🇫🇷 Le document original est en vietnamien
Les lois vietnamiennes sont publiées uniquement en vietnamien. Le contenu ci-dessous est l'original. Utilisez la traduction intégrée de Chrome / Edge / Safari, ou:
Circulaire - Vietnam (2024)
🇻🇳 Original: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày tháng năm 2024
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2018/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 5 như sau:
“c) Giải quyết những vướng mắc về giải pháp kỹ thuật công nghệ, phát sinh khối lượng các hạng mục công việc trong quá trình thi công theo thẩm quyền;”. 2
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 như sau:
“1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng, trước khi triển khai thi công, đơn vị thi công phải lập kế hoạch triển khai, quản lý chất lượng phù hợp với quy mô, tính chất của nhiệm vụ theo Mẫu số 17 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.”.
3. Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 5 Điều 15 như sau:
“đ) Thẩm định nguồn gốc thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ sử dụng để thi công.”.
Điều 2. Bổ sung, thay thế một số cụm từ của một số điều và một số phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
1. Bổ sung, thay thế một số cụm từ của một số điều như sau:
a) Thay thế cụm từ “trực tiếp” bằng cụm từ “thực hiện” tại khoản 2 Điều 9; b) Bổ sung cụm từ “, Mẫu số 18” vào sau cụm từ “Mẫu số 5” tại điểm b khoản 3 Điều 10.
2. Bổ sung, thay thế một số phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này như sau: a) Thay thế Phụ lục 1a và Phụ lục 2; b) Thay thế Mẫu số 1, Mẫu số 2, Mẫu số 5, Mẫu số 6, Mẫu số 12 của Phụ lục 3; c) Bổ sung Mẫu số 17, Mẫu số 18 vào Phụ lục 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ
quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định.
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày
13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo
đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm
định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2025.
2. Bãi bỏ Điều 18 của Thông tư số 17/2018/TT-BTNMT ngày 31 tháng 10
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thành 3 lập, cập nhật bộ bản đồ chuẩn biên giới quốc gia và thể hiện đường biên giới quốc gia, chủ quyền lãnh thổ quốc gia trên các sản phẩm đo đạc và bản đồ, xuất bản phẩm bản đồ.
3. Bãi bỏ khoản 3 Điều 21 của Thông tư số 07/2021/TT-BTNMT ngày 30
tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1.000./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT; - Lưu: VT, ĐĐBĐVN. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Phương Hoa PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Thay thế Phụ lục 1a ban hành kèm theo Thông tư số 24/2018/TT-TNMT ngày
