🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
통지 - 베트남 (2020)
🇻🇳 Original: Ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
Số: 26/2020/TT-BL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcTHÔNG TƯ
Ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành, nghề đào tạo
cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2021. Thông
tư số 04/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và Thông tư số 06/2019/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung ngành, nghề đào tạo vào Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT- BLĐTBXH hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ
thống giáo dục quốc dân;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp;
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục
ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức
chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các trường trung cấp, trường cao đẳng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2 Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc có những ngành, nghề đào tạo mới phát sinh, các cơ quan, tổ chức kịp thời phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn hoặc bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ LĐTBXH, Trung tâm thông tin để đăng Website Bộ; - Lưu: VT, TCGDNN (20 bản). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Tấn Dũng 1 Mã Tên gọi Mã Tên gọi Tên tiếng Anh 5 Trình độ trung cấp 6 Trình độ cao đẳng 514 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 614 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên Educational Science and Teacher Training 51402 Đào tạo giáo viên 61402 Đào tạo giáo viên Teacher Training 5140201 Sư phạm giáo dục nghề nghiệp 6140201 Sư phạm giáo dục nghề nghiệp Pedagogy in Vocational Education 6140202 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp Industrial Technical Pedagogy 6140203 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp Agricultural Technical Pedagogy 5140204 Sư phạm kỹ thuật xây dựng 6140204 Sư phạm kỹ thuật xây dựng Constructional Technical Pedagogy 6140205 Giáo viên huấn luyện xiếc Circus Teacher 521 Nghệ thuật 621 Nghệ thuật Arts 52101 Mỹ thuật 62101 Mỹ thuật Fine Arts 5210101 Kỹ thuật điêu khắc gỗ 6210101 Kỹ thuật điêu khắc gỗ Wood carving 5210102 Điêu khắc 6210102 Điêu khắc Sculpture 5210103 Hội họa 6210103 Hội họa Painting 5210104 Đồ họa 6210104 Đồ họa Graphics 5210105 Gốm 6210105 Gốm Pottery 52102 Nghệ thuật trình diễn 62102 Nghệ thuật trình diễn Performing Arts 5210201 Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế Performing arts of Huế court music 5210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca 6210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca Performing arts of folk 5210203 Nghệ thuật biểu diễn chèo Performing arts of chèo 5210204 Nghệ thuật biểu diễn tuồng Performing arts of tuồng 5210205 Nghệ thuật biểu diễn cải lương Performing arts of cải lương 5210206 Nghệ thuật biểu diễn kịch múa Performing arts of theatre dancing 5210207 Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc Performing arts of traditional dance 5210208 Nghệ thuật biểu diễn xiếc 6210208 Nghệ thuật biểu diễn xiếc Performing arts of circus CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) 2 Mã Tên gọi Mã Tên gọi Tên tiếng Anh 5210209 Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ Performing arts of quan họ 5210210 Nghệ thuật biểu diễn kịch nói Performing arts of drama 5210211 Diễn viên kịch - điện ảnh 6210211 Diễn viên kịch - điện ảnh Drama – Cinema Actor 6210212 Diễn viên sân khấu kịch hát Musical theatre actor 5210213 Diễn viên múa 6210213 Diễn viên múa Dancer 5210214 Biên đạo múa 6210214 Biên đạo múa Choreographer 6210215 Huấn luyện múa Dance instructor 5210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 6210216 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Traditional instruments performer 5210217 Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 