ 8 Đồng/cây 114.107 - Năm thứ 9 Đồng/cây 115.306 - Năm thứ 10 Đồng/cây 116.505 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.199 đồng/cây 35 Cây Lát hoa - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 67.836 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 93.690 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 119.019 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 136.772 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 154.525 - Năm thứ 6 Đồng/cây 156.324 - Năm thứ 7 Đồng/cây 158.122 - Năm thứ 8 Đồng/cây 159.921 - Năm thứ 9 Đồng/cây 161.720 - Năm thứ 10 Đồng/cây 163.519 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.799 đồng/cây 36 Cây Mỡ - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 43.334 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 60.914 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 78.202 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 88.064 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 97.926 - Năm thứ 6 Đồng/cây 98.925 - Năm thứ 7 Đồng/cây 99.924 - Năm thứ 8 Đồng/cây 100.923 - Năm thứ 9 Đồng/cây 101.923 - Năm thứ 10 Đồng/cây 102.922 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 999 đồng/cây 37 Cây Hông - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 60.127 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 86.170 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 111.684 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 129.614 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 147.545 - Năm thứ 6 Đồng/cây 149.362 - Năm thứ 7 Đồng/cây 151.178 - Năm thứ 8 Đồng/cây 152.995 - Năm thứ 9 Đồng/cây 154.812 - Năm thứ 10 Đồng/cây 156.629 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.817 đồng/cây 38 Cây Dâu da - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 50.000 - Từ năm thứ 2 - 3 Đồng/cây 100.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 150.000 - Kinh doanh năm thứ 1 - 4 Đồng/cây 250.000 - Kinh doanh năm thứ 5 - 12 Đồng/cây 300.000 - Từ năm thứ 13 trở đi Đồng/cây 200.000 39 Các loại Tre lấy măng 39.1 Tre Lục trúc, Điền trúc - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 58.667 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 83.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 100.833 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 123.200 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/cây 246.400 39.2 Tre Bát độ - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 73.194 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 100.833 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 130.167 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 170.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/cây 298.833 40 Cây Lồ ô, Luồng, Tre, Nứa, Tầm vông - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/bụi 201.463 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/bụi 277.631 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/bụi 351.856 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/bụi 417.602 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/bụi 483.348 - Năm thứ 6 Đồng/bụi 490.009 - Năm thứ 7 Đồng/bụi 496.671 - Năm thứ 8 Đồng/bụi 503.332 - Năm thứ 9 Đồng/bụi 509.993 - Năm thứ 10 Đồng/bụi 516.654 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 6.661 đồng/bụi 41 Cây Táo nhơn (keo giậu) - Trồng ≤ 1 năm Đồng/cây 6.250 - Từ năm thứ 2 trở đi Đồng/cây 25.000 42 Cây Vông - Trồng ≤ 1 năm Đồng/cây 3.750 - Từ năm thứ 2 trở đi Đồng/cây 31.250 43 Cây Trứng cá - Từ năm thứ 1 - 5 Đồng/cây 49.610 - Từ năm thứ 6 trở đi Đồng/cây 83.490 44 Cây Sấu, Gòn, Gạo - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 105.820 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 126.847 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 147.484 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 160.633 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 173.782 - Năm thứ 6 Đồng/cây 175.115 - Năm thứ 7 Đồng/cây 176.447 - Năm thứ 8 Đồng/cây 177.779 - Năm thứ 9 Đồng/cây 179.111 - Năm thứ 10 Đồng/cây 180.444 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.332 đồng/cây 45 Cây Ngọc Lan, Liễu, Vọng cách, Chuông vàng (Phong linh, Huỳnh liên) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 179.511 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 238.433 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 295.897 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 345.207 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 394.516 - Năm thứ 6 Đồng/cây 399.512 - Năm thứ 7 Đồng/cây 404.508 - Năm thứ 8 Đồng/cây 409.504 - Năm thứ 9 Đồng/cây 414.500 - Năm thứ 10 Đồng/cây 419.496 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 4.996 đồng/cây C CÂY DƯỢC LIỆU 1 Cây Sachi - Trồng mới Đồng/cây 51.000 - Thời kỳ thu hoạch Đồng/cây 120.000 2 Cây Sa nhân tím, Sâm đất, Cà gai leo - Trồng mới Đồng/ha 8.675.000 - Có củ non Đồng/ha 21.215.000 3 Cây Trầu - Từ năm thứ 1 - 2 Đồng/trụ 18.000 - Kinh doanh năm thứ 1 - 8 Đồng/trụ 73.000 - Từ năm thứ 9 trở đi Đồng/trụ 18.000 4 Cây Nhàu, Lục bát - Trồng ≤1 năm Đồng/cây 16.000 - Từ năm thứ 1 trở đi Đồng/cây 58.000 5 Cây Canh ky na, Bụp giấm - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 34.000 - Kiến thiết cơ bản Đồng/cây 85.000 - Kinh doanh Đồng/cây 172.000 - Hết thời kỳ kinh doanh (không còn năng suất) Đồng/cây 106.000 6 Cây Nha đam - Trồng mới Đồng/cây 2.000 - Thời kỳ thu hoạch Đồng/cây 6.000 7 Cây Lược vàng - Trồng mới Đồng/cây 2.000 - Thời kỳ thu hoạch Đồng/cây 6.000 8 Cây Đinh lăng - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/bụi 7.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/bụi 12.900 - Từ năm thứ 3 trở đi Đồng/bụi 18.300 9 Cây Bo bo - Trồng mới Đồng/ha 12.000.000 - Có hạt non Đồng/ha 30.000.000 10 Cây Ngũ vị tử Đồng/cây 15.000 11 Cây Sâm đá, Sâm cau, Đảng sâm (Sâm dây) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/m 2 30.000 - Từ năm thứ 2 trở đi Đồng/m 2 34.000 12 Cây Đương quy - Trồng mới Đồng/m 2 16.000 - Đang phát triển, nuôi củ Đồng/m 2 27.000 13 Cây Cari - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 45.100 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 75.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 139.200 - Từ năm thứ 4 trở đi Đồng/cây 204.700 14 Cây Sâm Ngọc linh - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 210.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 304.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 506.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 708.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 1.010.000 - Từ năm thứ 6 trở đi Đồng/cây 1.211.000 15 Cây Hà thủ ô Đồng/m 2 20.000 16 Cây Chùm ngây, Hoa hòe, Núc nác, Lá vối - Trồng ≤1 năm Đồng/cây 60.000 - Từ năm thứ 1 trở đi Đồng/cây 120.000 17 Cây Xạ đen Đồng/cây 20.000 18 Cây Sâm bố chính Đồng/m 2 24.150 19 Cây Đại tướng quân Đồng/cây 6.800 20 Cây Diệp hạ châu (Chó đẻ) Đồng/m 2 8.400 21 Cây Sâm các loại khác Đồng/m 2 15.430 22 Cây thuốc nam các loại, trinh nữ hoàng cung, Đậu săng, Dây bát, Xăng sê, Ngũ trảo,… Đồng/m 2 6.800 D CÂY HOA, CÂY CẢNH 1 Hoa súng, hoa sen Đồng/m 2 13.000 2 Hoa hồng ghép Đồng/m 2 45.500 3 Huệ nhung Đồng/m 2 45.000 4 Hoa cúc ngoại Đồng/m 2 43.000 5 Hoa cúc nội Đồng/m 2 23.000 6 Hoa cẩm chướng Đồng/m 2 43.500 7 Hoa lay ơn ngoại Đồng/m 2 39.000 8 Hoa lay ơn nội Đồng/m 2 27.000 9 Hoa tulip, hoa thủy tiên, hoa lan cảnh Đồng/m 2 25.000 10 Hoa khác (cúc, ly, vạn thọ, đồng tiền, mào gà, thược dược và các loại hoa tương ứng) Đồng/m 2 11.000 11 Các loại hoa trồng thành giàn (thiên lý, xác pháo, hoa tigôn, hoa giấy và các loại hoa tương ứng) Đồng/m 2 giàn 41.500 12 Cây bông trang, hoàng anh, ngọc anh - Cây mới trồng Đồng/m 2 39.500 - Cây có chiều cao ≤ 0,5 m Đồng/m 2 170.000 - Cây có chiều cao > 0,5 m Đồng/m 2 210.000 13 Hàng rào xanh (chuỗi ngọc, dâm bụt, xương rồng, chùm rụm, từ bi, duối, thủy lạp,…) - Hàng rào cây mọc không chăm sóc, mới trồng, cao < 0,5 m Đồng/mét dài 22.000 - Hàng rào cây mọc có chăm sóc tạo cảnh, cao ≥ 0,5 m Đồng/mét dài 40.000 14 Chuối vàng (chuối cảnh), chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, cây trạng nguyên, hồng cẩm tú, đại tướng quân, thủy trúc,… Đồng/bụi 50.000 15 Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm - Cỏ nhung Nhật Đồng/m 2 78.000 - Cỏ tre Đồng/m 2 36.000 - Hoa lá, sam cảnh, hoa mười giờ Đồng/m 2 30.000 16 Các loại cây cảnh trồng dạng bụi (nguyệt quế, ngâu, ngũ gia bì và các loại cây tương ứng) - Mới trồng Đồng/bụi 16.500 - Trồng < 1 năm, cao < 0,5 m Đồng/bụi 27.500 - Trồng ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5 m Đồng/bụi 35.000 17 Các loại cây bóng mát (bàng, muồng anh đào, muồng hoàng yến, phượng vỹ, bằng lăng, hoa sữa, hoa sứ (đại), ngô đồng, điệp vàng, sử quân tử,…) - Cây mới trồng Đồng/cây 20.000 - Cây có chiều cao ≤ 1 m Đồng/cây 42.500 - Cây có chiều cao > 1 m, trồng dưới 2 năm Đồng/cây 56.500 - Trồng ≥ 2 năm đến < 4 năm Đồng/cây 145.000 - Trồng ≥ 4 năm Đồng/cây 200.000 18 Mai vàng - Mới trồng Đồng/cây 35.000 - Cây có chiều cao ≤ 50 cm Đồng/cây 65.000 - Cây có chiều cao > 50 cm đến < 1 m Đồng/cây 80.000 - Cây có chiều cao ≥ 1 m Đồng/cây 100.000 - Cây có đường kính gốc 5 cm đến < 10 cm Đồng/cây 500.000 - Cây có đường kính gốc ≥ 10 cm Đồng/cây 1.000.000 19 Lộc vừng, sanh, sung, si, sộp, đa, bồ đề - Mới trồng Đồng/cây 50.000 - Cây có chiều cao < 1 m, đường kính gốc < 3 cm Đồng/cây 85.000 - Đường kính gốc ≥ 3 cm đến < 5 cm Đồng/cây 120.000 - Đường kính gốc ≥ 5 cm đến < 10 cm Đồng/cây 250.000 - Đường kính gốc ≥ 10 cm đến < 20 cm Đồng/cây 500.000 - Đường kính gốc ≥ 20 cm đến < 30 cm Đồng/cây 850.000 - Đường kính gốc ≥ 30 cm Đồng/cây 1.000.000 20 Sơn trà, bạch mai, đào cảnh (đào Nhật Tân, đào Nhật Bản), trà mi, đỗ quyên, mai Thái, mai tứ quý, mai chiếu thủy - Mới trồng dưới 1 năm, cao ≤ 30 cm Đồng/cây 50.000 - Đường kính gốc < 2 cm Đồng/cây 75.000 - Đường kính gốc ≥ 2 cm đến < 3 cm Đồng/cây 135.000 - Đường kính gốc ≥ 3 cm đến < 5 cm Đồng/cây 250.000 - Đường kính gốc ≥ 5 cm đến ≤ 10 cm Đồng/cây 450.000 - Đường kính gốc > 10 cm Đồng/cây 500.000 21 Phát tài - Mới trồng Đồng/cây 30.000 - Đường kính gốc < 5 cm Đồng/cây 85.000 - Đường kính gốc ≥ 5 cm Đồng/cây 150.000 22 Vạn tuế, thiên tuế - Mới trồng Đồng/cây 50.000 - Đường kính gốc < 6 cm Đồng/cây 75.000 - Đường kính gốc từ ≥ 6 cm đến < 10 cm Đồng/cây 115.000 - Đường kính gốc từ ≥ 10 cm đến < 15 cm Đồng/cây 295.000 - Đường kính gốc từ ≥ 15 cm đến < 20 cm Đồng/cây 350.000 - Đường kính gốc ≥ 20 cm Đồng/cây 500.000 23 Tùng, bách, bách tán, trắc bách diệp - Mới trồng Đồng/cây 50.000 - Cây có chiều cao < 1,2 m, đường kính gốc < 5 cm Đồng/cây 150.000 - Đường kính gốc từ ≥ 5 cm đến < 10 cm Đồng/cây 500.000 - Đường kính gốc ≥ 10 cm đến < 20 cm Đồng/cây 750.000 - Đường kính gốc ≥ 20 cm Đồng/cây 1.000.000 24 Dừa cảnh, trúc mây, trúc Nhật, trúc quan âm, trúc quân tử, trúc bách hợp và các loại trúc khác - Mới trồng Đồng/bụi 56.000 - Cây có chiều cao ≥ 0,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 5 cm đến < 15 cm Đồng/bụi 85.000 - Cây có chiều cao ≥ 0,5 m đến < 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 15 cm đến < 20 cm Đồng/bụi 115.000 - Cây có chiều cao ≥ 0,7 m đến < 1,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 20 cm đến < 30 cm Đồng/bụi 145.000 - Cây có chiều cao ≥ 1,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 30 cm Đồng/bụi 170.000 25 Cau vua, cau sâm banh - Mới trồng Đồng/cây 50.000 - Cây có đường kính gốc < 7 cm Đồng/cây 100.000 - Đường kính gốc từ ≥ 7 cm đến < 12 cm Đồng/cây 320.000 - Đường kính gốc ≥ 12 cm đến < 25 cm Đồng/cây 500.000 - Đường kính gốc ≥ 25 cm đến < 40 cm Đồng/cây 750.000 - Đường kính gốc ≥ 40 cm Đồng/cây 1.000.000 Phụ lục III ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI VẬT NUÔI STT Tên vật nuôi, thủy sản Đơn vị tính Đơn giá bồi thường A VẬT NUÔI 1. Trâu 1.1 Trâu thịt - Nghé dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 - Từ 06 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 90.000 - Từ 12 tháng đến dưới 24 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 80.000 - Từ 24 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 75.000 1.2 Trâu cái sinh sản - Nghé dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 - Từ 06 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 - Từ 12 tháng đến dưới 24 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 90.000 - Từ 24 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 85.000 2 Bò 2.1 Bò nội 2.1.1 Bò thịt - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 90.000 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 80.000 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 75.000 2.1.2 Bò cái sinh sản - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 108.000 - Từ 12 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 96.000 2.1.3 Bò đực giống - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 132.000 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 118.800 - Từ 12 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 105.600 2.2 Bò ngoại 2.2.1 Bò thịt - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 116.000 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 106.000 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 96.000 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 86.000 2.2.2 Bò cái sinh sản - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 144.000 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 132.000 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 120.000 2.2.3 Bò đực giống - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 158.400 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 145.200 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 132.000 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 132.000 2.3 Bò lai 2.3.1 Bò thịt - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 90.000 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 80.000 2.3.2 Bò cái sinh sản - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 132.000 - Từ 6 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 108.000 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 108.000 2.3.3 Bò đực giống - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 145.200 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 132.000 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 118.800 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 118.800 3 Lợn 3.1 Lợn nội sinh sản - Lợn nái mang thai Đồng/kg thể trọng 140.000 - Lợn con theo mẹ dưới 21 ngày tuổi Đồng/kg thể trọng 160.000 3.2 Lợn ngoại 3.2.1 Lợn sinh sản - Lợn nái mang thai Đồng/kg thể trọng 130.000 - Lợn con theo mẹ dưới 21 ngày tuổi Đồng/kg thể trọng 150.000 3.2.2 Lợn đực giống Đồng/kg thể trọng 160.000 3.3 Lợn lai 3.3.1 Lợn sinh sản - Lợn nái mang thai Đồng/kg thể trọng 120.000 - Lợn con theo mẹ dưới 21 ngày tuổi Đồng/kg thể trọng 140.000 3.3.2 Lợn đực giống Đồng/kg thể trọng 150.000 3.4 Lợn thịt 3.4.1 Lợn nội Đồng/kg thể trọng - Từ sau cai sữa đến 10 kg Đồng/kg thể trọng 110.000 - Trên 10 kg đến dưới 20 kg Đồng/kg thể trọng 95.000 - Từ 20 kg đến dưới 35 kg Đồng/kg thể trọng 80.000 - Từ 35 kg đến xuất chuồng Đồng/kg thể trọng 65.000 3.4.2 Lợn ngoại, lai - Từ sau cai sữa đến 20 kg Đồng/kg thể trọng 140.000 - Trên 20 kg đến 40 kg Đồng/kg thể trọng 115.000 - Trên 40 kg đến 65 kg Đồng/kg thể trọng 90.000 - Trên 65 kg đến xuất chuồng Đồng/kg thể trọng 68.000 4 Dê 4.1 Dê nội 4.1.1 Dê thịt - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 140.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 130.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 4.1.2 Dê sinh sản - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 150.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 135.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 125.000 4.2 Dê ngoại, lai 4.2.1 Dê thịt - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 130.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 4.2.2 Dê sinh sản - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 150.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 135.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 125.000 4.2.3 Dê đực giống Đồng/kg thể trọng 150.000 5 Cừu 5.1 Cừu thịt - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 5.2 Cừu sinh sản - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 125.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 6 Hươu sao 6.1 Hươu cái sinh sản Đồng/kg thể trọng 400.000 6.2. Hươu đực giống Đồng/kg thể trọng 450.000 6.3. Hươu thịt Đồng/kg thể trọng 150.000 - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 150.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 7 Cầy hương 7.1 Cầy thịt - Dưới 03 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 1.400.000 - Từ 03 tháng đến dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 1.300.000 - Từ 06 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 1.200.000 7.2 Cầy cái sinh sản - Dưới 04 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 2.500.000 - Từ 04 tháng đến dưới 08 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 2.200.000 - Từ 08 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 2.000.000 7.3 Cầy đực giống Đồng/kg thể trọng 2.500.000 8 Nhím 8.1 Nhím thịt - Dưới 3,5 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 380.000 - Từ 3,5 tháng đến 07 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 365.000 - Trên 07 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 350.000 8.2 Nhím sinh sản - Dưới 05 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 550.000 - Từ 05 tháng đến 10 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 500.000 - Trên 10 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 450.000 8.3 Nhím đực giống Đồng/kg thể trọng 450.000 9 Dúi 9.1 Dúi thịt - Dưới 05 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 475.000 - Từ 05 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 450.000 9.2 Dúi sinh sản - Dưới 3,5 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 800.000 - Từ 3,5 tháng đến dưới 07 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 750.000 - Từ 07 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 700.000 9.3 Dúi đực giống Đồng/kg thể trọng 700.000 10 Thỏ 10.1 Thỏ thịt - Dưới 01 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Từ 01 tháng đến dưới 03 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 - Từ 03 tháng đến dưới 05 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 - Từ 05 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 90.000 10.2 Thỏ cái sinh sản - Dưới 01 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 130.000 - Từ 01 tháng đến dưới 3,5 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Từ 3,5 tháng đến dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 - Từ 6 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 100.000 10.3 Thỏ đực giống Đồng/kg thể trọng 100.000 11 Gà 11.1 Gà nội, Gà lai - Gà thịt nuôi thả vườn (≥ 90 ngày tuổi) Đồng/con 133.000 - Gà sinh sản (Giai đoạn hậu bị, giai đoạn gà đẻ) Đồng/con 151.000 11.2 Gà công nghiệp - Gà sinh sản (Giai đoạn hậu bị, giai đoạn gà đẻ) Đồng/con 195.000 12 Vịt đẻ trứng 12.1 Vịt nội (Giai đoạn hậu bị, giai đoạn vịt đẻ) Đồng/con 246.000 12.2 Vịt ngoại, lai (Giai đoạn hậu bị, giai đoạn vịt đẻ) Đồng/con 351.000 B VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN 1 Cá Thát lát - 01 tháng nuôi Đồng/kg 188.571 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 144.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 126.667 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 114.286 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 105.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 92.000 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 83.333 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 77.143 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 72.500 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 68.889 - 11 tháng nuôi Đồng/kg 66.000 2 Cá Lăng nha - 01 tháng nuôi Đồng/kg 460.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 260.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 160.000 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 126.667 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 110.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 100.000 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 93.333 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 88.571 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 85.000 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 82.222 - 11 tháng nuôi Đồng/kg 80.000 3 Cá Lóc bông - 01 tháng nuôi Đồng/kg 158.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 121.333 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 103.000 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 84.667 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 75.500 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 66.333 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 61.750 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 59.000 4 Lươn - 01 tháng nuôi Đồng/kg 280.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 180.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 146.667 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 130.000 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 120.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 113.333 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 108.571 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 105.000 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 102.222 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 100.000 5 Cá Rô phi, Cá Diêu hồng - 01 tháng nuôi Đồng/kg 124.167 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 87.500 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 69.167 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 60.000 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 50.833 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 46.250 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 44.722 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 43.500 6 Cá Trắm cỏ - 01 tháng nuôi Đồng/kg 140.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 85.