🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
Văn bản60/BGDĐT· 2026-07-17
Văn bản số 60/BGDĐT
⚠ Title from source is generic - open the original PDF for full content.
B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ ĐÀO T Ạ O C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGHĨA VI Ệ T NAM Đ ộ c l ậ p - T ự do - H ạ nh phúc S ố : /202 6 /TT - BGDĐT Hà N ộ i, ngày tháng năm 202 6 THÔNG TƯ Quy đ ị nh tiêu chu ẩ n, quy trình biên so ạ n tài li ệ u hư ớ ng d ẫ n th ự c hi ệ n C hương trình g iáo d ụ c m ầ m non và vi ệ c l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c s ử d ụ ng trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non Căn c ứ Lu ậ t Gi á o d ụ c s ố 43/20 19/QH14 đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung b ở i Lu ậ t s ố 123/2025/QH15 ; Căn c ứ Ngh ị đ ị nh s ố 279 /202 6 /NĐ - CP ngày 12 tháng 7 năm 202 6 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và cơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a B ộ Giáo d ụ c và Đào t ạ o; Theo đ ề ngh ị c ủ a V ụ trư ở ng V ụ Giáo d ụ c M ầ m non; B ộ trư ở ng B ộ Giáo d ụ c và Đào t ạ o ban hành Thông tư Quy đ ị nh tiêu chu ẩ n, quy trình biên so ạ n tài li ệ u hư ớ ng d ẫ n th ự c hi ệ n C hương trình g iáo d ụ c m ầ m non và vi ệ c l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c s ử d ụ ng trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non .
Chương I QUY Đ Ị NH CHUNG Đi ề u 1. Ph ạ m vi đi ề u ch ỉ n h Thông tư này quy đ ị nh tiêu chu ẩ n, quy trình biên so ạ n t ài li ệ u hư ớ ng d ẫ n th ự c hi ệ n Chương trình g iáo d ụ c m ầ m non (sau đây g ọ i là Tài li ệ u) , bao g ồ m: tiêu chu ẩ n c ủ a T ài li ệ u ; b an biên so ạ n T à i li ệ u ; quy trình biên so ạ n , th ẩ m đ ị nh T ài li ệ u và q uy đ ị nh vi ệ c l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c s ử d ụ ng trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non. Đi ề u 2. Đ ố i tư ợ ng áp d ụ ng Th ông tư này áp d ụ ng đ ố i v ớ i cơ quan qu ả n lý giáo d ụ c; t ổ ch ứ c, cá nhân có liên quan đ ế n vi ệ c biên so ạ n, th ẩ m đ ị nh T ài li ệ u hư ớ ng d ẫ n th ự c hi ệ n Chương trình g iáo d ụ c m ầ m non và vi ệ c l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c s ử d ụ ng trong nhà tr ẻ , trư ờ ng m ẫ u giáo, trư ờ ng m ầ m non, nhóm tr ẻ đ ộ c l ậ p, l ớ p m ẫ u giáo đ ộ c l ậ p, l ớ p m ầ m non đ ộ c l ậ p (sau đây g ọ i chung là cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non) . Đi ề u 3. Gi ả i thích t ừ ng ữ Trong văn b ả n này, các t ừ ng ữ dư ớ i đây đư ợ c hi ể u như sau: 1. Tài li ệ u hư ớ ng d ẫ n th ự c hi ệ n Chương trình g iáo d ụ c m ầ m non do B ộ Giáo d ụ c và Đào t ạ o t ổ ch ứ c biên so ạ n ho ặ c giao nhi ệ m v ụ biên so ạ n nh ằ m hư ớ ng d ẫ n cơ