6210217 Biểu diễn nhạc cụ phương tây Western instruments performer 5210218 Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ Đờn ca tài tử/ Traditional music of southern Vietnam 5210219 Nhạc công kịch hát dân tộc Traditional folk songs musician 5210220 Nhạc công truyền thống Huế Traditional Huế court music musician 5210221 Piano 6210221 Piano Piano 5210222 Nhạc Jazz 6210222 Nhạc Jazz Jazz 5210223 Violon Violon 5210224 Organ Organ 5210225 Thanh nhạc 6210225 Thanh nhạc Vocal training 5210226 Lý thuyết âm nhạc Musical theory 5210227 Sáng tác âm nhạc 6210227 Sáng tác âm nhạc Composer 5210228 Chỉ huy hợp xướng 6210228 Chỉ huy âm nhạc Choir leader 5210229 Biên tập và dàn dựng ca, múa, nhạc Song, dance and music edition and arrangement 5210230 Sản xuất phim 6210230 Sản xuất phim Film production 5210231 Sản xuất phim hoạt hình 6210231 Sản xuất phim hoạt hình Cartoon production 5210232 Quay phim 6210232 Quay phim Film shooting 5210233 Phục vụ điện ảnh, sân khấu 6210233 Phục vụ điện ảnh, sân khấu Services for movie and stage arena 6210234 Đạo diễn sân khấu Stage director 5210235 Sản xuất nhạc cụ 6210235 Sản xuất nhạc cụ Musical instrument making 5210236 Văn hóa, văn nghệ quần chúng Public performing arts 5210237 Tạp kỹ 6210237 Tạp kỹ Variety 3 Mã Tên gọi Mã Tên gọi Tên tiếng Anh 5210238 Công nghệ âm nhạc Music Technology 5210239 Sản xuất âm nhạc 6210239 Sản xuất âm nhạc Composition Music Production 5210240 Nghệ thuật trình diễn mẫu thời trang 6210240 Nghệ thuật trình diễn mẫu thời trang Model Acting Art 6210241 Đạo diễn nghệ thuật biểu diễn xiếc Circus Director 52103 Nghệ thuật nghe nhìn 62103 Nghệ thuật nghe nhìn Visual and Auditory Arts 5210301 Dựng ảnh Photo editing 5210302 Chụp ảnh Photo taking 5210303 Nhiếp ảnh 6210303 Nhiếp ảnh Photography 5210304 Ghi dựng đĩa, băng từ 6210304 Ghi dựng đĩa, băng từ Optical disk and magnetic tape recording 5210305 Khai thác thiết bị phát thanh 6210305 Khai thác thiết bị phát thanh Broadcasting device operation 5210306 Khai thác thiết bị truyền hình 6210306 Khai thác thiết bị truyền hình Television device operation 5210307 Tu sửa tư liệu nghe nhìn 6210307 Tu sửa tư liệu nghe nhìn Auditory – visual data restoration 5210308 Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình 6210308 Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình Television programme production technology 5210309 Công nghệ điện ảnh - truyền hình 6210309 Công nghệ điện ảnh - truyền hình Cinema – Television technology 5210310 Thiết kế âm thanh - ánh sáng 6210310 Thiết kế âm thanh - ánh sáng Sound – lighting design 5210311 Thiết kế nghe nhìn Auditory – visual design 5210312 Chiếu sáng nghệ thuật Art of lighting illumination 6210313 Kỹ sư âm thanh Audio Engineering 52104 Mỹ thuật ứng dụng 62104 Mỹ thuật ứng dụng Applied Arts 5210401 Thiết kế công nghiệp 6210401 Thiết kế công nghiệp Industrial design 5210402 Thiết kế đồ họa 6210402 Thiết kế đồ họa Graphic design 5210403 Thiết kế nội thất 6210403 Thiết kế nội thất Interior design 5210404 Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh 6210404 Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh Cinema – Stage arena design 5210405 Tạo hình hóa trang Costume – Make-up 5210406 Thủ công mỹ nghệ Handicraft and fine arts 5210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ 6210407 Đúc, dát đồng mỹ nghệ Copper fine art cast and rolling 5210408 Chạm khắc đá 6210408 Chạm khắc đá Stone carving 5210409 Gia công đá quý 6210409 Gia công đá quý Precious stone processing 5210410 Kim hoàn 6210410 Kim hoàn Goldsmith 5210411 Sơn mài Lacquer 4 Mã Tên gọi Mã Tên gọi Tên tiếng Anh 5210412 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai 6210412 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai Lacquer and marquetry technique 5210413 Đồ gốm mỹ thuật 6210413 Đồ gốm mỹ thuật Fine art pottery 5210414 Thêu ren mỹ thuật Fine art embroidery 5210415 Sản xuất hàng mây tre đan Rattan and bamboo products 