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 66.667 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 57.500 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 52.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 48.333 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 45.714 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 43.750 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 42.222 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 41.000 7 Cá Rô đồng - 01 tháng nuôi Đồng/kg 101.667 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 88.750 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 81.000 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 75.833 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 72.143 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 69.375 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 67.222 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 65.500 8 Cá Bống tượng - 01 tháng nuôi Đồng/kg 541.333 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 433.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 324.667 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 270.500 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 238.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 216.333 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 200.857 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 189.250 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 180.222 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 173.000 9 Cá Chim trắng - 01 tháng nuôi Đồng/kg 224.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 159.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 125.667 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 114.000 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 103.400 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 95.333 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 85.125 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 80.000 10 Cá Chép - 01 tháng nuôi Đồng/kg 97.333 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 88.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 79.333 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 72.500 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 67.400 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 63.667 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 60.571 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 58.250 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 56.444 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 55.000 11 Cá Trê - 01 tháng nuôi Đồng/kg 81.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 66.667 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 48.400 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 41.111 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 37.143 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 35.000 12 Cá Trắm đen - 01 tháng nuôi Đồng/kg 304.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 274.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 254.000 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 239.714 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 229.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 211.778 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 196.000 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 172.333 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 155.429 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 142.750 - 11 tháng nuôi Đồng/kg 132.889 - 12 tháng nuôi Đồng/kg 125.000 13 Cá Mè - 01 tháng nuôi Đồng/kg 82.522 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 77.587 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 69.333 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 63.500 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 56.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 51.000 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 47.429 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 44.750 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 42.667 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 41.000 14 Cá Trôi - 01 tháng nuôi Đồng/kg 156.667 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 135.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 118.333 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 108.750 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 100.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 91.667 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 82.857 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 76.250 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 71.111 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 67.000 15 Ếch - 01 tháng nuôi Đồng/kg 91.875 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 75.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 63.750 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 60.000 16 Tôm càng xanh - 01 tháng nuôi Đồng/kg 1.158.030 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 423.889 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 319.151 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 238.830 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 197.813 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 151.400
Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Tư pháp; - Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, CNXD, KTTH, NNMT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Mah Tiệp PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai) Phụ lục I ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY HẰNG NĂM STT Tên cây trồng Đơn vị tính Đơn giá bồi thường 1 Lúa - Lúa nước Đồng/m 2 6.500 - Lúa rẫy (lúa cạn) Đồng/m 2 3.000 2 Ngô các loại Đồng/m 2 5.800 3 Sắn (mì) Đồng/m 2 7.000 4 Khoai lang Đồng/m 2 9.600 5 Khoai tây Đồng/m 2 10.200 6 Sắn dây (cát căn, củ sắn dây) Đồng/m 2 8.000 7 Khoai từ Đồng/m 2 10.300 8 Khoai sọ, khoai môn Đồng/m 2 8.500 9 Dong riềng Đồng/m 2 6.300 10 Củ đậu (sắn nước), cây lấy củ có chất tinh bột khác Đồng/m 2 9.700 11 Mía đường Đồng/m 2 - Mía tơ Đồng/m 2 11.000 - Mía lưu gốc + Năm 1 Đồng/m 2 8.500 + Năm 2 Đồng/m 2 6.000 + Năm 3 trở đi Đồng/m 2 4.000 12 Mía không ép đường (mía tím,…) Đồng/m 2 11.700 13 Thuốc lá (thuốc lá vàng, thuốc lá nâu) Đồng/m 2 11.500 14 Lạc (đậu phụng) Đồng/m 2 9.000 15 Mè (vừng) Đồng/m 2 5.500 16 Ớt cay Đồng/m 2 21.500 17 Sả Đồng/m 2 11.700 18 Nghệ, gừng Đồng/m 2 13.500 19 Súp lơ Đồng/m 2 25.600 20 Bắp cải Đồng/m 2 15.000 21 Su su Đồng/m 2 11.200 22 Su hào Đồng/m 2 16.300 23 Cà chua, cà tím, cà pháo, cà đắng, cà xanh, cà dĩa, đậu bắp Đồng/m 2 18.300 24 Khổ qua (mướp đắng) Đồng/m 2 18.750 25 Mướp Đồng/m 2 15.100 26 Dưa leo Đồng/m 2 14.700 27 Đậu cove Đồng/m 2 35.300 28 Đậu đũa Đồng/m 2 24.800 29 Đậu Hà Lan Đồng/m 2 35.500 30 Đậu rồng, đậu ván và rau họ đậu khác Đồng/m 2 14.600 31 Cà rốt Đồng/m 2 13.500 32 Củ cải Đồng/m 2 13.500 33 Hành tây Đồng/m 2 12.000 34 Hành hoa, hành củ Đồng/m 2 20.000 35 Tỏi lấy củ Đồng/m 2 21.100 36 Rau cần ta Đồng/m 2 12.300 37 Măng tây Đồng/m 2 36.500 38 Xà lách Đồng/m 2 14.650 39 Cải các loại (cải thìa, cải thảo,…) Đồng/m 2 13.500 40 Rau muống Đồng/m 2 11.500 41 Rau mùng tơi (mồng tơi) Đồng/m 2 12.200 42 Rau ngót Đồng/m 2 13.100 43 Rau dền Đồng/m 2 12.200 44 Rau lấy lá khác (diếp cá, ngọn bí,…) Đồng/m 2 13.000 45 Rau ngổ, tần ô (cải cúc), tía tô, húng quế, húng lủi (húng dũi), mùi tàu/ngò gai, ngò, rau thì là và các loại rau gia vị khác Đồng/m 2 13.800 46 Ớt ngọt (ớt chuông) Đồng/m 2 25.900 47 Rau má Đồng/m 2 13.900 48 Bí xanh (bí đao) Đồng/m 2 11.700 49 Bí đỏ (bí ngô) Đồng/m 2 11.400 50 Bầu Đồng/m 2 11.400 51 Dâu tây Đồng/m 2 26.900 52 Đậu tằm, đậu lăng Đồng/m 2 17.100 53 Đậu đen Đồng/m 2 7.600 54 Đậu xanh Đồng/m 2 8.200 55 Đậu đỏ Đồng/m 2 7.800 56 Đậu tương (đậu nành), đậu trắng (đậu mắt đen), đậu cúc Đồng/m 2 9.000 57 Dưa hấu Đồng/m 2 15.200 58 Dưa lê Đồng/m 2 10.500 59 Dưa gang Đồng/m 2 11.300 60 Dưa bở, dưa lưới Đồng/m 2 17.200 61 Dưa khác (dưa hồng, dưa lấy hạt,…) Đồng/m 2 10.200 62 Cây lá gai, lá lốt Đồng/m 2 7.900 63 Sen lấy hạt Đồng/m 2 24.000 64 Bông vải Đồng/m 2 5.700 65 Cỏ voi và các loại cỏ chăn nuôi Đồng/m 2 5.500 Phụ lục II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY LÂU NĂM STT Tên cây trồng Đơn vị tính Chu kỳ thu hoạch (năm) Đơn giá bồi thường A CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ 1 Cà phê a Cà phê vối (mật độ 1.110 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 85.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 113.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 163.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 57.800 (cà phê nhân) b Cà phê mít (mật độ 830 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 75.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 127.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 181.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 209.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 57.800 (cà phê nhân) c Cà phê chè (mật độ 4.600 cây/ha) 18 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 38.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 54.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 76.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 57.800 (cà phê nhân) 2 Chè (mật độ 18.000 cây/ha) 30 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 12.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 27.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 49.600 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 2.500 (chè búp tươi) 3 Hồ tiêu (mật độ 1.600 trụ/ha) 15 a Hồ tiêu trụ bê tông, trụ gỗ - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/trụ 83.250 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/trụ 145.950 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/trụ 215.100 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg (tiêu khô) 52.600 b Hồ tiêu trụ sống - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/trụ 84.650 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/trụ 141.750 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/trụ 187.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg (tiêu khô) 56.200 4 Cao su (mật độ 555 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 115.050 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 167.650 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 216.750 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 270.550 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 325.560 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 6 Đồng/cây 376.100 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 7 Đồng/cây 465.250 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 8 trở đi) + Thu hoạch từ năm 1 - 10 Đồng/kg (mủ khô) 6.650 + Thu hoạch từ năm 11 - 20 Đồng/kg (mủ khô) 5.700 5 Điều (mật độ 400 cây/ha) 25 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 114.050 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 182.350 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 280.270 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg (hạt điều khô) 6.500 6 Ca cao (mật độ 1.110 cây/ha) 25 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 73.