2 quan qu ả n lý giáo d ụ c, cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non, cán b ộ qu ả n lý giáo d ụ c , cán b ộ qu ả n lý cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non, giáo viên cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non (sau đây g ọ i là giáo viên) , nhân s ự h ỗ tr ợ giáo d ụ c th ự c hi ệ n Chương trình g iáo d ụ c m ầ m non . 2. Th ẩ m đ ị nh T ài li ệ u hư ớ ng d ẫ n th ự c hi ệ n Chương trình g iáo d ụ c m ầ m non nh ằ m xem xét, đánh giá b ả n m ẫ u tài li ệ u trong quy trình biên so ạ n, rà soát, ch ỉ nh s ử a, hoàn thi ệ n Tài li ệ u do B ộ Giáo d ụ c và Đào t ạ o t ổ ch ứ c biên so ạ n ho ặ c giao nhi ệ m v ụ biên so ạ n. 3 . B ả n m ẫ u T ài li ệ u là b ả n d ự th ả o T ài li ệ u đ ã đư ợ c hoàn thi ệ n v ề n ộ i dung và hình th ứ c trình bày đ ể th ẩ m đ ị nh , th ể hi ệ n dư ớ i d ạ ng b ả n gi ấ y ho ặ c b ả n đi ệ n t ử . 4 . Đ ồ chơi s ử d ụ ng trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non là đ ồ v ậ t, d ụ ng c ụ , thi ế t b ị ph ụ c v ụ ho ạ t đ ộ ng nuôi dư ỡ ng, chăm sóc, giáo d ụ c tr ẻ em. 5 . H ọ c li ệ u s ử d ụ ng trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non là các phương ti ệ n v ậ t ch ấ t lưu gi ữ , mang ho ặ c ph ả n ánh n ộ i dung ph ụ c v ụ ho ạ t đ ộ ng nuôi dư ỡ ng, chăm sóc và giáo d ụ c tr ẻ em, g ồ m: h ọ c li ệ u in, h ọ c li ệ u ch ữ n ổ i, tranh, ả nh, ả nh d ạ ng th ẻ và h ọ c li ệ u đi ệ n t ử (là h ọ c li ệ u đư ợ c s ố hóa theo m ộ t c ấ u trúc đ ị nh d ạ ng và k ị ch b ả n nh ấ t đ ị nh, đư ợ c lưu tr ữ trên phương ti ệ n, thi ế t b ị đi ệ n t ử ).
Chương II TIÊU CHU Ẩ N, QUY TRÌNH BIÊN SO Ạ N TÀI LI Ệ U HƯ Ớ NG D Ẫ N TH Ự C HI Ệ N CHƯƠNG TRÌNH GIÁO D Ụ C M Ầ M NON
Điều 4 . Tiêu chu ẩ n c ủ a T ài li ệ u 1. Phù h ợ p v ớ i quan đi ể m, ch ủ trươ ng, đư ờ ng l ố i c ủ a Đ ả ng C ộ ng s ả n Vi ệ t Nam; tuân th ủ Hi ế n pháp và pháp lu ậ t Vi ệ t Nam. 2. B ả o đ ả m tính khoa h ọ c, sư ph ạ m, th ẩ m m ỹ ; b ảo đảm quyền trẻ em, bình đẳng giới, giáo dục hòa nhập; phù hợp với thuần phong mỹ tục của dân tộc; văn hóa, lịch sử, địa lý Việt Nam ; đáp ứ ng yêu c ầ u h ộ i nh ậ p qu ố c t ế . 3. Bám sát m ụ c tiêu, n ộ i dung, phương pháp, hình th ứ c t ổ ch ứ c các ho ạ t đ ộ ng giáo d ụ c và đi ề u ki ệ n t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n Chương trình giáo d ụ c m ầ m non; ph ù h ợ p đặc điểm phát triển của tr ẻ em; đáp ứ ng yêu c ầ u đ ổ i m ớ i t ổ ch ứ c các ho ạ t đ ộ ng nuôi dư ỡ ng, chăm sóc, giáo d ụ c tr ẻ em trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non. 4. Các thu ậ t ng ữ , khái ni ệ m, s ố li ệ u, s ự ki ệ n, hình ả nh b ả o đ ả m tính chính xác, khách quan, nh ấ t quán; vi ệ c s ử d ụ ng, trích d ẫ n tư li ệ u, hình ả nh, d ữ li ệ u trong Tài li ệ u ph ả i có ngu ồ n g ố c rõ ràng; không vi ph ạ m quy đ ị nh Lu ậ t S ở h ữ u trí tu ệ và tuân th ủ quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. 5. Hình th ứ c trình bày r õ r à ng ; h ệ th ố ng ký hi ệ u, bi ể u tư ợ ng, ki ể u ch ữ , c ỡ ch ữ ,