15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường như sau: Phụ lục 1a NỘI DUNG, MỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra % Kết quả kiểm tra Đơn vị thi công Chủ đầu tư (1) (2) (3) (4) (5) (6) I Xây dựng mạng lưới đo đạc quốc gia I.1 Chọn điểm, đúc mốc, chôn mốc, làm tường vây, lập ghi chú điểm và biên bản bàn giao mốc (mạng lưới tọa độ, độ cao, trọng lực quốc gia) - Chọn điểm: Kiểm tra vị trí so với thiết kế, tầm thông suốt tới các điểm liên quan, thông hướng khi đo: + Trên bản đồ địa hình; Điểm 100 20 Phiếu YKKT + Thực địa. Điểm 20 5 Phiếu YKKT - Mốc và tường vây: Kiểm tra quy cách, chất lượng Mốc 20 5 Phiếu YKKT - Ghi chú điểm và biên bản bàn giao mốc: + Kiểm tra nội dung, hình thức, tính pháp lý; Mốc 100 20 Phiếu YKKT + Kiểm tra ngoài thực địa. Mốc 20 5 Phiếu YKKT I. 2 Đo ngắm - Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo có liên quan Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT - Sơ đồ đo so với thiết kế Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT - Sổ đo và các tài liệu liên quan Quyển 100 20 Phiếu YKKT - Dữ liệu đo: kiểm tra chất lượng số liệu đo, đánh giá, đối chiếu với các yêu cầu kỹ thuật Tệp 100 20 Phiếu YKKT - Đo kiểm tra: + Độ cao, trọng lực; Đoạn 5 2 Kết quả đo, Phiếu YKKT + Tọa độ. Điểm 5 2 Kết quả đo, Phiếu YKKT 2 STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra % Kết quả kiểm tra Đơn vị thi công Chủ đầu tư (1) (2) (3) (4) (5) (6) I. 3 Tính toán, bình sai - Mạng lưới tọa độ: + Kết quả tính khái lược cạnh (baseline); Điểm 50 20 Phiếu YKKT + Kết quả bình sai đánh giá độ chính xác. Điểm 100 100 Phiếu YKKT - Mạng lưới độ cao, trọng lực: + Kết quả tính khái lược vòng khép hoặc đoạn, tuyến; Đoạn, tuyến 50 20 Phiếu YKKT + Kết quả bình sai đánh giá độ chính xác. Điểm 100 100 Phiếu YKKT II Dữ liệu ảnh hàng không, ảnh viễn thám II.1 Bay chụp ảnh hàng không II.1.1 Kết quả bay chụp và xử lý ảnh II.1.1.1 Thông số ảnh chụp (hoặc thông số bay chụp ảnh) - Độ cao bay, tỷ lệ ảnh, độ phân giải ảnh Đg. bay 100 20 Phiếu YKKT - Góc nghiêng của ảnh Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT - Chênh lệch độ cao giữa các tâm ảnh liền kề trên cùng một đường bay Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT - Độ phủ giữa các tờ ảnh liền kề Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT - Độ cao của tâm ảnh trên cùng một đường bay so với thiết kế Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT - Khu vực chụp sót, hở, mây che P.khu 100 20 Phiếu YKKT - Sơ đồ vị trí tâm ảnh Sơ đồ 100 20 Phiếu YKKT - Thông số định vị ảnh (EO): độ chính xác của nguyên tố định hướng ngoài được xác định từ trị đo GNSS/IMU Tờ 100 20 Phiếu YKKT II.1.1.2 Chất lượng ảnh - Thông tin về mức độ đầy đủ của số liệu gốc thu nhận được theo các kênh phổ: đỏ, lục, lam, hồng ngoại gần, toàn sắc Tệp 100 20 Phiếu YKKT - Ảnh tổ hợp màu Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT - Độ mờ, độ tương phản, độ rõ nét và độ phân biệt của hình ảnh Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT - Biểu đồ độ sáng - histogram Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT II.1.1.3 Các tài liệu liên quan - Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn máy chụp ảnh kỹ thuật số Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT - Ranh giới khu bay P.khu 100 100 Phiếu YKKT 3 STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra % Kết quả kiểm tra Đơn vị thi công Chủ đầu tư (1) (2) (3) (4) (5) (6) - Báo cáo kết quả bay chụp: thể hiện những nội dung kỹ thuật cơ bản trong mục II.1.1.1 và II.1.1.2 Tài liệu 100 100 Phiếu YKKT II.1.2 Xây dựng trạm Base: áp dụng quy định tại mục I.2, I.3 II.1.3 Khống chế ảnh II.1.3.1 Khống chế ảnh ngoại nghiệp - Chọn điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp Điểm 100 20 Phiếu YKKT - Sơ đồ vị trí điểm khống chế ảnh trên ảnh so với thiết kế Điểm 100 20 Phiếu YKKT - Tài liệu mô tả vị trí điểm khống chế ảnh rõ ràng, chính xác Điểm 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tại thực địa: Các điểm khống chế ảnh tại thực địa phải đảm bảo khả năng xác định được chính xác trên các tờ ảnh Điểm 30 5 Phiếu YKKT - Đo nối, tính toán điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp (áp dụng quy định tại mục I.2, I.3) II.1.3.2 Tăng dày khống chế ảnh nội nghiệp - Sơ đồ thiết kế khối Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT - Đo liên kết ảnh, đo điểm tăng dày trong hệ tọa độ ảnh Mô hình 30 3 Phiếu YKKT - Kiểm tra kết quả chọn và đo tọa độ điểm kiểm tra Điểm 100 20 Phiếu YKKT - Đo tọa độ điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp trong hệ tọa độ ảnh Điểm 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả định hướng tương đối Mô hình 30 3 Phiếu YKKT - Kết quả tính toán, bình sai khối Khối 100 20 Phiếu YKKT - Tiếp biên giữa các khối, tiếp biên với khu đo lân cận Khối 100 20 Phiếu YKKT II.1.4 Ảnh nắn trực giao - Đo kiểm tra độ chính xác tại các điểm kiểm tra (các điểm khống chế, kiểm tra ngoại nghiệp, điểm khống chế tăng dày nội nghiệp) Điểm 30 3 Phiếu YKKT - Tiếp biên ảnh trực giao Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT - Độ phân giải ảnh trực giao Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT II.1.5 Bình đồ ảnh Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Cơ sở toán học - Chất lượng hình ảnh - Độ chính xác cắt, ghép ảnh; tiếp biên - Trình bày khung và các ghi chú ngoài khung 4 STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra % Kết quả kiểm tra Đơn vị thi công Chủ đầu tư (1) (2) (3) (4) (5) (6) II.2 Bay quét Lidar kết hợp chụp ảnh hàng không II.2.1 Xây dựng trạm Base và xây dựng bãi chuẩn hiệu chỉnh II.2.1.1 Xây dựng trạm Base (áp dụng quy định tại mục I.2, I.3 II.2.1.2 Xây dựng bãi chuẩn hiệu chỉnh Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Số lượng, vị trí bãi chuẩn, mật độ điểm chi tiết trong bãi chuẩn - Kết quả đo đạc tính toán tọa độ, độ cao điểm chi tiết trong bãi chuẩn II.2.2 Kết quả bay quét - Độ phủ giữa 2 tuyến quét liền kề Tuyến 100 20 Phiếu YKKT - Độ phủ của ảnh kỹ thuật số Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT - Độ phủ trùm của ranh giới khu bay P.khu 100 20 Phiếu YKKT - Sơ đồ vị trí tuyến quét Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT - Các thông số như độ cao bay, tốc độ bay, góc quét, tần số quét, độ rộng dải quét, mật độ điểm quét Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả xử lý GNSS/IMU chung toàn khu đo Tuyến 100 20 Phiếu YKKT - Khu vực chụp sót, hở, mây che P.khu 100 20 Phiếu YKKT II.2.3 Xử lý dữ liệu - Kết quả bình sai đám mây điểm theo dữ liệu đo đạc bãi chuẩn hiệu chỉnh Tệp 100 20 Phiếu YKKT - Ảnh cường độ xám Ảnh 100 - Phiếu YKKT - Mô