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 103.200 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 140.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg (quả tươi) 2.500 7 Sầu riêng (mật độ 200 cây/ha) 16 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 386.431 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 516.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 781.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 951.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 15.650 8 Bơ (mật độ 208 cây/ha) 25 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 190.850 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 271.650 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 412.550 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 568.600 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 7.600 9 Mít (mật độ 400 cây/ha) 15 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 126.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 171.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 249.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 310.950 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 5.150 10 Chôm chôm (mật độ 240 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 296.850 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 466.200 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 635.540 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 5.250 11 Xoài (mật độ 400 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 121.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 166.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 239.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 300.950 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 5.300 12 Măng cụt (mật độ 200 cây/ha) 25 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 170.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 269.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 378.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 499.700 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 11.800 13 Na (mãng cầu ta) (mật độ 1.110 cây/ha) 10 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 124.450 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 193.700 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 262.950 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 7.800 14 Cam, quýt (mật độ 666 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 110.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 204.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 307.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 9.200 15 Chanh, quất (tắc) (mật độ 1.000 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 108.700 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 156.900 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 5.250 16 Bưởi (mật độ 500 cây/ha) 16 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 165.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 228.580 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 291.150 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 5.500 17 Hồng ăn trái (mật độ 600 cây/ha) 18 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 197.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 319.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 455.100 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 607.100 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/kg 21.000 18 Dứa - Mới trồng đến trước khi có quả Đồng/cây 2.450 - Đang có quả Đồng/cây 4.950 - Đã hái quả (kiểm đếm theo cây chính đã cho quả, không tính cây con) Đồng/cây 2.500 19 Chanh dây (mật độ 833 cây/ha) 3 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 67.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 132.500 - Thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 8.350 20 Chuối - Cây mới trồng dưới 1 năm tuổi Đồng/cây 50.000 - Bụi trồng trên 1 năm tuổi, có dưới 5 cây Đồng/bụi 120.000 - Bụi có từ 5 cây đến 7 cây Đồng/bụi 150.000 - Bụi có trên 7 cây Đồng/bụi 210.000 21 Thanh long (mật độ 1.100 trụ/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/trụ 204.800 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/trụ 286.200 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 3.300 22 Dừa các loại (mật độ 156 cây/ha) 17 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 202.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 291.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 385.000 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/quả 2.950 23 Nhãn, vải (mật độ 400 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 130.950 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 222.250 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 279.450 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 12.000 24 Nho (mật độ 2.000 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 140.700 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 197.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 10.800 25 Táo (mật độ 600 cây/ha) 10 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 112.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 188.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 7.500 26 Đu đủ các loại (lấy hoa, lấy quả) - Cây mới trồng Đồng/cây 27.500 - Cây chưa cho hoa, chưa cho quả Đồng/cây 66.500 - Cây đã cho hoa, cho quả Đồng/cây 152.500 27 Vú sữa (mật độ 400 cây/ha) 15 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 171.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 290.200 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 465.800 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 5.400 28 Sơ ri (mật độ 500 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 75.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 123.200 - Năm thứ 3 trở đi Đồng/cây 191.500 29 Cà ri (điều nhuộm) (mật độ 250 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 20.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 37.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 54.600 - Năm thứ 4 trở đi Đồng/cây 108.500 30 Sa kê - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 120.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 198.000 - Năm thứ 3 trở đi Đồng/cây 295.000 31 Ổi (mật độ 1.110 cây/ha) 10 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 93.700 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 153.900 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 3 trở đi) Đồng/kg 5.300 32 Me, cóc - Cây mới trồng Đồng/cây 27.500 - Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây < 1 m Đồng/cây 61.000 - Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây ≥ 1 m Đồng/cây 107.000 - Cây có đường kính < 15 cm, đã cho quả Đồng/cây 225.000 - Cây có đường kính ≥ 15 cm đến < 30 cm, đã cho quả Đồng/cây 350.000 - Cây có đường kính ≥ 30 cm, đã cho quả Đồng/cây 475.000 33 Khế, lêkima (ô ma), chùm ruột - Cây mới trồng Đồng/cây 30.000 - Cây chưa cho quả Đồng/cây 90.000 - Cây đã có quả Đồng/cây 350.000 34 Lựu, mận, lê, nhót, đào tiên - Cây mới trồng Đồng/cây 30.000 - Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây < 1 m Đồng/cây 61.000 - Cây chưa cho quả, có chiều cao thân cây ≥ 1 m Đồng/cây 86.000 - Cây đã cho quả, có đường kính gốc < 10 cm Đồng/cây 145.000 - Cây đã cho quả, có đường kính gốc ≥ 10 cm Đồng/cây 350.000 35 Sapôchê (mật độ 500 cây/ha) 20 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 114.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 195.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 297.800 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 8.950 36 Dâu tằm a Dâu tằm lấy quả - Cây mới trồng Đồng/cây 5.000 - Cây chưa cho quả Đồng/cây 12.000 - Cây đã cho quả Đồng/cây 18.000 b Dâu tằm lấy lá (mật độ 40.000 cây/ha) 7 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 12.900 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 2 trở đi) Đồng/kg 5.300 38 Gấc (mật độ 833 cây/ha) 8 - Mới trồng chưa cho quả Đồng/cây 67.500 - Có quả non đến gần thu hoạch Đồng/cây 132.500 - Thời kỳ thu hoạch Đồng/kg 8.350 39 Mãng cầu xiêm (mật độ 1.110 cây/ha) 12 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 114.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 195.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 297.800 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 4 trở đi) Đồng/kg 8.950 40 Cây trà hoa vàng - Cây mới trồng dưới 1 năm Đồng/cây 40.000 - Cây từ 2 năm đến dưới 3 năm Đồng/cây 95.000 - Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm Đồng/cây 450.000 - Cây từ 5 năm đến dưới 7 năm Đồng/cây 650.000 - Cây từ 7 năm đến dưới 9 năm Đồng/cây 820.000 Cây từ 9 năm tuổi trở lên Đồng/cây 1.000.000 41 Cau - Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quả Đồng/cây 17.000 - Cây có chiều cao thân ≥ 0,5 m đến < 2 m, chưa cho quả Đồng/cây 35.000 - Cây có chiều cao thân ≥ 2 m, chưa cho quả Đồng/cây 91.000 - Cây đã cho quả Đồng/cây 216.000 B CÂY LÂM NGHIỆP 1 Cây Gáo vàng, Gáo trắng - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 82.188 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 123.900 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 164.640 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 197.513 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 230.386 - Năm thứ 6 Đồng/cây 233.717 - Năm thứ 7 Đồng/cây 237.047 - Năm thứ 8 Đồng/cây 240.378 - Năm thứ 9 Đồng/cây 243.709 - Năm thứ 10 Đồng/cây 247.039 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.331 đồng/cây 2 Cây Xà cừ - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 80.981 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 122.693 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 163.433 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 196.306 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 229.179 - Năm thứ 6 Đồng/cây 232.509 - Năm thứ 7 Đồng/cây 235.840 - Năm thứ 8 Đồng/cây 239.171 - Năm thứ 9 Đồng/cây 242.501 - Năm thứ 10 Đồng/cây 245.832 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.331 đồng/cây 3 Cây Dầu - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 91.002 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 135.840 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 179.618 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 215.479 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 251.340 - Năm thứ 6 Đồng/cây 254.974 - Năm thứ 7 Đồng/cây 258.607 - Năm thứ 8 Đồng/cây 262.241 - Năm thứ 9 Đồng/cây 265.874 - Năm thứ 10 Đồng/cây 269.507 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.633 đồng/cây 4 Cây Bạch đàn a Trồng mới - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 53.892 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 77.676 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 100.992 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 116.771 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 132.550 - Năm thứ 6 Đồng/cây 134.149 - Năm thứ 7 