3 màu s ắ c tranh, ả nh, b ả n đ ồ , hình v ẽ phù h ợ p v ớ i n ộ i dung giáo d ụ c và quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t Vi ệ t Nam. Đi ề u 5. Ban biên so ạ n T ài li ệ u 1. Ban biên soạn Tài liệu (sau đây gọi là Ban biên soạn) do người đứng đầu đơn v ị đư ợ c giao ch ủ trì biên so ạ n T ài li ệ u tham mưu B ộ trư ở ng B ộ Giáo d ụ c và Đào t ạ o q uy ế t đ ị nh thành l ậ p , ch ị u trách nhi ệ m v ề thành ph ầ n, tiêu chu ẩ n, nhi ệ m v ụ c ủ a Ban biên so ạ n theo quy đ ị nh t ạ i Đi ề u này. a) Ban biên soạn gồm : c hủ biên, t hư ký và các thành viên . b) Cơ cấu Ban biên soạn gồm : c án bộ quản lý giáo dục, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, giáo viên mầm non, chuyên gia, nhà khoa học có chuyên môn phù hợp. 2 . Tiêu chuẩn của thành viên Ban biên soạn a) Có phẩm chất đạo đức tốt, có uy tín chuyên môn; b) Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên v à có th ờ i gian công tác t ố i thi ể u 05 (năm) năm trong lĩnh v ự c chuyên môn, nghi ệ p v ụ phù h ợ p ; c) Am hiểu Chương trình g iáo dục mầm non, khoa học giáo dục mầm non và thực tiễn trong lĩnh vực giáo dục mầm non; d ) Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc bị xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật . 3 . Tiêu chuẩn và nhiệm vụ của c hủ biên a) Đáp ứng quy định tại Khoản 2 Điều này và có kinh nghi ệ m nghiên c ứ u khoa h ọ c ho ặ c biên so ạ n chương trình, tài li ệ u thu ộ c lĩnh v ự c giáo dục mầm non; b) Chịu trách nhiệm tổ chức, điều phối hoạt động biên soạn; bảo đảm tiến độ và chất lượng của T ài liệu . Đi ề u 6. Quy trình biên so ạ n T ài li ệ u 1. Ban biên so ạ n a ) T ổ chức biên soạn T ài liệu đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại
Điều 4 Thông tư này ; b ) Tổng hợp, tiếp thu ý kiến góp ý dự thảo T ài liệu ; h oàn thiện bản mẫu để thẩm định ; c ) Tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của Hội đồng thẩm định và hoàn thiện dự thảo T ài liệu . 2 . Đơn vị chủ trì biên soạn T ài liệu t ổ chức lấy ý kiến chuyên gia, nhà khoa học và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nội dung T ài liệu. Đi ề u 7 . T h ẩ m đ ị nh T ài li ệ u