hình số độ cao bề mặt (DSM) phục vụ nắn ảnh trực giao Mảnh 100 10 Phiếu YKKT - Dữ liệu đám mây điểm ở định dạng LAS (Las format) Tệp 100 - Phiếu YKKT - Mô hình số độ cao địa hình (DTM): + Độ chính xác, độ phù hợp giữa DTM với ảnh nắn trực giao, phân loại và lọc điểm; Mảnh 100 10 Phiếu YKKT + Đo kiểm tra DTM tại thực địa. Mảnh 3 1 Kết quả đo, Phiếu YKKT II.2.4 Ảnh nắn trực giao: áp dụng quy định tại mục II.1.4 II.2.5 Bình đồ ảnh: áp dụng quy định tại mục II.1.5. II.3 Dữ liệu ảnh viễn thám II.3.1 Kiểm tra các thông số ảnh Cảnh ảnh 100 20 Phiếu YKKT - Thời gian thu nhận ảnh 5 STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra % Kết quả kiểm tra Đơn vị thi công Chủ đầu tư (1) (2) (3) (4) (5) (6) - Bộ dữ liệu ảnh (số lượng kênh ảnh, metadata, các file bổ trợ kèm theo) II.3.2 Chất lượng ảnh - Khu vực hở, sót ảnh, mây che Khu đo 100 20 Phiếu YKKT - Độ tương phản, độ rõ nét và độ nhiễu của ảnh Cảnh ảnh 100 10 Phiếu YKKT II.3.3 Khống chế ảnh ngoại nghiệp (áp dụng quy định tại II.1.3.1) II.3.4 Mô hình hóa cảnh ảnh/khối ảnh - Đo tọa độ điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp trong hệ tọa độ ảnh Điểm 100 20 Phiếu YKKT - Đo liên kết ảnh trong hệ tọa độ ảnh Điểm 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả tính toán, bình sai cảnh ảnh/khối ảnh Cảnh/ Khối 100 20 Phiếu YKKT - Tiếp biên giữa các khối, tiếp biên với khu đo lân cận Khối 100 20 Phiếu YKKT II.3.5 Ảnh nắn trực giao (áp dụng quy định tại II.1.4) II.3.6 Bình đồ ảnh (áp dụng quy định tại II.1.5) II.4 Dữ liệu ảnh hàng không thu nhận từ tàu bay không người lái II.4.1 Kiểm tra việc đo nối trạm cố định, điểm khống chế ảnh, điểm kiểm tra II.4.1.1 Kiểm tra việc bố trí và đo nối tọa độ, độ cao trạm cố định Điểm 100 20 Phiếu YKKT II.4.1.2 Kiểm tra việc bố trí và đo nối điểm khống chế ảnh, điểm kiểm tra Điểm 100 20 Phiếu YKKT II.4.2 Kiểm tra thông tin, dữ liệu sau bay chụp II.4.2.1 Kiểm tra khái quát các điều kiện bay chụp như tốc độ máy bay, cấp độ gió, thời gian chụp so với thiết kế, chất lượng dữ liệu thu GNSS Tài liệu 100 20 Phiếu YKKT II.4.2.2 Kiểm tra độ chờm ảnh ra biên các phân khu bay so với thiết kế, các khu vực bay hở, sót Phân khu bay 100 20 Phiếu YKKT II.4.2.3 Kiểm tra độ phủ dọc, độ phủ ngang của ảnh chụp so với thiết kế Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT II.4.2.4 Kiểm tra chất lượng ảnh chụp, đánh giá chất lượng hình ảnh thông qua độ rõ nét hình ảnh, độ tương phản, điều kiện ánh sáng, bóng nắng, bóng mây che khuất; đánh giá chất lượng hình ảnh tại khu vực có bố trí các điểm khống chế ảnh và điểm kiểm tra Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT 6 STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra % Kết quả kiểm tra Đơn vị thi công Chủ đầu tư (1) (2) (3) (4) (5) (6) II.4.3 Kiểm tra đám mây điểm được tạo bởi nhiều khối ảnh liền kề II.4.3.1 Kiểm tra các điểm có giá trị độ cao đột biến so với khu vực xung quanh Khu bay 100 20 Phiếu YKKT II.4.3.2 Kiểm tra tiếp biên đám mây điểm giữa các khối ảnh liền kề Khu bay 100 20 Phiếu YKKT II.4.4 Kiểm tra mô hình số bề mặt II.4.4.1 Kiểm tra kích thước ô lưới của DSM Khu bay 100 20 Phiếu YKKT II.4.4.2 Kiểm