Đồng/cây 135.748 - Năm thứ 8 Đồng/cây 137.346 - Năm thứ 9 Đồng/cây 138.945 - Năm thứ 10 Đồng/cây 140.544 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.599 đồng/cây b Tái sinh chồi - Năm thứ 1 Đồng/cây 14.617 - Năm thứ 2 Đồng/cây 42.421 - Năm thứ 3 Đồng/cây 69.758 - Năm thứ 4 Đồng/cây 85.537 - Năm thứ 5 Đồng/cây 101.316 - Năm thứ 6 Đồng/cây 102.914 - Năm thứ 7 Đồng/cây 104.513 - Năm thứ 8 Đồng/cây 106.112 - Năm thứ 9 Đồng/cây 107.711 - Năm thứ 10 Đồng/cây 109.309 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.599 đồng/cây 5 Cây Bời lời a Trồng mới - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 38.103 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 53.615 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 68.894 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 76.784 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 84.673 - Năm thứ 6 Đồng/cây 85.473 - Năm thứ 7 Đồng/cây 86.272 - Năm thứ 8 Đồng/cây 87.071 - Năm thứ 9 Đồng/cây 87.871 - Năm thứ 10 Đồng/cây 88.670 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 799 đồng/cây b Tái sinh chồi - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 9.627 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 29.160 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 48.459 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 56.349 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 64.238 - Năm thứ 6 Đồng/cây 65.038 - Năm thứ 7 Đồng/cây 65.837 - Năm thứ 8 Đồng/cây 66.636 - Năm thứ 9 Đồng/cây 67.436 - Năm thứ 10 Đồng/cây 68.235 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 799 đồng/cây 6 Cây Keo - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 47.299 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 66.996 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 86.341 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 98.222 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 110.104 - Năm thứ 6 Đồng/cây 111.308 - Năm thứ 7 Đồng/cây 112.512 - Năm thứ 8 Đồng/cây 113.716 - Năm thứ 9 Đồng/cây 114.920 - Năm thứ 10 Đồng/cây 116.123 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.204 đồng/cây 7 Cây Thông - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 47.324 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 67.020 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 86.365 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 98.247 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 110.129 - Năm thứ 6 Đồng/cây 111.333 - Năm thứ 7 Đồng/cây 112.537 - Năm thứ 8 Đồng/cây 113.740 - Năm thứ 9 Đồng/cây 114.944 - Năm thứ 10 Đồng/cây 116.148 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.204 đồng/cây 8 Cây Muồng đen - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 46.640 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 66.337 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 85.682 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 97.563 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 109.445 - Năm thứ 6 Đồng/cây 110.649 - Năm thứ 7 Đồng/cây 111.853 - Năm thứ 8 Đồng/cây 113.057 - Năm thứ 9 Đồng/cây 114.261 - Năm thứ 10 Đồng/cây 115.464 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.204 đồng/cây 9 Cây Sao đen - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 90.228 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 138.824 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 186.253 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 225.701 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 265.149 - Năm thứ 6 Đồng/cây 269.145 - Năm thứ 7 Đồng/cây 273.142 - Năm thứ 8 Đồng/cây 277.139 - Năm thứ 9 Đồng/cây 281.135 - Năm thứ 10 Đồng/cây 285.132 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.997 đồng/cây 10 Cây Xoan (Thầu đâu, Sầu đông) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 40.811 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 56.323 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 71.602 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 79.492 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 87.381 - Năm thứ 6 Đồng/cây 88.180 - Năm thứ 7 Đồng/cây 88.980 - Năm thứ 8 Đồng/cây 89.779 - Năm thứ 9 Đồng/cây 90.578 - Năm thứ 10 Đồng/cây 91.378 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 799 đồng/cây 11 Cây Huỳnh đàn (Sưa đỏ) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 56.832 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 82.875 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 108.389 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 126.319 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 144.250 - Năm thứ thứ 6 Đồng/cây 146.067 - Năm thứ 7 Đồng/cây 147.883 - Năm thứ 8 Đồng/cây 149.700 - Năm thứ 9 Đồng/cây 151.517 - Năm thứ 10 Đồng/cây 153.333 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.817 đồng/cây 12 Cây Gió bầu (Trầm hương) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 81.980 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 122.317 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 161.721 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 193.279 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 224.837 - Năm thứ 6 Đồng/cây 228.034 - Năm thứ 7 Đồng/cây 231.231 - Năm thứ 8 Đồng/cây 234.429 - Năm thứ 9 Đồng/cây 237.626 - Năm thứ 10 Đồng/cây 240.823 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.197 đồng/cây 13 Cây Tếch (Giá tỵ) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 54.182 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 73.878 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 93.223 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 105.105 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 116.987 - Năm thứ 6 Đồng/cây 118.191 - Năm thứ 7 Đồng/cây 119.395 - Năm thứ 8 Đồng/cây 120.598 - Năm thứ 9 Đồng/cây 121.802 - Năm thứ 10 Đồng/cây 123.006 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.204 đồng/cây 14 Cây Mắc ca (mật độ 278 cây/ha) 30 - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 188.209 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 269.811 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 349.315 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 420.263 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 491.212 - Giai đoạn kinh doanh: năm thứ 6 trở đi Đồng/kg (Hạt tươi tách vỏ) 35.000 15 Cây Giổi xanh - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 98.922 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 147.518 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 194.947 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 234.395 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 273.843 - Năm thứ 6 Đồng/cây 277.839 - Năm thứ 7 Đồng/cây 281.836 - Năm thứ 8 Đồng/cây 285.833 - Năm thứ 9 Đồng/cây 289.829 - Năm thứ 10 Đồng/cây 293.826 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.997 đồng/cây 16 Cây Giáng hương - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 57.825 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 81.609 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 104.925 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 120.704 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 136.483 - Năm thứ 6 Đồng/cây 138.082 - Năm thứ 7 Đồng/cây 139.681 - Năm thứ 8 Đồng/cây 141.279 - Năm thứ 9 Đồng/cây 142.878 - Năm thứ 10 Đồng/cây 144.477 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.599 đồng/cây 17 Cây Gõ đỏ (Cà te) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 62.265 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 88.309 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 113.822 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 131.753 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 149.684 - Năm thứ 6 Đồng/cây 151.500 - Năm thứ 7 Đồng/cây 153.317 - Năm thứ 8 Đồng/cây 155.134 - Năm thứ 9 Đồng/cây 156.950 - Năm thứ 10 Đồng/cây 158.767 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.817 đồng/cây 18 Cây Căm xe (Cẩm xe) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 60.550 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 86.593 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 112.107 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 130.037 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 147.968 - Năm thứ 6 Đồng/cây 149.785 - Năm thứ 7 Đồng/cây 151.601 - Năm thứ 8 Đồng/cây 153.418 - Năm thứ 9 Đồng/cây 155.235 - Năm thứ 10 Đồng/cây 157.051 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.817 đồng/cây 19 Cây Lõi thọ (Bò ma, Da lợn, Hơ man) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 65.054 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 92.973 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 120.308 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 140.032 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 159.756 - Năm thứ 6 Đồng/cây 161.754 - Năm thứ 7 Đồng/cây 163.753 - Năm thứ 8 Đồng/cây 165.751 - Năm thứ 9 Đồng/cây 167.749 - Năm thứ 10 Đồng/cây 169.748 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.998 đồng/cây 20 Cây Trám - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 62.167 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 90.085 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 117.421 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 137.145 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 156.868 - Năm thứ 6 Đồng/cây 158.867 - Năm thứ 7 Đồng/cây 160.865 - Năm thứ 8 Đồng/cây 162.864 - Năm thứ 9 Đồng/cây 164.862 - Năm thứ 10 Đồng/cây 166.860 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.998 đồng/cây 21 Cây Quế - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 44.894 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 62.474 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 79.763 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 89.625 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 99.487 - Năm thứ 6 Đồng/cây 100.486 - Năm thứ 7 Đồng/cây 101.485 - Năm thứ 8 Đồng/cây 102.484 - Năm thứ 9 Đồng/cây 103.483 - Năm thứ 10 Đồng/cây - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 999 đồng/cây 22 Cây Bằng lăng - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 95.212 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 140.050 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 183.828 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 219.689 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 255.550 - Năm thứ 6 Đồng/cây 259.184 - Năm thứ 7 Đồng/cây 262.817 - Năm thứ 8 Đồng/cây 266.451 - Năm thứ 9 Đồng/cây 270.084 - Năm thứ 10 Đồng/cây 273.717 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.633 đồng/cây 23 Cây Trắc - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 109.416 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 135.270 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 160.599 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 178.352 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 196.105 - Năm thứ 6 Đồng/cây 197.904 - Năm thứ 7 Đồng/cây 199.702 - Năm thứ 8 Đồng/cây 201.501 - Năm thứ 