5210416 Sản xuất tranh Picture production 5210417 Trang trí nội thất 6210417 Trang trí nội thất Interior decoration 5210418 Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì 6210418 Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì Product, package design, decoration 5210419 Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng 6210419 Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng Construction material design 5210420 Thiết kế đồ gỗ Wood designing 5210421 Mộc mỹ nghệ Fine art wood 5210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 6210422 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc Wood product processing and 522 Nhân văn 622 Nhân văn Humanity 52201 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam 62201 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá Việt Nam Language and Vietnamese culture 5220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 6220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam Vietnamese language and culture 5220102 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 6220102 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam Vietnamese minorities’ culture 6220103 Việt Nam học Vietnamese studies 5220104 Ngôn ngữ Chăm Chăm language 5220105 Ngôn ngữ H'mong H'mong language 5220106 Ngôn ngữ Jrai Jrai language 5220107 Ngôn ngữ Khme Khme language 52202 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài 62202 Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài Foreign language and culture 5220201 Phiên dịch tiếng Anh hàng không 6220201 Phiên dịch tiếng Anh hàng không Aviation English interpretation 5220202 Phiên dịch tiếng Anh thương mại 6220202 Phiên dịch tiếng Anh thương mại Commerce English interpretation 5220203 Phiên dịch tiếng Anh du lịch 6220203 Phiên dịch tiếng Anh du lịch Tourism English interpretation 5220204 Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại 6220204 Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại Economic, commercial Japanese interpretation 5 Mã Tên gọi Mã Tên gọi Tên tiếng Anh 5220205 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại 6220205 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại Economic, commercial German interpretation 5220206 Tiếng Anh 6220206 Tiếng Anh English 5220207 Tiếng Nga Russian 5220208 Tiếng Pháp 6220208 Tiếng Pháp French 5220209 Tiếng Trung Quốc 6220209 Tiếng Trung Quốc Chinese 5220210 Tiếng Đức German 5220211 Tiếng Hàn Quốc 6220211 Tiếng Hàn Quốc Korean 5220212 Tiếng Nhật 6220212 Tiếng Nhật Japanese 6220213 Tiếng Thái Thai 6220214 Tiếng Khơ me Khmer 6220215 Tiếng Lào Lao 5220216 Tiếng Anh thương mại 6220216 Tiếng Anh thương mại Commerce English 5220217 Tiếng Anh du lịch 6220217 Tiếng Anh du lịch Travel English 5220218 Tiếng Anh lễ tân nhà hàng - khách sạn 6220218 Tiếng Anh lễ tân nhà hàng - khách sạn Receptionist Tourism Hotel English 531 Khoa học xã hội và hành vi 631 Khoa học xã hội và hành vi Social and behavioural science 53103 Xã hội học và nhân học 63103 Xã hội học và nhân học Social and anthropological Study 5310301 Giáo dục đồng đẳng 6310301 Giáo dục đồng đẳng Equality education 532 Báo chí và thông tin 632 Báo chí và thông tin Press and information 53201 Báo chí và truyền thông 63201 Báo chí và truyền thông Press and Communications 5320101 Phóng viên, biên tập đài cơ sở 6320101 Phóng viên, biên tập đài cơ sở Local television station reporter and editor 5320102 Phóng viên, biên tập Journalism, editor 5320103 Báo chí 6320103 Báo chí Reporter 5320104 Công nghệ phát thanh - truyền hình 6320104 Công nghệ phát thanh - truyền hình Broadcasting – Television technology 5320105 Công nghệ truyền thông 6320105 Công nghệ truyền thông Communications technology 5320106 Truyền thông đa phương tiện 6320106 Truyền thông đa phương tiện Multimedia 5320107 Tổ chức sự kiện Event organizing 5320108 Quan hệ công chúng 6320108 Quan hệ công chúng Public relations 53202 Thông tin - Thư viện 63202 Thông tin - Thư viện Information – Library management 5320201 Hệ thống thông tin văn phòng 6320201 Hệ thống thông tin Information system 6 Mã Tên gọi Mã Tên gọi Tên tiếng Anh 5320202 Hệ thống thông tin quản lý 6320202 Hệ thống thông tin quản lý Management information system 5320203 Lưu trữ và quản lý thông tin Store and manage information 5320204 Thông tin đối ngoại External information 5320205 Thư viện 6320205 Thư viện Library 6320206 Khoa học thư viện Library Science 5320207 Thư viện - Thiết bị trường học Library- school equipment 6320208 Thư viện - Thông tin Library- Information 6320209 Công nghệ thiết bị trường học School Equipment Technology 53203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng 63203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng Archive – Conservation – Museum 5320301 Văn thư hành chính 6320301 Văn thư hành chính Administrative archive 5320302 Văn thư - lưu trữ 6320302 Văn thư - lưu trữ Archive - Conservation 5320303 Lưu trữ 6320303 Lưu trữ Conservation 5320304 Thư ký 6320304 Thư ký Secretary 5320305 Hành chính văn phòng Office administration 5320306 Thư ký văn phòng 6320306 Thư ký văn phòng Office secretary 5320307 Bảo tàng 6320307 Bảo tàng Museum 5320308 Bảo tồn và khai thác di tích, di sản lịch sử - văn hóa Historic – Cultural heritage conservation and exploitation 53204 Xuất bản - Phát hành 63204 Xuất bản - Phát hành Publishing – Issuing 5320401 Thiết kế, chế bản 6320401 Thiết kế, chế bản xuất bản phẩm Issuing 5320402 Xuất bản 6320402 Biên tập xuất bản phẩm Publishing 5320403 Phát hành xuất bản phẩm 6320403 Phát hành xuất bản phẩm Releasing issue 5320404 Quản lý xuất bản phẩm Publishing management 534 Kinh doanh và quản lý 634 Kinh doanh và quản lý Business and management 53401 Kinh doanh 63401 Kinh doanh Business 5340101 Kinh doanh thương mại và dịch vụ 6340101 Kinh doanh thương mại Commercial and service business 5340102 Kinh doanh xuất nhập khẩu 6340102 Kinh doanh xuất nhập khẩu Import-Export business 5340103 Kinh doanh ngân hàng Banking business 5340104 Kinh doanh bưu chính viễn thông Telecommunications business 5340105 Kinh doanh xăng dầu và khí đốt Petroleum and gas business 5340106 Kinh doanh xuất bản phẩm 6340106 Kinh doanh xuất bản phẩm Publication business 7 Mã Tên gọi Mã Tên gọi Tên tiếng Anh 5340107 Kinh doanh vật liệu xây dựng Construction materials business 5340108 Kinh doanh bất động sản Real estate business 5340109 Kinh doanh vận tải đường thủy Marine transport business 5340110 Kinh doanh vận tải đường bộ Road transport business 5340111 Kinh doanh vận tải đường sắt Railway transport business 5340112 Kinh doanh vận tải hàng không Airline transport business 5340113 Logistics 6340113 Logistics Logistics 5340114 Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa 6340114 Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa Cultural publication business 5340115 Dịch vụ thương mại hàng không 6340115 Dịch vụ thương mại hàng không Airline transport business 5340116 Marketing 6340116 Marketing Marketing 5340117 Marketing du lịch 6340117 Marketing du lịch Tourism marketing 5340118 Marketing thương mại 6340118 Marketing thương mại Commercial marketing 5340119 Nghiệp vụ bán hàng 6340119 Quản trị bán hàng Sales operation 5340120 Bán hàng trong siêu thị 6340120 Bán hàng trong siêu thị Supermarket clerks 5340121 Kế hoạch đầu tư Investment planning 5340122 Thương mại điện tử 6340122 Thương mại điện tử E-commerce 5340123 Hành chính logistics 6340123 Hành chính logistics Logistics adminstrative 53402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm 63402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm Finance – Banking – Insurance 5340201 Tài chính doanh nghiệp 6340201 Tài chính doanh nghiệp Corporate finance 5340202 Tài chính - Ngân hàng 6340202 Tài chính – Ngân hàng Finance – Banking 5340203 Tài chính tín dụng 6340203 Tài chính tín dụng Credit finance 5340204 Bảo hiểm 6340204 Bảo hiểm Insurance 5340205 Bảo hiểm