4 1. H ộ i đ ồ ng th ẩ m đ ị nh T ài li ệ u (sau đây g ọ i là H ộ i đ ồ ng) do ngư ờ i đ ứ ng đ ầ u đơn v ị đư ợ c giao ch ủ trì biên so ạ n T ài li ệ u tham mưu B ộ trư ở ng B ộ Giáo d ụ c và Đào t ạ o quy ế t đ ị nh thành l ậ p đ ể th ẩ m đ ị nh b ả n m ẫ u T ài li ệ u trong ph ạ m vi nhi ệ m v ụ biên so ạ n đư ợ c giao . 2. S ố lư ợ ng, cơ c ấ u H ộ i đ ồ ng a) H ộ i đ ồ ng có s ố lư ợ ng thành viên là s ố l ẻ , t ố i thi ể u là 07 (b ả y) ngư ờ i, g ồ m: Ch ủ t ị ch, Thư ký và các Ủ y viên . b) Cơ c ấ u H ộ i đ ồ ng g ồ m: cán b ộ qu ả n lý giáo d ụ c, cán b ộ qu ả n lý cơ s ở giáo d ụ c, giáo viên , chuyên gia, nhà khoa h ọ c; trong đ ó có ít nh ấ t 02 (hai) thành viên là giáo viên đang th ự c hi ệ n nuôi dư ỡ ng, chăm sóc và giáo d ụ c tr ẻ em trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non. 3 . Tiêu chu ẩ n thành viên H ộ i đ ồ ng Thành viên H ộ i đ ồ ng ph ả i đáp ứ ng tiêu chu ẩ n quy đ ị nh t ạ i k ho ả n 2 Đi ề u 5 Thông tư này ; có kinh nghi ệ m nghiên c ứ u khoa h ọ c ho ặ c biên so ạ n chương trình, tài li ệ u thu ộ c lĩnh v ự c giáo dục mầm non ; không tham gia Ban biên so ạ n, biên t ậ p ho ặ c tr ự c ti ế p ch ỉ đ ạ o biên so ạ n T ài li ệ u đư ợ c th ẩ m đ ị nh. 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của th à nh viên Hội đồng a) Chủ tịch Hội đồng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch thẩm định; phân công nhiệm vụ cho các thành viên Hội đồng; điều hành cuộc họp Hội đồng; kết luận nội dung thẩm định và chịu trách nhiệm về kết luận của Hội đồng . b ) Thư ký Hội đồng giúp Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng chuẩn bị nội dung, chương trình làm việc của Hội đồng; tổng hợp ý kiến nhận xét, đánh giá của thành viên Hội đồng; lập biên bản cuộc họp Hội đồng và thực hiện nhiệm vụ khác do Chủ tịch Hội đồng phân công . c ) Ủy viên Hội đồng có trách nhiệm nghiên cứu bản mẫu T ài liệu, tham gia đầy đủ các cuộc họp củ a Hội đồng; nhận xét, đánh giá T ài liệu bằng văn bản; tham gia thảo luận, biểu quyết và chịu trách nhiệm về ý k iến nhận xét, đánh giá của mình ; t rư ờ ng h ợ p không th ể tham gia h ọ p H ộ i đ ồ ng ph ả i báo cáo Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng trư ớ c th ờ i đi ể m t ổ ch ứ c h ọ p ít nh ấ t 01 (m ộ t) ngày và có ý ki ế n b ằ ng văn b ả n . 5. Nguyên t ắ c làm vi ệ c c ủ a H ộ i đ ồ ng a) Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập trung, d ân chủ, khách quan, trung thực; b) Cuộc họp của Hội đồng hợp lệ khi có ít nhất 3/4 ( ba phần tư ) tổng số thành viên tham dự, trong đó có Chủ tịch và Thư ký Hội đồng;