9 Đồng/cây 203.300 - Năm thứ 10 Đồng/cây 205.099 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.799 đồng/cây 24 Cây Kơ nia (cây Cầy) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 63.723 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 83.891 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 103.694 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 116.021 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 128.349 - Năm thứ 6 Đồng/cây 129.598 - Năm thứ 7 Đồng/cây 130.847 - Năm thứ 8 Đồng/cây 132.096 - Năm thứ 9 Đồng/cây 133.345 - Năm thứ 10 Đồng/cây 134.594 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.249 đồng/cây 25 Cây Lồng mức - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 51.148 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 70.789 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 90.081 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 101.913 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 113.745 - Năm thứ 6 Đồng/cây 114.944 - Năm thứ 7 Đồng/cây 116.142 - Năm thứ 8 Đồng/cây 117.341 - Năm thứ 9 Đồng/cây 118.540 - Năm thứ 10 Đồng/cây 119.739 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.199 đồng/cây 26 Cây Chay - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 232.239 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 340.835 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 446.573 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 543.258 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 639.943 - Năm thứ 6 Đồng/cây 649.739 - Năm thứ 7 Đồng/cây 659.535 - Năm thứ 8 Đồng/cây 669.331 - Năm thứ 9 Đồng/cây 679.127 - Năm thứ 10 Đồng/cây 688.923 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 9.796 đồng/cây 27 Cây Xoay - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 108.714 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 153.206 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 196.648 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 232.186 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 267.724 - Năm thứ 6 Đồng/cây 271.325 - Năm thứ 7 Đồng/cây 274.925 - Năm thứ 8 Đồng/cây 278.526 - Năm thứ 9 Đồng/cây 282.127 - Năm thứ 10 Đồng/cây 285.727 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.601 đồng/cây 28 Cây Cẩm lai - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 105.951 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 131.805 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 157.134 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 174.887 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 192.640 - Năm thứ 6 Đồng/cây 194.439 - Năm thứ 7 Đồng/cây 196.237 - Năm thứ 8 Đồng/cây 198.036 - Năm thứ 9 Đồng/cây 199.835 - Năm thứ 10 Đồng/cây 201.634 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.799 đồng/cây 29 Cây Trâm, Trôm - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 47.745 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 63.257 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 78.536 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 86.426 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 94.315 - Năm thứ 6 Đồng/cây 95.115 - Năm thứ 7 Đồng/cây 95.914 - Năm thứ 8 Đồng/cây 96.713 - Năm thứ 9 Đồng/cây 97.513 - Năm thứ 10 Đồng/cây 98.312 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 799 đồng/cây 30 Cây Sao xanh - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 142.096 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 190.692 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 238.122 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 277.570 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 317.017 - Năm thứ 6 Đồng/cây 321.014 - Năm thứ 7 Đồng/cây 325.011 - Năm thứ 8 Đồng/cây 329.007 - Năm thứ 9 Đồng/cây 333.004 - Năm thứ 10 Đồng/cây 337.001 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 3.997 đồng/cây 31 Cây Lim xẹt, Lim xanh - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 71.677 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 97.720 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 123.234 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 141.164 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 159.095 - Năm thứ 6 Đồng/cây 160.912 - Năm thứ 7 Đồng/cây 162.728 - Năm thứ 8 Đồng/cây 164.545 - Năm thứ 9 Đồng/cây 166.362 - Năm thứ 10 Đồng/cây 168.179 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.817 đồng/cây 32 Cây Long não (Dã hương) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 153.607 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 222.961 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 290.563 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 349.794 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 409.024 - Năm thứ 6 Đồng/cây 415.025 - Năm thứ 7 Đồng/cây 421.026 - Năm thứ 8 Đồng/cây 427.028 - Năm thứ 9 Đồng/cây 433.029 - Năm thứ 10 Đồng/cây 439.030 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 6.000 đồng/cây 33 Cây Bồ kết - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 65.526 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 91.380 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 116.709 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 134.462 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 152.215 - Năm thứ 6 Đồng/cây 154.014 - Năm thứ 7 Đồng/cây 155.812 - Năm thứ 8 Đồng/cây 157.611 - Năm thứ 9 Đồng/cây 159.410 - Năm thứ 10 Đồng/cây 161.209 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.799 đồng/cây 34 Cây Sơn tra (Táo mèo) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 47.914 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 67.555 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 86.847 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 98.679 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 110.511 - Năm thứ 6 Đồng/cây 111.710 - Năm thứ 7 Đồng/cây 112.908 - Năm thứ 8 Đồng/cây 114.107 - Năm thứ 9 Đồng/cây 115.306 - Năm thứ 10 Đồng/cây 116.505 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.199 đồng/cây 35 Cây Lát hoa - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 67.836 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 93.690 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 119.019 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 136.772 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 154.525 - Năm thứ 6 Đồng/cây 156.324 - Năm thứ 7 Đồng/cây 158.122 - Năm thứ 8 Đồng/cây 159.921 - Năm thứ 9 Đồng/cây 161.720 - Năm thứ 10 Đồng/cây 163.519 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.799 đồng/cây 36 Cây Mỡ - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 43.334 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 60.914 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 78.202 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 88.064 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 97.926 - Năm thứ 6 Đồng/cây 98.925 - Năm thứ 7 Đồng/cây 99.924 - Năm thứ 8 Đồng/cây 100.923 - Năm thứ 9 Đồng/cây 101.923 - Năm thứ 10 Đồng/cây 102.922 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 999 đồng/cây 37 Cây Hông - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 60.127 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 86.170 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 111.684 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 129.614 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 147.545 - Năm thứ 6 Đồng/cây 149.362 - Năm thứ 7 Đồng/cây 151.178 - Năm thứ 8 Đồng/cây 152.995 - Năm thứ 9 Đồng/cây 154.812 - Năm thứ 10 Đồng/cây 156.629 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.817 đồng/cây 38 Cây Dâu da - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 50.000 - Từ năm thứ 2 - 3 Đồng/cây 100.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 150.000 - Kinh doanh năm thứ 1 - 4 Đồng/cây 250.000 - Kinh doanh năm thứ 5 - 12 Đồng/cây 300.000 - Từ năm thứ 13 trở đi Đồng/cây 200.000 39 Các loại Tre lấy măng 39.1 Tre Lục trúc, Điền trúc - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 58.667 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 83.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 100.833 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 123.200 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/cây 246.400 39.2 Tre Bát độ - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 73.194 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 100.833 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 130.167 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 170.500 - Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ 5 trở đi) Đồng/cây 298.833 40 Cây Lồ ô, Luồng, Tre, Nứa, Tầm vông - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/bụi 201.463 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/bụi 277.631 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/bụi 351.856 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/bụi 417.602 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/bụi 483.348 - Năm thứ 6 Đồng/bụi 490.009 - Năm thứ 7 Đồng/bụi 496.671 - Năm thứ 8 Đồng/bụi 503.332 - Năm thứ 9 Đồng/bụi 509.993 - Năm thứ 10 Đồng/bụi 516.654 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 6.661 đồng/bụi 41 Cây Táo nhơn (keo giậu) - Trồng ≤ 1 năm Đồng/cây 6.250 - Từ năm thứ 2 trở đi Đồng/cây 25.000 42 Cây Vông - Trồng ≤ 1 năm Đồng/cây 3.750 - Từ năm thứ 2 trở đi Đồng/cây 31.250 43 Cây Trứng cá - Từ năm thứ 1 - 5 Đồng/cây 49.610 - Từ năm thứ 6 trở đi Đồng/cây 83.490 44 Cây Sấu, Gòn, Gạo - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 105.820 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 126.847 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 147.484 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 160.633 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 173.782 - Năm thứ 6 Đồng/cây 175.115 - Năm thứ 7 Đồng/cây 176.447 - Năm thứ 8 Đồng/cây 177.779 - Năm thứ 9 Đồng/cây 179.111 - Năm thứ 10 Đồng/cây 180.444 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 1.332 đồng/cây 45 Cây Ngọc Lan, Liễu, Vọng cách, Chuông vàng (Phong linh, Huỳnh liên) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 179.511 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 238.433 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 295.897 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 345.207 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 394.516 - Năm thứ 6 Đồng/cây 399.512 - Năm thứ 7 Đồng/cây 404.508 - Năm thứ 8 Đồng/cây 409.504 - Năm thứ 9 Đồng/cây 414.500 - Năm thứ 10 Đồng/cây 419.496 - Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng thêm 4.996 đồng/cây C CÂY DƯỢC LIỆU 1 Cây Sachi - Trồng mới Đồng/cây 51.000 - Thời kỳ thu hoạch Đồng/cây 120.000 2 Cây Sa nhân tím, Sâm đất, Cà gai leo - Trồng mới Đồng/ha 8.675.000 - Có củ non Đồng/ha 21.215.000 3 Cây Trầu - Từ năm thứ 1 - 2 Đồng/trụ 18.000 - Kinh doanh năm thứ 1 - 8 Đồng/trụ 73.000 - Từ năm thứ 9 trở đi Đồng/trụ 18.000 4 Cây Nhàu, Lục bát - Trồng ≤1 năm Đồng/cây 16.000 - Từ năm thứ 1 trở đi Đồng/cây 58.000 5 Cây Canh ky na, Bụp giấm - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 34.000 - Kiến thiết cơ bản Đồng/cây 85.000 - Kinh doanh Đồng/cây 172.000 - Hết thời kỳ kinh doanh (không còn năng suất) Đồng/cây 106.000 6 Cây Nha đam - Trồng mới Đồng/cây 2.000 - Thời kỳ thu hoạch Đồng/cây 6.000 7 Cây Lược vàng - Trồng mới Đồng/cây 2.000 - Thời kỳ thu hoạch Đồng/cây 6.000 8 Cây Đinh lăng - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/bụi 7.500 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/bụi 12.900 - Từ năm thứ 3 trở đi Đồng/bụi 18.300 9 Cây Bo bo - Trồng mới Đồng/ha 12.000.000 - Có hạt non Đồng/ha 30.000.000 10 Cây Ngũ vị tử Đồng/cây 15.000 11 Cây Sâm đá, Sâm cau, Đảng sâm (Sâm dây) - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/m 2 30.000 - Từ năm thứ 2 trở đi Đồng/m 2 34.000 12 Cây Đương quy - Trồng mới Đồng/m 2 16.000 - Đang phát triển, nuôi củ Đồng/m 2 27.000 13 Cây Cari - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 45.100 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 75.600 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 139.200 - Từ năm thứ 4 trở đi Đồng/cây 204.700 14 Cây Sâm Ngọc linh - Trồng mới năm thứ 1 Đồng/cây 210.