xã hội 6340205 Bảo hiểm xã hội Social insurance 53403 Kế toán - Kiểm toán 63403 Kế toán - Kiểm toán Accounting – Auditing 5340301 Kế toán 6340301 Kế toán Accounting 5340302 Kế toán doanh nghiệp 6340302 Kế toán doanh nghiệp Corporate accounting 5340303 Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội 6340303 Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội Labour, wages and social insurance accounting 5340304 Kế toán vật tư 6340304 Kế toán vật tư Supplies accounting 5340305 Kế toán ngân hàng 6340305 Kế toán ngân hàng Bank accounting 5340306 Kế toán tin học 6340306 Kế toán tin học IT accounting 8 Mã Tên gọi Mã Tên gọi Tên tiếng Anh 5340307 Kế toán hành chính sự nghiệp 6340307 Kế toán hành chính sự nghiệp Administrative accounting 5340308 Kế toán hợp tác xã Cooperative accounting 5340309 Kế toán xây dựng Construction accounting 5340310 Kiểm toán 6340310 Kiểm toán Auditing 5340311 Kế toán thuế 6340311 Kế toán thuế Tax accounting 5340312 Kế toán nội bộ 6340312 Kế toán nội bộ Internal accounting 53404 Quản trị - Quản lý 63404 Quản trị - Quản lý Management 5340401 Quản trị nhân sự 6340401 Quản trị nhân sự Personnel management 5340402 Quản trị nhân lực 6340402 Quản trị nhân lực Human resource management 6340403 Quản trị văn phòng Office management 5340404 Quản trị kinh doanh 6340404 Quản trị kinh doanh Business administration 5340405 Quản trị kinh doanh vận tải biển 6340405 Quản trị kinh doanh vận tải biển Marine works management 5340406 Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa 6340406 Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa Waterway building administration 5340407 Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ 6340407 Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ Road administration 5340408 Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt 6340408 Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt Railway transport administration 5340409 Quản trị kinh doanh vận tải hàng không 6340409 Quản trị kinh doanh vận tải hàng Aviation Management 5340410 Quản trị kinh doanh lương thực - thực phẩm 6340410 Quản trị kinh doanh lương thực - thực phẩm Food administration 5340411 Quản trị kinh doanh vật tư nông nghiệp 6340411 Quản trị kinh doanh vật tư nông Agricultural materials administration 5340412 Quản trị kinh doanh vật tư công nghiệp 6340412 Quản trị kinh doanh vật tư công Industrial materials administration 5340413 Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng 6340413 Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng Constructional materials 5340414 Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn phòng 6340414 Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn phòng Office materials administration 5340415 Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas 6340415 Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas Fuel and gas administration 5340416 Quản trị kinh doanh bất động sản 6340416 Quản trị kinh doanh bất động sản Real estate administration 5340417 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 6340417 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ Small and medium enterprise administration 5340418 Quản trị nhà máy sản xuất may 6340418 Quản trị nhà máy sản xuất may Textile factory administration 5340419 Quản lý kinh doanh điện 6340419 Quản lý kinh doanh điện Electrical management 5340420 Quản lý doanh nghiệp Business management 5340421 Quản lý và kinh doanh du lịch Tourism management 9 Mã Tên gọi Mã Tên gọi Tên tiếng Anh 5340422 Quản lý và kinh doanh khách sạn Hotel management 5340423 Quản lý và kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống Restaurant management 5340424 Quản lý và bán hàng siêu thị Supermarket management 5340425 Quản lý kho hàng 6340425 Quản lý kho hàng Storage management 5340426 Quản lý nhà đất 6340426 Quản lý nhà đất Real estate management 5340427 Quản lý công trình đô
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.