5 c) K ế t qu ả c ủ a m ỗ i cu ộ c h ọ p H ộ i đ ồ ng đư ợ c ghi thành biên b ả n, trong đó bao g ồ m đ ầ y đ ủ ý ki ế n c ủ a các thành viên và đư ợ c công khai t ạ i cu ộ c h ọ p H ộ i đ ồ ng. Biên b ả n cu ộ c h ọ p H ộ i đ ồ ng ph ả i có ch ữ ký c ủ a các thành viên tham d ự cu ộ c h ọ p . 6. Đánh giá, x ế p lo ạ i và x ử lý k ế t qu ả th ẩ m đ ị nh a) Thành viên Hội đồng nghiên cứu d ự thảo T ài liệu, có ý kiến nhận xét , đ ánh giá chung bằng văn bản và x ế p lo ạ i d ự th ả o T ài li ệ u theo m ộ t trong ba lo ạ i : “Đ ạ t”, “Đ ạ t nhưng c ầ n s ử a ch ữ a ”, “Không đ ạ t” . Đánh giá, xếp loại dự thảo Tài liệu theo từng tiêu chuẩn quy đ ị nh t ạ i Đi ề u 4 Thông tư này vào m ộ t trong ba lo ạ i : “Đ ạ t”, “Đ ạ t nhưng c ầ n s ử a ch ữ a”, “Không đ ạ t” . D ự th ả o T ài li ệ u đư ợ c x ế p lo ạ i “Đ ạ t” khi t ấ t c ả các tiêu chu ẩ n quy đ ị nh t ạ i Đi ề u 4 Thông tư này đ ề u đư ợ c đánh giá x ế p lo ạ i “Đ ạ t” . D ự th ả o T ài li ệ u đư ợ c x ế p lo ạ i “Đ ạ t nhưng c ầ n s ử a ch ữ a” khi có ít nhất 3/4 (ba phần tư) tổng số tiêu chuẩn quy định tại
Điều 4 Thông tư này đư ợ c đánh giá x ế p lo ạ i “Đ ạ t” ho ặ c “Đ ạ t nhưng c ầ n s ử a ch ữ a ” . Dự thảo T ài liệu xếp loại “Không đạt” khi c ó trên 1/4 (một phần tư) tổng số tiêu chuẩn “Không đạt” hoặc tiêu chuẩn tại khoản 1
Điều 4 Thông tư này được đánh giá xếp loại “Không đạt”. b) Hội đồng họp, thảo luận, đánh giá và xếp loại d ự thảo T ài liệu theo một trong ba loại : “Đạt”, “Đạt nh ưng cần s ử a ch ữ a ”, “Không đạt” . Dự thảo T ài liệu được xếp loại “Đạt” khi tất cả thành viên Hội đồng đánh giá xếp loại “Đạt” . Dự thảo Tài liệu được xếp loại “Đạt nhưng cần s ử a ch ữ a ” khi có ít nhất 3/4 ( ba phần tư ) tổng số thành viên Hội đồng đánh giá x ế p lo ạ i “Đạt” hoặc “Đạt nhưng cần s ử a ch ữ a ” . Dự thảo Tài liệu xếp loại “Không đ ạ t” khi c ó trên 1/4 (một phần tư) tổng số thành viên Hội đồng đánh giá xếp loại “Không đ ạt” . Trư ờ ng h ợ p d ự th ả o Tài li ệ u đư ợ c H ộ i đ ồ ng x ế p lo ạ i “Đ ạ t”, đơn v ị đư ợ c giao ch ủ trì biên so ạ n T ài li ệ u lưu h ồ sơ biên so ạ n, th ẩ m đ ị nh theo nhi ệ m v ụ đư ợ c giao . Trư ờ ng h ợ p d ự th ả o Tài li ệ u đư ợ c H ộ i đ ồ ng x ế p lo ạ i “Đ ạ t nhưng c ầ n s ử a ch ữ a”, Ban biên so ạ n ch ỉ nh s ử a, hoàn thi ệ n T ài li ệ u theo k ế t lu ậ n c ủ a H ộ i đ ồ ng. Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng ki ể m tra k ế t qu ả s ử a ch ữ a và xác nh ậ n T ài li ệ u đã đư ợ c s ử a ch ữ a, đáp ứ ng yêu c ầ u c ủ a H ộ i đ ồ ng; trư ờ ng h ợ p c ầ n thi ế t, Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng l ấ y ý ki ế n thành viên H ộ i đ ồ ng b ằ ng hình th ứ c phù h ợ p trư ớ c khi xác nh ậ n . Trư ờ ng h ợ p d ự th ả o Tài li ệ u x ế p lo ạ i “Không đ ạ t” thì d ự th ả o Tài li ệ u ph ả i đư ợ c ch ỉ nh s ử a căn b ả n ho ặ c biên so ạ n l ạ i đ ể t ổ ch ứ c th ẩ m đ ị nh như th ẩ m đ ị nh l ầ n
6 đ ầ u. Vi ệ c biên so ạ n l ạ i đư ợ c th ự c hi ệ n theo quy trình biên so ạ n T ài li ệ u quy đ ị nh t ạ i Thông tư này.