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 Đồng/cây 304.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 3 Đồng/cây 506.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 4 Đồng/cây 708.000 - Kiến thiết cơ bản năm thứ 5 Đồng/cây 1.010.000 - Từ năm thứ 6 trở đi Đồng/cây 1.211.000 15 Cây Hà thủ ô Đồng/m 2 20.000 16 Cây Chùm ngây, Hoa hòe, Núc nác, Lá vối - Trồng ≤1 năm Đồng/cây 60.000 - Từ năm thứ 1 trở đi Đồng/cây 120.000 17 Cây Xạ đen Đồng/cây 20.000 18 Cây Sâm bố chính Đồng/m 2 24.150 19 Cây Đại tướng quân Đồng/cây 6.800 20 Cây Diệp hạ châu (Chó đẻ) Đồng/m 2 8.400 21 Cây Sâm các loại khác Đồng/m 2 15.430 22 Cây thuốc nam các loại, trinh nữ hoàng cung, Đậu săng, Dây bát, Xăng sê, Ngũ trảo,… Đồng/m 2 6.800 D CÂY HOA, CÂY CẢNH 1 Hoa súng, hoa sen Đồng/m 2 13.000 2 Hoa hồng ghép Đồng/m 2 45.500 3 Huệ nhung Đồng/m 2 45.000 4 Hoa cúc ngoại Đồng/m 2 43.000 5 Hoa cúc nội Đồng/m 2 23.000 6 Hoa cẩm chướng Đồng/m 2 43.500 7 Hoa lay ơn ngoại Đồng/m 2 39.000 8 Hoa lay ơn nội Đồng/m 2 27.000 9 Hoa tulip, hoa thủy tiên, hoa lan cảnh Đồng/m 2 25.000 10 Hoa khác (cúc, ly, vạn thọ, đồng tiền, mào gà, thược dược và các loại hoa tương ứng) Đồng/m 2 11.000 11 Các loại hoa trồng thành giàn (thiên lý, xác pháo, hoa tigôn, hoa giấy và các loại hoa tương ứng) Đồng/m 2 giàn 41.500 12 Cây bông trang, hoàng anh, ngọc anh - Cây mới trồng Đồng/m 2 39.500 - Cây có chiều cao ≤ 0,5 m Đồng/m 2 170.000 - Cây có chiều cao > 0,5 m Đồng/m 2 210.000 13 Hàng rào xanh (chuỗi ngọc, dâm bụt, xương rồng, chùm rụm, từ bi, duối, thủy lạp,…) - Hàng rào cây mọc không chăm sóc, mới trồng, cao < 0,5 m Đồng/mét dài 22.000 - Hàng rào cây mọc có chăm sóc tạo cảnh, cao ≥ 0,5 m Đồng/mét dài 40.000 14 Chuối vàng (chuối cảnh), chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, cây trạng nguyên, hồng cẩm tú, đại tướng quân, thủy trúc,… Đồng/bụi 50.000 15 Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm - Cỏ nhung Nhật Đồng/m 2 78.000 - Cỏ tre Đồng/m 2 36.000 - Hoa lá, sam cảnh, hoa mười giờ Đồng/m 2 30.000 16 Các loại cây cảnh trồng dạng bụi (nguyệt quế, ngâu, ngũ gia bì và các loại cây tương ứng) - Mới trồng Đồng/bụi 16.500 - Trồng < 1 năm, cao < 0,5 m Đồng/bụi 27.500 - Trồng ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5 m Đồng/bụi 35.000 17 Các loại cây bóng mát (bàng, muồng anh đào, muồng hoàng yến, phượng vỹ, bằng lăng, hoa sữa, hoa sứ (đại), ngô đồng, điệp vàng, sử quân tử,…) - Cây mới trồng Đồng/cây 20.000 - Cây có chiều cao ≤ 1 m Đồng/cây 42.500 - Cây có chiều cao > 1 m, trồng dưới 2 năm Đồng/cây 56.500 - Trồng ≥ 2 năm đến < 4 năm Đồng/cây 145.000 - Trồng ≥ 4 năm Đồng/cây 200.000 18 Mai vàng - Mới trồng Đồng/cây 35.000 - Cây có chiều cao ≤ 50 cm Đồng/cây 65.000 - Cây có chiều cao > 50 cm đến < 1 m Đồng/cây 80.000 - Cây có chiều cao ≥ 1 m Đồng/cây 100.000 - Cây có đường kính gốc 5 cm đến < 10 cm Đồng/cây 500.000 - Cây có đường kính gốc ≥ 10 cm Đồng/cây 1.000.000 19 Lộc vừng, sanh, sung, si, sộp, đa, bồ đề - Mới trồng Đồng/cây 50.000 - Cây có chiều cao < 1 m, đường kính gốc < 3 cm Đồng/cây 85.000 - Đường kính gốc ≥ 3 cm đến < 5 cm Đồng/cây 120.000 - Đường kính gốc ≥ 5 cm đến < 10 cm Đồng/cây 250.000 - Đường kính gốc ≥ 10 cm đến < 20 cm Đồng/cây 500.000 - Đường kính gốc ≥ 20 cm đến < 30 cm Đồng/cây 850.000 - Đường kính gốc ≥ 30 cm Đồng/cây 1.000.000 20 Sơn trà, bạch mai, đào cảnh (đào Nhật Tân, đào Nhật Bản), trà mi, đỗ quyên, mai Thái, mai tứ quý, mai chiếu thủy - Mới trồng dưới 1 năm, cao ≤ 30 cm Đồng/cây 50.000 - Đường kính gốc < 2 cm Đồng/cây 75.000 - Đường kính gốc ≥ 2 cm đến < 3 cm Đồng/cây 135.000 - Đường kính gốc ≥ 3 cm đến < 5 cm Đồng/cây 250.000 - Đường kính gốc ≥ 5 cm đến ≤ 10 cm Đồng/cây 450.000 - Đường kính gốc > 10 cm Đồng/cây 500.000 21 Phát tài - Mới trồng Đồng/cây 30.000 - Đường kính gốc < 5 cm Đồng/cây 85.000 - Đường kính gốc ≥ 5 cm Đồng/cây 150.000 22 Vạn tuế, thiên tuế - Mới trồng Đồng/cây 50.000 - Đường kính gốc < 6 cm Đồng/cây 75.000 - Đường kính gốc từ ≥ 6 cm đến < 10 cm Đồng/cây 115.000 - Đường kính gốc từ ≥ 10 cm đến < 15 cm Đồng/cây 295.000 - Đường kính gốc từ ≥ 15 cm đến < 20 cm Đồng/cây 350.000 - Đường kính gốc ≥ 20 cm Đồng/cây 500.000 23 Tùng, bách, bách tán, trắc bách diệp - Mới trồng Đồng/cây 50.000 - Cây có chiều cao < 1,2 m, đường kính gốc < 5 cm Đồng/cây 150.000 - Đường kính gốc từ ≥ 5 cm đến < 10 cm Đồng/cây 500.000 - Đường kính gốc ≥ 10 cm đến < 20 cm Đồng/cây 750.000 - Đường kính gốc ≥ 20 cm Đồng/cây 1.000.000 24 Dừa cảnh, trúc mây, trúc Nhật, trúc quan âm, trúc quân tử, trúc bách hợp và các loại trúc khác - Mới trồng Đồng/bụi 56.000 - Cây có chiều cao ≥ 0,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 5 cm đến < 15 cm Đồng/bụi 85.000 - Cây có chiều cao ≥ 0,5 m đến < 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 15 cm đến < 20 cm Đồng/bụi 115.000 - Cây có chiều cao ≥ 0,7 m đến < 1,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 20 cm đến < 30 cm Đồng/bụi 145.000 - Cây có chiều cao ≥ 1,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 30 cm Đồng/bụi 170.000 25 Cau vua, cau sâm banh - Mới trồng Đồng/cây 50.000 - Cây có đường kính gốc < 7 cm Đồng/cây 100.000 - Đường kính gốc từ ≥ 7 cm đến < 12 cm Đồng/cây 320.000 - Đường kính gốc ≥ 12 cm đến < 25 cm Đồng/cây 500.000 - Đường kính gốc ≥ 25 cm đến < 40 cm Đồng/cây 750.000 - Đường kính gốc ≥ 40 cm Đồng/cây 1.000.000 Phụ lục III ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI VẬT NUÔI STT Tên vật nuôi, thủy sản Đơn vị tính Đơn giá bồi thường A VẬT NUÔI 1. Trâu 1.1 Trâu thịt - Nghé dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 - Từ 06 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 90.000 - Từ 12 tháng đến dưới 24 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 80.000 - Từ 24 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 75.000 1.2 Trâu cái sinh sản - Nghé dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 - Từ 06 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 - Từ 12 tháng đến dưới 24 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 90.000 - Từ 24 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 85.000 2 Bò 2.1 Bò nội 2.1.1 Bò thịt - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 90.000 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 80.000 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 75.000 2.1.2 Bò cái sinh sản - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 108.000 - Từ 12 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 96.000 2.1.3 Bò đực giống - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 132.000 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 118.800 - Từ 12 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 105.600 2.2 Bò ngoại 2.2.1 Bò thịt - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 116.000 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 106.000 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 96.000 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 86.000 2.2.2 Bò cái sinh sản - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 144.000 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 132.000 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 120.000 2.2.3 Bò đực giống - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 158.400 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 145.200 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 132.000 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 132.000 2.3 Bò lai 2.3.1 Bò thịt - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 90.000 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 80.000 2.3.2 Bò cái sinh sản - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 132.000 - Từ 6 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 108.000 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 108.000 2.3.3 Bò đực giống - Bê dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 145.200 - Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 132.000 - Từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 118.800 - Từ 18 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 118.800 3 Lợn 3.1 Lợn nội sinh sản - Lợn nái mang thai Đồng/kg thể trọng 140.000 - Lợn con theo mẹ dưới 21 ngày tuổi Đồng/kg thể trọng 160.000 3.2 Lợn ngoại 3.2.1 Lợn sinh sản - Lợn nái mang thai Đồng/kg thể trọng 130.000 - Lợn con theo mẹ dưới 21 ngày tuổi Đồng/kg thể trọng 150.000 3.2.2 Lợn đực giống Đồng/kg thể trọng 160.000 3.3 Lợn lai 3.3.1 Lợn sinh sản - Lợn nái mang thai Đồng/kg thể trọng 120.000 - Lợn con theo mẹ dưới 21 ngày tuổi Đồng/kg thể trọng 140.000 3.3.2 Lợn đực giống Đồng/kg thể trọng 150.000 3.4 Lợn thịt 3.4.1 Lợn nội Đồng/kg thể trọng - Từ sau cai sữa đến 10 kg Đồng/kg thể trọng 110.000 - Trên 10 kg đến dưới 20 kg Đồng/kg thể trọng 95.000 - Từ 20 kg đến dưới 35 kg Đồng/kg thể trọng 80.000 - Từ 35 kg đến xuất chuồng Đồng/kg thể trọng 65.000 3.4.2 Lợn ngoại, lai - Từ sau cai sữa đến 20 kg Đồng/kg thể trọng 140.000 - Trên 20 kg đến 40 kg Đồng/kg thể trọng 115.000 - Trên 40 kg đến 65 kg Đồng/kg thể trọng 90.000 - Trên 65 kg đến xuất chuồng Đồng/kg thể trọng 68.000 4 Dê 4.1 Dê nội 4.1.1 Dê thịt - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 140.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 130.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 4.1.2 Dê sinh sản - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 150.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 135.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 125.000 4.2 Dê ngoại, lai 4.2.1 Dê thịt - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 130.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 4.2.2 Dê sinh sản - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 150.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 135.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 125.000 4.2.3 Dê đực giống Đồng/kg thể trọng 150.000 5 Cừu 5.1 Cừu thịt - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 5.2 Cừu sinh sản - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 125.