tra độ phủ chờm ra ngoài khung mảnh bản đồ Khu bay 100 20 Phiếu YKKT II.4.5 Kiểm tra bình đồ ảnh II.4.5.1 Kiểm tra độ phân giải của bình đồ ảnh Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT II.4.5.2 Kiểm tra độ tương phản, màu sắc của bình đồ ảnh Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT II.4.5.3 Kiểm tra độ chính xác của bình đồ ảnh tại vị trí các điểm khống chế ảnh, điểm kiểm tra ngoại nghiệp Mảnh/ khu bay 30 3 Phiếu YKKT Kết quả đo II.4.5.4 Kiểm tra tiếp biên giữa các khối ảnh liền kề theo địa vật cùng tên trên bình đồ ảnh Khu bay 100 20 Phiếu YKKT II.4.5.5 Kiểm tra việc cắt, chia mảnh bình đồ ảnh Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT III Dữ liệu đo vẽ địa hình III.1 Công nghệ đo ảnh III.1.1 Đo vẽ lập thể - Cơ sở toán học Mảnh 100 10 Phiếu YKKT - Kiểm tra chất lượng kết quả tăng dày thể hiện trên mô hình lập thể trước khi đo vẽ. Mảnh 100 5 Phiếu YKKT - Độ chính xác và mức độ đầy đủ của đối tượng địa lý, đối tượng mô tả địa hình phục vụ lập DTM theo giải đoán hình ảnh: + Kiểm tra nội nghiệp trên toàn bộ phạm vi đo vẽ; lựa chọn khu vực lấy mẫu; Mảnh 100 10 Phiếu YKKT + Đo kiểm tra chi tiết trên mô hình lập thể tại khu vực lấy mẫu (ghi nhận kết quả để kiểm tra ngoại nghiệp); Mảnh 20 3 Kết quả đo, phiếu YKKT + Kiểm tra tiếp biên đối tượng đo vẽ giữa các mô hình kế cận. Mảnh 100 3 Phiếu YKKT - Kiểm tra phân lớp đối tượng nội dung đo vẽ theo quy định thi công Mảnh 100 - Phiếu YKKT III.1.2 Đo vẽ ảnh nắn trực giao (áp dụng cho trường hợp bay quét Lidar) 7 STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra % Kết quả kiểm tra Đơn vị thi công Chủ đầu tư (1) (2) (3) (4) (5) (6) Nội dung kiểm tra quy định tương tự mục III.1.1 và chỉ thực hiện với kết quả vectơ hóa trên ảnh nắn trực giao không bao gồm thành phần độ cao III.1.3 Điều vẽ, xác minh, bổ sung ngoại nghiệp - Thể hiện các kết quả điều tra, xác minh, bổ sung ngoại nghiệp theo quy định Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Tiếp biên kết quả điều vẽ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Đo vẽ bù (nếu có): + Tu chỉnh kết quả đo bù dạng số và cách biểu thị trên bình đồ, các bản thuyết minh kèm theo; Mảnh 100 10 Phiếu YKKT + Nội dung kiểm tra thực hiện theo quy định tại mục III.2.1. - Xác định góc lệch nam châm: + Thành quả đo góc lệch nam châm; Điểm 100 20 Phiếu YKKT + Đo kiểm tra xác định góc lệch nam châm. Điểm 5 2 Kết quả đo, Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ, chính xác và sự phù hợp của kết quả điều tra thu nhận thông tin, xác minh, bổ sung tại thực địa (việc kiểm tra phải được thực hiện đầy đủ đối với từng loại đối tượng địa lý trong mảnh đó) Mảnh 50 10 Phiếu YKKT - Đo kiểm tra độ chính xác về vị trí tại khu vực lấy mẫu Mảnh 20 3 Kết quả đo, phiếu YKKT III.2 Công nghệ đo trực tiếp III.2.1 Đo đạc địa hình - Cơ sở toán học Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra dữ liệu đo đạc, kết quả xử lý dữ liệu Sổ đo, file đo 100 20 Phiếu YKKT - Sơ đồ trạm đo Sơ đồ 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ, chính xác, sự phù hợp của việc thu nhận và thể hiện kết quả đo đạc địa hình: + Kiểm tra nội nghiệp trên