Chương III L Ự A CH Ọ N Đ Ồ CHƠI, H Ọ C LI Ệ U ĐƯ Ợ C S Ử D Ụ NG TRONG CƠ S Ở GIÁO D Ụ C M Ầ M NON Đi ề u 8 . Nguyên t ắ c l ự a ch ọ n và yêu c ầ u v ề đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c l ự a ch ọ n 1. Nguyên t ắ c l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u a ) Đ ồ chơi có trong Danh m ụ c Đ ồ dùng - Đ ồ chơi - Thi ế t b ị d ạ y h ọ c t ố i thi ể u dùng cho g iáo d ụ c m ầ m non do B ộ Giáo d ụ c và Đào t ạ o ban hành (sau đây g ọ i là D anh m ụ c) ; b ) Đ ồ chơi, h ọ c li ệ u không có trong Danh m ụ c do B ộ Giáo d ụ c và Đào t ạ o ban hành ph ả i b ả o đ ả m các yêu c ầ u quy đ ị nh t ạ i kho ả n 2 Đi ề u này; c ) Đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c l ự a ch ọ n trên cơ s ở th ự c ti ễ n vi ệ c th ự c hi ệ n Chương trình g iáo d ụ c m ầ m non, phát tri ể n chương trình giáo d ụ c nhà trư ờ ng; k ế ho ạ ch nuôi dư ỡ ng, chăm sóc, giáo d ụ c c ủ a nhà trư ờ ng ; ngu ồ n l ự c c ủ a đ ị a phương, nhà trư ờ ng và cha m ẹ c ủ a tr ẻ em; d ) B ả o đ ả m công khai, minh b ạ ch theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t , hi ệ u qu ả thi ế t th ự c nâng cao ch ấ t lư ợ ng ho ạ t đ ộ ng nuôi dư ỡ ng, chăm sóc, giáo d ụ c tr ẻ em . 2. Yêu c ầ u v ề đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c l ự a ch ọ n a) B ả o đ ả m tính an toàn B ả o đ ả m các quy đ ị nh hi ệ n hành v ề ch ấ t lư ợ ng s ả n ph ẩ m hàng hóa, quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t qu ố c gia v ề an toàn đ ồ chơi cho tr ẻ em và tiêu chu ẩ n k ỹ thu ậ t v ề đ ồ chơi cho tr ẻ em theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t ; B ả o đ ả m thông tin v ề nhãn hàng hóa theo quy đ ị nh c ủ a C hính ph ủ và các quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t có liên quan ; H ọ c li ệ u đi ệ n t ử cho tr ẻ em ph ả i b ả o đ ả m theo quy đ ị nh pháp lu ậ t có liên quan. b) B ả o đ ả m tính th ẩ m m ỹ M àu s ắ c tươi sáng, hài hòa, h ấ p d ẫ n, phù h ợ p v ớ i văn hóa vùng mi ề n và nh ậ n th ứ c th ẩ m m ỹ c ủ a tr ẻ em; Đ ố i v ớ i h ọ c li ệ u đi ệ n t ử , đ ồ chơi có âm thanh và l ờ i tho ạ i rõ ràng. c) B ả o đ ả m tính giáo d ụ c Phù h ợ p v ớ i yêu c ầ u th ự c hi ệ n Chương trình giáo d ụ c m ầ m non, phát tri ể n chương trình giáo d ụ c c ủ a nhà trư ờ ng, đáp ứ ng giáo d ụ c phát tri ể n toàn di ệ n cho tr ẻ em;
7 Phù h ợ p v ớ i yêu c ầ u h ộ i nh ậ p qu ố c t ế ; thu ầ n phong m ỹ t ụ c và truy ề n th ố ng c ủ a dân t ộ c ; không mang tính b ạ o l ự c ; không mang tính truy ề n bá tôn giáo; không phân bi ệ t dân t ộ c , đ ị nh ki ế n tôn giáo và gi ớ i. Đi ề u 9 . H ộ i đ ồ ng l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u 1. H ộ i đ ồ ng l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c s ử d ụ ng trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non (sau đây g ọ i là H ộ i đ ồ ng) do ngư ờ i đ ứ ng đ ầ u cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non thành l ậ p . 