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 6 Hươu sao 6.1 Hươu cái sinh sản Đồng/kg thể trọng 400.000 6.2. Hươu đực giống Đồng/kg thể trọng 450.000 6.3. Hươu thịt Đồng/kg thể trọng 150.000 - Dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 150.000 - Từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Trên 12 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 7 Cầy hương 7.1 Cầy thịt - Dưới 03 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 1.400.000 - Từ 03 tháng đến dưới 06 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 1.300.000 - Từ 06 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 1.200.000 7.2 Cầy cái sinh sản - Dưới 04 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 2.500.000 - Từ 04 tháng đến dưới 08 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 2.200.000 - Từ 08 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 2.000.000 7.3 Cầy đực giống Đồng/kg thể trọng 2.500.000 8 Nhím 8.1 Nhím thịt - Dưới 3,5 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 380.000 - Từ 3,5 tháng đến 07 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 365.000 - Trên 07 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 350.000 8.2 Nhím sinh sản - Dưới 05 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 550.000 - Từ 05 tháng đến 10 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 500.000 - Trên 10 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 450.000 8.3 Nhím đực giống Đồng/kg thể trọng 450.000 9 Dúi 9.1 Dúi thịt - Dưới 05 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 475.000 - Từ 05 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 450.000 9.2 Dúi sinh sản - Dưới 3,5 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 800.000 - Từ 3,5 tháng đến dưới 07 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 750.000 - Từ 07 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 700.000 9.3 Dúi đực giống Đồng/kg thể trọng 700.000 10 Thỏ 10.1 Thỏ thịt - Dưới 01 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Từ 01 tháng đến dưới 03 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 - Từ 03 tháng đến dưới 05 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 100.000 - Từ 05 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 90.000 10.2 Thỏ cái sinh sản - Dưới 01 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 130.000 - Từ 01 tháng đến dưới 3,5 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 120.000 - Từ 3,5 tháng đến dưới 6 tháng tuổi Đồng/kg thể trọng 110.000 - Từ 6 tháng tuổi trở lên Đồng/kg thể trọng 100.000 10.3 Thỏ đực giống Đồng/kg thể trọng 100.000 11 Gà 11.1 Gà nội, Gà lai - Gà thịt nuôi thả vườn (≥ 90 ngày tuổi) Đồng/con 133.000 - Gà sinh sản (Giai đoạn hậu bị, giai đoạn gà đẻ) Đồng/con 151.000 11.2 Gà công nghiệp - Gà sinh sản (Giai đoạn hậu bị, giai đoạn gà đẻ) Đồng/con 195.000 12 Vịt đẻ trứng 12.1 Vịt nội (Giai đoạn hậu bị, giai đoạn vịt đẻ) Đồng/con 246.000 12.2 Vịt ngoại, lai (Giai đoạn hậu bị, giai đoạn vịt đẻ) Đồng/con 351.000 B VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN 1 Cá Thát lát - 01 tháng nuôi Đồng/kg 188.571 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 144.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 126.667 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 114.286 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 105.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 92.000 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 83.333 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 77.143 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 72.500 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 68.889 - 11 tháng nuôi Đồng/kg 66.000 2 Cá Lăng nha - 01 tháng nuôi Đồng/kg 460.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 260.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 160.000 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 126.667 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 110.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 100.000 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 93.333 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 88.571 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 85.000 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 82.222 - 11 tháng nuôi Đồng/kg 80.000 3 Cá Lóc bông - 01 tháng nuôi Đồng/kg 158.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 121.333 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 103.000 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 84.667 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 75.500 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 66.333 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 61.750 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 59.000 4 Lươn - 01 tháng nuôi Đồng/kg 280.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 180.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 146.667 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 130.000 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 120.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 113.333 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 108.571 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 105.000 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 102.222 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 100.000 5 Cá Rô phi, Cá Diêu hồng - 01 tháng nuôi Đồng/kg 124.167 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 87.500 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 69.167 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 60.000 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 50.833 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 46.250 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 44.722 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 43.500 6 Cá Trắm cỏ - 01 tháng nuôi Đồng/kg 140.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 85.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 66.667 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 57.500 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 52.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 48.333 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 45.714 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 43.750 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 42.222 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 41.000 7 Cá Rô đồng - 01 tháng nuôi Đồng/kg 101.667 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 88.750 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 81.000 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 75.833 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 72.143 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 69.375 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 67.222 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 65.500 8 Cá Bống tượng - 01 tháng nuôi Đồng/kg 541.333 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 433.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 324.667 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 270.500 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 238.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 216.333 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 200.857 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 189.250 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 180.222 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 173.000 9 Cá Chim trắng - 01 tháng nuôi Đồng/kg 224.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 159.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 125.667 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 114.000 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 103.400 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 95.333 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 85.125 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 80.000 10 Cá Chép - 01 tháng nuôi Đồng/kg 97.333 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 88.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 79.333 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 72.500 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 67.400 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 63.667 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 60.571 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 58.250 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 56.444 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 55.000 11 Cá Trê - 01 tháng nuôi Đồng/kg 81.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 66.667 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 48.400 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 41.111 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 37.143 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 35.000 12 Cá Trắm đen - 01 tháng nuôi Đồng/kg 304.000 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 274.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 254.000 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 239.714 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 229.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 211.778 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 196.000 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 172.333 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 155.429 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 142.750 - 11 tháng nuôi Đồng/kg 132.889 - 12 tháng nuôi Đồng/kg 125.000 13 Cá Mè - 01 tháng nuôi Đồng/kg 82.522 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 77.587 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 69.333 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 63.500 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 56.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 51.000 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 47.429 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 44.750 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 42.667 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 41.000 14 Cá Trôi - 01 tháng nuôi Đồng/kg 156.667 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 135.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 118.333 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 108.750 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 100.000 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 91.667 - 07 tháng nuôi Đồng/kg 82.857 - 08 tháng nuôi Đồng/kg 76.250 - 09 tháng nuôi Đồng/kg 71.111 - 10 tháng nuôi Đồng/kg 67.000 15 Ếch - 01 tháng nuôi Đồng/kg 91.875 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 75.000 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 63.750 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 60.000 16 Tôm càng xanh - 01 tháng nuôi Đồng/kg 1.158.030 - 02 tháng nuôi Đồng/kg 423.889 - 03 tháng nuôi Đồng/kg 319.151 - 04 tháng nuôi Đồng/kg 238.830 - 05 tháng nuôi Đồng/kg 197.813 - 06 tháng nuôi Đồng/kg 151.400