toàn bộ phạm vi đo vẽ, mức độ phù hợp, tương quan hình học của các đối tượng; xác định khu vực lấy mẫu; Mảnh 100 20 Phiếu YKKT + Kiểm tra mức độ đầy đủ, chính xác của kết quả điều tra thu nhận thông tin, dữ liệu tại thực địa (việc kiểm tra phải được thực hiện đầy đủ đối với từng loại đối tượng địa lý trong mảnh đó); Mảnh 100 10 Phiếu YKKT + Đo kiểm tra độ chính xác về vị trí tại khu vực lấy mẫu. Mảnh 20 5 Kết quả đo, phiếu YKKT 8 STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra % Kết quả kiểm tra Đơn vị thi công Chủ đầu tư (1) (2) (3) (4) (5) (6) III.2.2 Đo đạc địa hình đáy biển - Cơ sở toán học Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả xây dựng các trạm nghiệm triều Trạm 100 100 Phiếu YKKT - Kết quả quan trắc thủy triều, đồ thị biến thiên mực nước Sổ đo 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả đo và quy trình xử lý số liệu đo sâu Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Kết quả lấy mẫu chất đáy bề mặt đáy biển Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra sự phù hợp của kết quả đo vẽ địa hình đáy biển Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Kiểm tra tiếp biên địa hình so với đất liền và đảo Mảnh 100 20 Phiếu YKKT IV Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia IV.1 Cơ sở dữ liệu - Cơ sở toán học Gói 100 100 Phiếu YKKT - Kiểm tra các tiêu chí: + Mức độ phù hợp của dữ liệu với quy định về mô hình cấu trúc dữ liệu; Lớp 100 20 Phiếu YKKT + Mức độ đầy đủ của thông tin (dư thừa hoặc thiếu so với kết quả điều tra, bổ sung, xác minh thực địa); Lớp 100 20 Phiếu YKKT + Độ chính xác vị trí của đối tượng địa lý; Gói 100 20 Phiếu YKKT + Độ chính xác thời gian của đối tượng địa lý; Gói 100 20 Phiếu YKKT + Mức độ chính xác của thuộc tính chủ đề. Lớp 100 20 Phiếu YKKT - Tiếp biên gói dữ liệu Gói 100 20 Phiếu YKKT IV.2 Siêu dữ liệu - Cấu trúc, định dạng siêu dữ liệu Lớp 100 100 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ, chính xác của thông tin và sự phù hợp với kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu Lớp 100 20 Phiếu YKKT IV.3 Kết quả trình bày dữ liệu - Thư viện sử dụng để trình bày dữ liệu Gói 100 100 Phiếu YKKT - Mức độ thể hiện đầy đủ và chính xác về không gian, thuộc tính của đối tượng Lớp 100 20 Phiếu YKKT V Dữ liệu bản đồ địa hình quốc gia V.1 Bản đồ thành lập từ kết quả đo vẽ địa hình Mảnh 100 20 Phiếu YKKT - Mức độ đầy đủ, phù hợp của dữ liệu, tài liệu sử dụng so với quy định - Cơ sở toán học - Mức độ đầy đủ, chính xác của nội dung bản đồ - Ký hiệu hóa và thể hiện nội dung bản đồ 9 STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị tính Mức kiểm tra % Kết quả kiểm tra Đơn vị thi công Chủ đầu tư (1) (2) (3) (4) (5) (6) + Định dạng, tổ chức dữ liệu bản đồ, thư viện ký hiệu; + Sự thống nhất trình bày nội dung, ký hiệu trên toàn khu đo; + Sự phù hợp giữa các đối tượng liên quan. - Tiếp biên bản đồ - Trình bày khung: Khung trong, lưới kilomet, ngoài khung - Lý lịch bản đồ. V.2 Bản đồ thành lập từ nguồn dữ liệu đã có (cơ sở dữ liệ
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Texte original en vietnamien. Utilisez la traduction du navigateur si nécessaire.