2. Thành ph ầ n H ộ i đ ồ ng g ồ m: cán b ộ qu ả n lý cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non , t ổ /nhóm trư ở ng chuyên môn, đ ạ i di ệ n giáo viên các nhóm/l ớ p, đ ạ i di ệ n Ban đ ạ i di ệ n cha m ẹ c ủ a tr ẻ em. 3. H ộ i đ ồ ng có s ố lư ợ ng thành viên là s ố l ẻ , t ố i thi ể u là 07 (b ả y) ngư ờ i; đ ố i v ớ i cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non có ít hơn 05 (năm) nhóm, l ớ p, s ố lư ợ ng thành viên là s ố l ẻ , t ố i thi ể u là 05 (năm) ngư ờ i. 4. H ộ i đ ồ ng có nhi ệ m v ụ l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c s ử d ụ ng trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non theo quy đ ị nh t ạ i Thông tư này. 5. Các thành viên trong H ộ i đ ồ ng ch ị u trách nhi ệ m v ề ý ki ế n nh ậ n xét, l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u. 6 . H ộ i đ ồ ng làm vi ệ c theo nguyên t ắ c t ậ p trung, dân ch ủ , khách quan, minh b ạ ch. K ế t qu ả c ủ a m ỗ i cu ộ c h ọ p H ộ i đ ồ ng đư ợ c ghi thành biên b ả n, trong đó bao g ồ m đ ầ y đ ủ ý ki ế n c ủ a các thành viên và đư ợ c công khai t ạ i cu ộ c h ọ p H ộ i đ ồ ng. Biên b ả n cu ộ c h ọ p H ộ i đ ồ ng ph ả i có ch ữ ký c ủ a các thành viên tham d ự cu ộ c h ọ p. Đi ề u 10 . Quy trình l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u 1. Cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non căn c ứ vào nguyên t ắ c, yêu c ầ u l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u quy đ ị nh t ạ i Thông tư này và k ế ho ạ ch nuôi dư ỡ ng, chăm sóc, giáo d ụ c ti ế n hành rà soát nh ữ ng đ ồ chơi, h ọ c li ệ u hi ệ n có ; trên cơ s ở danh m ụ c đ ồ chơi, h ọ c li ệ u do cán b ộ qu ả n lý cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non , giáo viên, nhân s ự h ỗ tr ợ giáo d ụ c đ ề xu ấ t, ngư ờ i đ ứ ng đ ầ u cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non t ổ ch ứ c H ộ i đ ồ ng l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u. 2. Hội đồng có trách nhiệm tổ chức họp để lựa chọn đồ chơi, học liệu trên cơ sở danh mục đồ chơi, học liệu được đề xuất. Danh mục đồ chơi, học liệu được lựa chọn phải được ít nhất 3/4 (ba phần tư) tổng số thành viên Hội đồng biểu quyết đồng ý. Kết quả lựa chọ n đồ chơi, học liệu phải được Hội đồng tổng hợp thành biên bản, có chữ ký của các thành viên Hội đồng. Trên cơ sở đó, Hội đồng đề xuất với người đứng đầu cơ sở giáo dục mầm non danh mục đồ chơi, học liệu đã được lựa chọn. 3. Trên cơ sở đề xuất của Hội đồng, người đứng đầu cơ sở giáo dục mầm non phê duyệt danh mục đồ chơi, học liệu được sử dụng trong cơ sở giáo dục mầm non; lập kế hoạch mua sắm, đề xuất với cơ quan quản lý cấp trên.
