Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Nghị quyết41/2021/NQ-HĐND· 29/07/2021

결의 - 베트남 (2021)

🇻🇳 Original: Về việc Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2021 - 2022 của tỉnh Ninh Bình

CONG HOA XA HQI CHU NGHIA VIET NAM NGHIQUYET X X X X

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

2

Dan vi tinh: dong/hoc sinh/thdng

Khii virc nong thon Khu virc

Khu virc

thanh tbi

.x

Bac hoc • • Vi'ing

Dong

Yung cac xa

bai ngang dac

bi^t kho khan

STT mien

r •

nui

bang

Mam non 1

Nha tre 135.000 85.000 57.000 57.000 a

Mau giao b 113.000 73.000 51.000 51.000

Trung hoc co so 57.000 107.000 39.000 2 39.000

Trung hoc pho thong 130.000 85.000 3 51.000 51.000

*

b) Mire hoc phi doi vdd cac co so giao due thuemg xuyen: Dugc ap dung

muc hoc phi tuomg ung voi muc hoc phi cua cac truong pho thong cong lap cung

cdp hoc theo quy dinh tai diem a khoan nay.

c) Muc hoc phi doi voi co so giao due mam non, giao due pho thong ngoai

cong lap: Cac don vi dugc tu quyit dinh muc hoc phi tren ca sa can doi dam bao

chi phi giang day, hoc tap.

2. Quy dinh ve khu vyc

a) Khu vuc thanh thi

Hoc sinh co ho khau thubng tru tai phuong: Tan Thanh, Nam Thanh, Van

Giang, Ninh Phong, Nam Binh, Thanh Binh, Ninh Khanh, Phuc Thanh, Bong

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.