8
Chương IV T Ổ CH Ứ C TH Ự C HI Ệ N Đi ề u 1 1 . S ở Giáo d ụ c và Đào t ạ o Hư ớ ng d ẫ n, giám sát, ki ể m tra vi ệ c l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c s ử d ụ ng trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non theo th ẩ m quy ề n quy đ ị nh. Đi ề u 1 2 . Ủ y ban nhân dân c ấ p xã 1. Hư ớ ng d ẫ n, giám sát, ki ể m tra vi ệ c l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c s ử d ụ ng trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non theo th ẩ m quy ề n quy đ ị nh. 2. Đình ch ỉ vi ệ c s ử d ụ ng nh ữ ng đ ồ chơi, h ọ c li ệ u có n ộ i dung không phù h ợ p v ớ i các quy đ ị nh t ạ i Thông tư này ho ặ c vi ph ạ m pháp lu ậ t t ạ i cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non; báo cáo cơ quan có th ẩ m quy ề n đ ể có bi ệ n pháp x ử lý k ị p th ờ i. 3. X ử lý theo th ẩ m quy ề n đ ố i v ớ i nh ữ ng cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non, t ổ ch ứ c, cá nhân vi ph ạ m quy đ ị nh vi ệ c l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c s ử d ụ ng trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non. Đi ề u 1 3 . Cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non 1. T ổ ch ứ c l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u theo quy đ ị nh t ạ i Thông tư này và ch ị u trách nhi ệ m trư ớ c các cơ quan qu ả n lý giáo d ụ c và trư ớ c pháp lu ậ t v ề vi ệ c l ự a ch ọ n, s ử d ụ ng đ ồ chơi, h ọ c li ệ u trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non. 2. Có trách nhi ệ m công khai và cung c ấ p đ ầ y đ ủ , chính xác thông tin danh m ụ c đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c l ự a ch ọ n đ ố i v ớ i cán b ộ qu ả n lý, giáo viên, nhân s ự h ỗ tr ợ giáo d ụ c, cha m ẹ c ủ a tr ẻ em. 3 . Thư ờ ng xuyên rà soát danh m ụ c đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c s ử d ụ ng trong cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non , k ị p th ờ i d ừ ng s ử d ụ ng ho ặ c l ự a ch ọ n thay th ế đ ồ chơi, h ọ c li ệ u không b ả o đ ả m theo quy đ ị nh t ạ i Thông tư này ; báo cáo cơ quan qu ả n lý có th ẩ m quy ề n vi ệ c l ự a ch ọ n, s ử d ụ ng đ ồ chơi, h ọ c li ệ u theo quy đ ị nh.
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Đi ề u 1 4 . Hi ệ u l ự c thi h à nh 1. Thông tư này có hi ệ u l ự c thi hành k ể t ừ ngày… tháng… năm 202 6 . 2. Thông tư này thay th ế Thông tư s ố 30/2021/ TT - BGDĐT ng à y 05 th á ng 11 năm 2021 c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Gi á o d ụ c v à Đ à o t ạ o quy đ ị nh vi ệ c biên so ạ n, th ẩ m đ ị nh, phê duy ệ t và l ự a ch ọ n tài li ệ u đ ể s ử d ụ ng trong c á c cơ s ở giáo d ụ c m ầ m non và Thông tư s ố 47/2020/TT - BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Gi á o d ụ c v à Đ à o t ạ o quy đ ị nh vi ệ c l ự a ch ọ n đ ồ chơi, h ọ c li ệ u đư ợ c s ử d ụ ng trong c á c cơ s ở giáo d ụ c m ầ m no n .
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.